Điểm chuẩn vào trường PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam năm 2025
Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Nam 2025 dự kiến được công bố đến các thí sinh trước ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 24 | |||
| Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.35 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 17.2 | |||
| Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.25 | |||
| Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 18.75 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.25 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.47 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.5 | |||
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.09 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 20 | |||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 21 | |||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | A00; A01; X06; X26 | 17.25 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 19.8 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn quy đổi | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Truyền thông đa phương tiện | 26.85 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Công nghệ đa phương tiện | 25.06 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Quản trị kinh doanh | 23.03 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Marketing | 25 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Marketing | 23.72 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Kế toán | 22.61 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Công nghệ thông tin | 26.48 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Công nghệ thông tin | 25.16 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| An toàn thông tin | 26.22 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24.27 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 24.83 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 23.05 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.18 | Kết hợp CCTA và học bạ | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn (thang điểm 30) | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
| Truyền thông đa phương tiện | 1278.57 | 28.57 | Chứng chỉ SAT | |||
| Công nghệ đa phương tiện | 1164 | 25.85 | Chứng chỉ SAT | |||
| Quản trị kinh doanh | 1130 | 25 | Chứng chỉ SAT | |||
| Marketing | 1160 | 25.75 | Chứng chỉ SAT | |||
| Marketing | 1130 | 25 | Chứng chỉ SAT | |||
| Kế toán | 1130 | 25 | Chứng chỉ SAT | |||
| Công nghệ thông tin | 1248.8 | 27.97 | Chứng chỉ SAT | |||
| Công nghệ thông tin | 1170 | 26 | Chứng chỉ SAT | |||
| An toàn thông tin | 1233.6 | 27.59 | Chứng chỉ SAT | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 1130 | 25 | Chứng chỉ SAT | |||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 1150 | 25.5 | Chứng chỉ SAT | |||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 1130 | 25 | Chứng chỉ SAT | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 1130 | 25 | Chứng chỉ SAT | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây