Điểm chuẩn vào trường PTIT - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía Nam năm 2026
Điểm chuẩn PTIT - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Nam 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8 theo các phương thức: Xét tuyển tài năng; Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT); Xét tuyển vào kết quả trong các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy; Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Xem chi tiết điểm chuẩn PTITHCM phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 24 | |||
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 20 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.6 | |||
Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.75 | |||
Marketing (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 17.25 | |||
Công nghệ tài chính(Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 17 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.5 | |||
Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 17.5 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 17 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 17 | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 16.6 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.22 | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 20 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 19.05 | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X26 | 22.75 | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 16.6 | |||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | A00; A01; X06; X26 | 17 | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 18.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông đa phương tiện | Q00 | 87 | |||
Công nghệ đa phương tiện | Q00 | 77.33 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 75.07 | |||
Marketing | Q00 | 75.17 | |||
Marketing (Chất lượng cao) | Q00 | 75.5 | |||
Công nghệ tài chính(Fintech) | Q00 | 75.33 | |||
Kế toán | Q00 | 75 | |||
Kỹ thuật dữ liệu | Q00 | 75.67 | |||
Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 75.33 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 75.33 | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | Q00 | 75.07 | |||
An toàn thông tin | Q00 | 82.84 | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | Q00 | 77.33 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | Q00 | 76.7 | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | Q00 | 80.33 | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | Q00 | 75.07 | |||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | Q00 | 75.33 | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | Q00 | 76.33 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông đa phương tiện | 817 | ||||
Công nghệ đa phương tiện | 679.33 | ||||
Quản trị kinh doanh | 602.27 | ||||
Marketing | 605.67 | ||||
Marketing (Chất lượng cao) | 617 | ||||
Công nghệ tài chính(Fintech) | 611.33 | ||||
Kế toán | 600 | ||||
Kỹ thuật dữ liệu | 622.67 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 611.33 | ||||
Công nghệ thông tin | 611.33 | ||||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 602.27 | ||||
An toàn thông tin | 774.88 | ||||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 679.33 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 657.8 | ||||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 749.5 | ||||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 602.27 | ||||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 611.33 | ||||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 645.33 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông đa phương tiện | K00 | 54.95 | |||
Công nghệ đa phương tiện | K00 | 50.73 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 50.02 | |||
Marketing | K00 | 50.05 | |||
Marketing (Chất lượng cao) | K00 | 50.16 | |||
Công nghệ tài chính(Fintech) | K00 | 50.1 | |||
Kế toán | K00 | 50 | |||
Kỹ thuật dữ liệu | K00 | 50.21 | |||
Trí tuệ nhân tạo | K00 | 50.1 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 50.1 | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | K00 | 50.02 | |||
An toàn thông tin | K00 | 53.03 | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | K00 | 50.73 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | K00 | 50.53 | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | K00 | 51.87 | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | K00 | 50.02 | |||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | K00 | 50.1 | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | K00 | 50.42 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 80.5 | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 27.8 | ||
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.56 | ||
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 59.53 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 59.53 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.16 | ||
Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.35 | ||
Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 59.53 | ||
Marketing (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 20 | ||
Marketing (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 59.53 | ||
Công nghệ tài chính(Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 59.53 | ||
Công nghệ tài chính(Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.68 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 59.53 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 19.03 | ||
Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 20.33 | ||
Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 19.68 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 19.68 | ||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 19.16 | ||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 27.28 | ||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 69.6 | ||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 23.56 | ||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 22.33 | ||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X26 | 63.02 | ||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X26 | 26.97 | ||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 19.16 | ||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | A00; A01; X06; X26 | 19.68 | ||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 21.62 | ||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 59.53 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông đa phương tiện | 21.5 | ||||
Công nghệ đa phương tiện | 15.58 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15.02 | ||||
Marketing | 15.04 | ||||
Marketing (Chất lượng cao) | 15.12 | ||||
Công nghệ tài chính(Fintech) | 15.08 | ||||
Kế toán | 15 | ||||
Kỹ thuật dữ liệu | 15.17 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 15.08 | ||||
Công nghệ thông tin | 15.08 | ||||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 15.02 | ||||
An toàn thông tin | 18.64 | ||||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 15.58 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 15.43 | ||||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 16.92 | ||||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 15.02 | ||||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 15.08 | ||||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 15.33 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông đa phương tiện | 28 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Truyền thông đa phương tiện | 1250 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ đa phương tiện | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ đa phương tiện | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Quản trị kinh doanh | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Quản trị kinh doanh | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Marketing | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Marketing | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Marketing (Chất lượng cao) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Marketing (Chất lượng cao) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ tài chính(Fintech) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ tài chính(Fintech) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kế toán | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kế toán | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kỹ thuật dữ liệu | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kỹ thuật dữ liệu | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Trí tuệ nhân tạo | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Trí tuệ nhân tạo | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ thông tin | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ thông tin | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
An toàn thông tin | 1187.6 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
An toàn thông tin | 26.44 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
An toàn thông tin (Chất lượng cao) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 1150 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 25.5 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 1130 | Chứng chỉ SAT (thang 1600) | |||
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 25 | Chứng chỉ ACT (thang 36) | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây