Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường NAPA - Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công 2026

Năm 2026, Học viện Hành chính và Quản trị công thông báo các phương thức xét tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 như sau: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT; Xét tuyển thẳng; Xét tuyển kết hợp.

Điểm chuẩn vào NAPA - Học viện Hành chính và quản trị công năm 2026  được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8

 

Xem điểm chuẩn NAPA các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Học Viện Hành Chính và Quản trị công Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D10; D14; D1524Môn chính tiếng Anh
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
D01; D14; D1523.9
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
C00; X7425.9
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
C00; X7425.9
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
D01; D14; D1523.9
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
D01; D14; D1523.55
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
C00; X7425.55
Quản lý văn hóa
D01; D14; D1523.55
Quản lý văn hóa
C00; X7425.55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
A00; A01; A07; C01; D0123.5
Kinh tế
A00; A01; A07; C01; D0123.5
Kinh tế
A00; A01; A07; C01; D0116
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
C00; X74; X0125.35
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
C04; D0123.35
Chính trị học
C04; D0123.35
Chính trị học
C00; X74; X0125.35
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
C00; X70; X0125.85
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
D01; D1423.85
Quản lý nhà nước
A01; D01; D14; D1523.75
Quản lý nhà nước
C0025.75
Quản lý nhà nước
C00; X01; D01; D1516
Quản lý nhà nước
X7417
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
A01; D0122.35
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
X70; C00; X7424.35
Thông tin - thư viện
X70; C00; X7424.35
Thông tin - thư viện
A01; D0122.35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
C00; X70; X7425.9
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
C03; D0123
Lưu trữ học
C03; D0123
Lưu trữ học
C00; X70; X7423
Quản trị nhân lực
A00; A01; D01; D1524.2
Quản trị nhân lực
C0026.2
Quản trị nhân lực
A00; C00; X01; D0118
Quản trị nhân lực
X7419
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
A00; A01; D01; D1424.05
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
C0026.05
Quản trị văn phòng
C0026.05
Quản trị văn phòng
A00; A01; D01; D1424.05
Quản trị văn phòng
A00; C00; X01; D0116
Quản trị văn phòng
X7417
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
C0026
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
A00; A01; X21; D0124.2
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
A00; C00; X01; D0121
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
X7422
Luật
A00; A01; X21; D0124.2
Luật
C0026.7
Luật
X7422
Luật
A00; X01; X74; D0121
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; X06; X2619.75
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; X06; X2619.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; X74
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D14; D1524.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; D01; D14; D1516
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X7417

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
D01; D10; D14; D1524
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
C00; X74; D01; D14; D1523.9
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
C00; X74; D01; D14; D1523.9
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
C00; X74; D01; D14; D1523.55
Quản lý văn hóa
C00; X74; D01; D14; D1523.55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
A00; A01; A07; C01; D0123.5
Kinh tế
A00; A01; A07; C01; D0123.5
Kinh tế
A00; A01; A07; C01; D0116
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
C00; C04; X01; X74; D0123.35
Chính trị học
C00; C04; X01; X74; D0123.35
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
C00; X01; X70; D01; D1423.85
Quản lý nhà nước
A01; C00; D01; D14; D1523.75
Quản lý nhà nước
C00; X01; X74; D01; D1516
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
A01; C00; X70; D0122.35
Thông tin - thư viện
A01; C00; X70; X74; D0122.35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
C00; C03; X70; X74; D0123
Lưu trữ học
C00; C03; X70; X74; D0123
Quản trị nhân lực
A00; A01; C00; D01; D1524.2
Quản trị nhân lực
A00; C00; X01; X74; D0118
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
A00; A01; C00; D01; D1424.05
Quản trị văn phòng
A00; A01; C00; D01; D1424.05
Quản trị văn phòng
A00; C00; X01; X74; D0116
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
A00; A01; X21; C00; D0124.2
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
A00; C00; X01; D0121
Luật
A00; A01; X21; C00; D0124.2
Luật
A00; C00; X01; X74; D0121
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; X06; X2619.75
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; X06; X2619.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; X74; D01; D14; D1524.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00; X74; D01; D14; D1516

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
24
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
23.9
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
23.9
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
23.55
Quản lý văn hóa
23.55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
23.5
Kinh tế
23.5
Kinh tế
16
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
23.35
Chính trị học
23.35
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
23.85
Quản lý nhà nước
23.75
Quản lý nhà nước
16
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
22.35
Thông tin - thư viện
22.35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
23
Lưu trữ học
23
Quản trị nhân lực
24.2
Quản trị nhân lực
18
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
24.05
Quản trị văn phòng
24.05
Quản trị văn phòng
16
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
24.2
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
21
Luật
24.2
Luật
21
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
19.75
Hệ thống thông tin
19.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
24.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
24
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
23.9
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
23.9
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
23.55
Quản lý văn hóa
23.55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
23.5
Kinh tế
23.5
Kinh tế
16
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
23.35
Chính trị học
23.35
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
23.85
Quản lý nhà nước
23.75
Quản lý nhà nước
16
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
22.35
Thông tin - thư viện
22.35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
23
Lưu trữ học
23
Quản trị nhân lực
24.2
Quản trị nhân lực
18
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
24.05
Quản trị văn phòng
24.05
Quản trị văn phòng
16
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
24.2
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
21
Luật
24.2
Luật
21
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
19.75
Hệ thống thông tin
19.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
24.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
24
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.9
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.9
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.55
Quản lý văn hóa
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.5
Kinh tế
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.5
Kinh tế
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
16
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.35
Chính trị học
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.35
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.85
Quản lý nhà nước
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23.75
Quản lý nhà nước
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
16
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
22.35
Thông tin - thư viện
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
22.35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23
Lưu trữ học
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
23
Quản trị nhân lực
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
24.2
Quản trị nhân lực
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
18
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
24.05
Quản trị văn phòng
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
24.05
Quản trị văn phòng
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
16
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
24.2
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
21
Luật
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
24.2
Luật
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
21
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
19.75
Hệ thống thông tin
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
19.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
24.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp)
16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh
24
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
23.9
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
23.9
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
23.55
Quản lý văn hóa
23.55
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể
23.5
Kinh tế
23.5
Kinh tế
16
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
23.35
Chính trị học
23.35
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
23.85
Quản lý nhà nước
23.75
Quản lý nhà nước
16
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
22.35
Thông tin - thư viện
22.35
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
23
Lưu trữ học
23
Quản trị nhân lực
24.2
Quản trị nhân lực
18
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
24.05
Quản trị văn phòng
24.05
Quản trị văn phòng
16
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
24.2
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
21
Luật
24.2
Luật
21
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
19.75
Hệ thống thông tin
19.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
24.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
16

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây