Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam năm 2026

Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Nam 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8 theo các phương thức: Xét tuyển tài năng; Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT); Xét tuyển vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy; Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xem chi tiết điểm chuẩn PTITHCM phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2624
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2620
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2616.6
Marketing
A00; A01; D01; X06; X2616.75
Marketing (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2617.25
Công nghệ tài chính(Fintech)
A00; A01; D01; X06; X2617
Kế toán
A00; A01; D01; X06; X2616.5
Kỹ thuật dữ liệu
A00; A01; X06; X2617.5
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2617
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2617
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2616.6
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X2623.22
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2620
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
A00; A01; X06; X2619.05
Công nghệ vi mạch bán dẫn
A00; A01; X06; X2622.75
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X2616.6
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
A00; A01; X06; X2617
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X2618.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Truyền thông đa phương tiện
Q0087
Công nghệ đa phương tiện
Q0077.33
Quản trị kinh doanh
Q0075.07
Marketing
Q0075.17
Marketing (Chất lượng cao)
Q0075.5
Công nghệ tài chính(Fintech)
Q0075.33
Kế toán
Q0075
Kỹ thuật dữ liệu
Q0075.67
Trí tuệ nhân tạo
Q0075.33
Công nghệ thông tin
Q0075.33
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
Q0075.07
An toàn thông tin
Q0082.84
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
Q0077.33
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
Q0076.7
Công nghệ vi mạch bán dẫn
Q0080.33
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
Q0075.07
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
Q0075.33
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
Q0076.33

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Truyền thông đa phương tiện
817
Công nghệ đa phương tiện
679.33
Quản trị kinh doanh
602.27
Marketing
605.67
Marketing (Chất lượng cao)
617
Công nghệ tài chính(Fintech)
611.33
Kế toán
600
Kỹ thuật dữ liệu
622.67
Trí tuệ nhân tạo
611.33
Công nghệ thông tin
611.33
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
602.27
An toàn thông tin
774.88
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
679.33
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
657.8
Công nghệ vi mạch bán dẫn
749.5
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
602.27
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
611.33
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
645.33

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Truyền thông đa phương tiện
K0054.95
Công nghệ đa phương tiện
K0050.73
Quản trị kinh doanh
K0050.02
Marketing
K0050.05
Marketing (Chất lượng cao)
K0050.16
Công nghệ tài chính(Fintech)
K0050.1
Kế toán
K0050
Kỹ thuật dữ liệu
K0050.21
Trí tuệ nhân tạo
K0050.1
Công nghệ thông tin
K0050.1
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
K0050.02
An toàn thông tin
K0053.03
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
K0050.73
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
K0050.53
Công nghệ vi mạch bán dẫn
K0051.87
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
K0050.02
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
K0050.1
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
K0050.42

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2680.5
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2627.8
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2623.56
Công nghệ đa phương tiện
A00; A01; D01; X06; X2659.53
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2659.53
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; X06; X2619.16
Marketing
A00; A01; D01; X06; X2619.35
Marketing
A00; A01; D01; X06; X2659.53
Marketing (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2620
Marketing (Chất lượng cao)
A00; A01; D01; X06; X2659.53
Công nghệ tài chính(Fintech)
A00; A01; D01; X06; X2659.53
Công nghệ tài chính(Fintech)
A00; A01; D01; X06; X2619.68
Kế toán
A00; A01; D01; X06; X2659.53
Kế toán
A00; A01; D01; X06; X2619.03
Kỹ thuật dữ liệu
A00; A01; X06; X2620.33
Kỹ thuật dữ liệu
A00; A01; X06; X2659.53
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2659.53
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X2619.68
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2659.53
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2619.68
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2659.53
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2619.16
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X2627.28
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X2669.6
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2623.56
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
A00; A01; X06; X2659.53
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
A00; A01; X06; X2659.53
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
A00; A01; X06; X2622.33
Công nghệ vi mạch bán dẫn
A00; A01; X06; X2663.02
Công nghệ vi mạch bán dẫn
A00; A01; X06; X2626.97
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X2619.16
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
A00; A01; X06; X2659.53
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
A00; A01; X06; X2659.53
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
A00; A01; X06; X2619.68
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X2621.62
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
A00; A01; X06; X2659.53

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Truyền thông đa phương tiện
21.5
Công nghệ đa phương tiện
15.58
Quản trị kinh doanh
15.02
Marketing
15.04
Marketing (Chất lượng cao)
15.12
Công nghệ tài chính(Fintech)
15.08
Kế toán
15
Kỹ thuật dữ liệu
15.17
Trí tuệ nhân tạo
15.08
Công nghệ thông tin
15.08
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
15.02
An toàn thông tin
18.64
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
15.58
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
15.43
Công nghệ vi mạch bán dẫn
16.92
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
15.02
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
15.08
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
15.33

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Truyền thông đa phương tiện
28Chứng chỉ ACT (thang 36)
Truyền thông đa phương tiện
1250Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ đa phương tiện
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ đa phương tiện
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Quản trị kinh doanh
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Quản trị kinh doanh
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Marketing
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Marketing
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Marketing (Chất lượng cao)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Marketing (Chất lượng cao)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ tài chính(Fintech)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ tài chính(Fintech)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kế toán
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kế toán
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật dữ liệu
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật dữ liệu
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Trí tuệ nhân tạo
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Trí tuệ nhân tạo
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
An toàn thông tin
1187.6Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin
26.44Chứng chỉ ACT (thang 36)
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
An toàn thông tin (Chất lượng cao)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ vi mạch bán dẫn
1150Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ vi mạch bán dẫn
25.5Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Công nghệ Internet vạn vật (IoT)
25Chứng chỉ ACT (thang 36)
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
1130Chứng chỉ SAT (thang 1600)
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
25Chứng chỉ ACT (thang 36)

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây