Điểm chuẩn vào trường PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam năm 2025
Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Nam 2025 dự kiến sẽ được công bố đến các thí sinh trước ngày 22/8.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01 | 23.95 | TTNV<=3 |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 18.4 | TTNV<=3 |
Marketing | A00; A01; D01 | 24.24 | TTNV<=5 |
Marketing chất lượng cao | A00; A01; D01 | 18 | TTNV<=5 |
Kế toán | A00; A01; D01 | 20.95 | TTNV<=23 |
Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25.17 | TTNV<=8 |
Công nghệ thông tin chất lượng cao | A00; A01 | 23.25 | TTNV<=3 |
An toàn thông tin | A00; A01 | 24.68 | TTNV<=11 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01 | 20.85 | TTNV<=4 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01 | 23.23 | TTNV<=7 |
Công nghệ Inernet vạn vật (IoT) | A00; A01 | 18 | TTNV<=3 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 19.65 | TTNV<=6 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Công nghệ đa phương tiện | 15.05 | ||
Quản trị kinh doanh | 19.9 | ||
Marketing | 15.93 | ||
Marketing | 15.28 | ||
Kế toán | 15.88 | ||
Công nghệ thông tin | 18.01 | ||
Công nghệ thông tin | 15.03 | ||
An toàn thông tin | 15.8 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 15.08 | ||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16.23 | ||
Công nghệ Inernet vạn vật (loT) | 18.33 | ||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 16.18 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Công nghệ đa phương tiện | 15.05 | ||
Quản trị kinh doanh | 19.9 | ||
Marketing | 15.93 | ||
Marketing | 15.28 | ||
Kế toán | 15.88 | ||
Công nghệ thông tin | 18.01 | ||
Công nghệ thông tin | 15.03 | ||
An toàn thông tin | 15.8 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 15.08 | ||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16.23 | ||
Công nghệ Inernet vạn vật (loT) | 18.33 | ||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 16.18 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Công nghệ đa phương tiện | 15.05 | ||
Quản trị kinh doanh | 19.9 | ||
Marketing | 15.93 | ||
Marketing | 15.28 | ||
Kế toán | 15.88 | ||
Công nghệ thông tin | 18.01 | ||
Công nghệ thông tin | 15.03 | ||
An toàn thông tin | 15.8 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 15.08 | ||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 16.23 | ||
Công nghệ Inernet vạn vật (loT) | 18.33 | ||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 16.18 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01 | 23.46 | Học bạ và CCQT |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 0 | Học bạ và CCQT |
Marketing | A00; A01; D01 | 23.87 | Học bạ và CCQT |
Marketing | A00; A01; D01 | 21.53 | Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
Kế toán | A00; A01; D01 | 22.8 | Học bạ và CCQT |
Công nghệ thông tin | A00; A01 | 22.2 | Học bạ và CCQT |
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 23.36 | Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao |
An toàn thông tin | A00; A01 | 21.89 | Học bạ và CCQT |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01 | 24.36 | Học bạ và CCQT |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01 | 23.77 | Học bạ và CCQT |
Công nghệ Inernet vạn vật (loT) | A00; A01 | 24.83 | Học bạ và CCQT |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01 | 23.7 | Học bạ và CCQT |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây