Điểm chuẩn vào trường PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam năm 2026
Năm 2026, Học viện Công nghệ bưu chính Viễn thông tuyển sinh theo các phương thức xét tuyển, gồm: Xét tuyển tài năng; Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT); Xét tuyển vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy; Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Nam 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Xem thêm điểm chuẩn PTITHCM dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 24 | |||
| Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.35 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 17.2 | |||
| Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.25 | |||
| Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 18.75 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.25 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.47 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.5 | |||
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.09 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 20 | |||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 21 | |||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | A00; A01; X06; X26 | 17.25 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 19.8 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | 92.71 | ||||
| Công nghệ đa phương tiện | 84.55 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 76.86 | ||||
| Marketing | 84.25 | ||||
| Marketing | 79.27 | ||||
| Kế toán | 75.38 | ||||
| Công nghệ thông tin | 90.91 | ||||
| Công nghệ thông tin | 85 | ||||
| An toàn thông tin | 89.77 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 81.22 | ||||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 83.5 | ||||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 76.94 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 80.91 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | 836.28 | ||||
| Công nghệ đa phương tiện | 734.3 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 627.19 | ||||
| Marketing | 730.5 | ||||
| Marketing | 662.33 | ||||
| Kế toán | 605.66 | ||||
| Công nghệ thông tin | 814.86 | ||||
| Công nghệ thông tin | 740 | ||||
| An toàn thông tin | 800.42 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 690.66 | ||||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 721 | ||||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 628.33 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 686.13 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | 66.52 | ||||
| Công nghệ đa phương tiện | 61.17 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 52.53 | ||||
| Marketing | 60.98 | ||||
| Marketing | 55.8 | ||||
| Kế toán | 50.52 | ||||
| Công nghệ thông tin | 65.36 | ||||
| Công nghệ thông tin | 61.47 | ||||
| An toàn thông tin | 64.61 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 58.44 | ||||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 60.48 | ||||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 52.63 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 58.02 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | 26.85 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Công nghệ đa phương tiện | 25.06 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Quản trị kinh doanh | 23.03 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Marketing | 25 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Marketing | 23.72 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Kế toán | 22.61 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Công nghệ thông tin | 26.48 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Công nghệ thông tin | 25.16 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| An toàn thông tin | 26.22 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24.27 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 24.83 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 23.05 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.18 | Kết hợp CCTA và học bạ | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | 21.14 | ||||
| Công nghệ đa phương tiện | 18.88 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 15.86 | ||||
| Marketing | 18.81 | ||||
| Marketing | 16.98 | ||||
| Kế toán | 15.18 | ||||
| Công nghệ thông tin | 20.47 | ||||
| Công nghệ thông tin | 19 | ||||
| An toàn thông tin | 20.19 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.88 | ||||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 18.62 | ||||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 15.9 | ||||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 17.74 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | 53.21 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ đa phương tiện | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Quản trị kinh doanh | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Marketing | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Marketing | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kế toán | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ thông tin | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ thông tin | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| An toàn thông tin | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 42.5 | Xét tuyển tài năng | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Truyền thông đa phương tiện | 1278.57 | Chứng chỉ SAT | |||
| Truyền thông đa phương tiện | 28.57 | Chứng chỉ ACT | |||
| Công nghệ đa phương tiện | 1164 | Chứng chỉ SAT | |||
| Công nghệ đa phương tiện | 25.85 | Chứng chỉ ACT | |||
| Quản trị kinh doanh | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
| Quản trị kinh doanh | 1130 | Chứng chỉ SAT | |||
| Marketing | 25.75 | Chứng chỉ ACT | |||
| Marketing | 1160 | Chứng chỉ SAT | |||
| Marketing | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
| Marketing | 1130 | Chứng chỉ SAT | |||
| Kế toán | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
| Kế toán | 1130 | Chứng chỉ SAT | |||
| Công nghệ thông tin | 27.97 | Chứng chỉ ACT | |||
| Công nghệ thông tin | 1248.8 | Chứng chỉ SAT | |||
| Công nghệ thông tin | 26 | Chứng chỉ ACT | |||
| Công nghệ thông tin | 1170 | Chứng chỉ SAT | |||
| An toàn thông tin | 1233.6 | Chứng chỉ SAT | |||
| An toàn thông tin | 27.59 | Chứng chỉ ACT | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 1130 | Chứng chỉ SAT | |||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 1150 | Chứng chỉ SAT | |||
| kỹ thuật điện tử viễn thông | 25.5 | Chứng chỉ ACT | |||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
| Công nghệ internet vạn vật (IoT) | 1130 | Chứng chỉ SAT | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 25 | Chứng chỉ ACT | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 1130 | Chứng chỉ SAT | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây