Điểm chuẩn vào trường NAPA - Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công 2026
Năm 2026, Học viện Hành chính và Quản trị công thông báo các phương thức xét tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 như sau: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập THPT; Xét tuyển thẳng; Xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn vào NAPA - Học viện Hành chính và quản trị công năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8
Xem điểm chuẩn NAPA các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | C04; D01; D14; D15 | 23.7 | |||
Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | C04; D01; D14; D15 | 23.7 | |||
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | C04; D01; D14; D15 | 23.35 | |||
Quản lý văn hóa | C04; D01; D14; D15 | 23.35 | |||
Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | A01; C01; D01; D10 | 23.35 | |||
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | C01; D01; D10 | 15.5 | |||
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | 16.5 | |||
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | A00; A01; D01; D10 | 16 | |||
Kinh tế (Cơ sở HCM) | A01; D01; D10; D15 | 17.25 | |||
Kinh tế | A01; C01; D01; D10 | 23.35 | |||
Chính trị học | C00 | 24.7 | |||
Chính trị học | C03; C04; D01 | 22.7 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C00 | 24.65 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01 | 22.65 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; D01; D14 | 23.6 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 25.6 | |||
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | C04; D01; D14; D15 | 22.95 | |||
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | C04; D01; D14; D15 | 22.95 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | 17 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | A00; D01; D10 | 16 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 21 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | C03; D01; D15 | 20 | |||
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | D01; D14; D15 | 20 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01; D10 | 22.9 | |||
Quản lý nhà nước | C04; D01; D14; D15 | 22.95 | |||
Thông tin - thư viện | C00 | 23.7 | |||
Thông tin - thư viện | D01; D14; D15 | 21.7 | |||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C00 | 22.3 | |||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C03; D01; D14 | 20.3 | |||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 24.7 | |||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03; D01; D14 | 22.7 | |||
Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C00 | 22.3 | |||
Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C03; D01; D14 | 20.3 | |||
Lưu trữ học | C00 | 24.7 | |||
Lưu trữ học | C03; D01; D14 | 22.7 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | A00; A01; C01; D01 | 15.5 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | A01; C04; D01; D10 | 20 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | C01; C04; D01; D10 | 22.7 | |||
Quản trị nhân lực | A01; C01; C04; D01 | 24.1 | |||
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 18 | |||
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | D01; D14; D15 | 17 | |||
Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01; D10 | 21.6 | |||
Quản trị văn phòng | A01; A07; D01; D14 | 23.5 | |||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 22 | |||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | A00; C01; D01 | 21 | |||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; C04; D01 | 23.9 | |||
Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | 21 | |||
Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | A00; C04; D01 | 20 | |||
Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 22 | |||
Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | A00; C01; D01 | 21 | |||
Luật (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01; D10 | 22.9 | |||
Luật | A00; A01; C04; D01 | 23.9 | |||
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26 | 21.05 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26 | 21.05 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | D01; D14; D15 | 17 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; D01; D10; D15 | 22.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | Q00 | 23.7 | |||
Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | Q00 | 23.7 | |||
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | Q00 | 23.35 | |||
Quản lý văn hóa | Q00 | 23.35 | |||
Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | Q00 | 23.35 | |||
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | Q00 | 15.5 | |||
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | Q00 | 16 | |||
Kinh tế (Cơ sở HCM) | Q00 | 17.25 | |||
Kinh tế | Q00 | 23.35 | |||
Chính trị học | Q00 | 22.7 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | Q00 | 24.65 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Q00 | 25.6 | |||
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | Q00 | 22.95 | |||
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | Q00 | 22.95 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | Q00 | 16 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | Q00 | 20 | |||
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | Q00 | 20 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | Q00 | 22.9 | |||
Quản lý nhà nước | Q00 | 22.95 | |||
Thông tin - thư viện | Q00 | 21.7 | |||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | Q00 | 20.3 | |||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | Q00 | 24.7 | |||
Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | Q00 | 22.3 | |||
Lưu trữ học | Q00 | 24.7 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | Q00 | 15.5 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | Q00 | 20 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | Q00 | 22.7 | |||
Quản trị nhân lực | Q00 | 24.1 | |||
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | Q00 | 18 | |||
Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | Q00 | 21.6 | |||
Quản trị văn phòng | Q00 | 23.5 | |||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | Q00 | 22 | |||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | Q00 | 23.9 | |||
Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | Q00 | 20 | |||
Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | Q00 | 22 | |||
Luật (Cơ sở HCM) | Q00 | 22.9 | |||
Luật | Q00 | 23.9 | |||
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | Q00 | 21.05 | |||
Hệ thống thông tin | Q00 | 21.05 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | Q00 | 17 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 22.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | 23.7 | ||||
Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | 23.7 | ||||
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | 23.35 | ||||
Quản lý văn hóa | 23.35 | ||||
Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | 23.35 | ||||
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.5 | ||||
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | 16 | ||||
Kinh tế (Cơ sở HCM) | 17.25 | ||||
Kinh tế | 23.35 | ||||
Chính trị học | 22.7 | ||||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | 24.65 | ||||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.6 | ||||
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | ||||
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | ||||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | 16 | ||||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | 20 | ||||
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | 20 | ||||
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | 22.9 | ||||
Quản lý nhà nước | 22.95 | ||||
Thông tin - thư viện | 21.7 | ||||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 20.3 | ||||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 24.7 | ||||
Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 22.3 | ||||
Lưu trữ học | 24.7 | ||||
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.5 | ||||
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | 20 | ||||
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | 22.7 | ||||
Quản trị nhân lực | 24.1 | ||||
Qu���n trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | 18 | ||||
Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | 21.6 | ||||
Quản trị văn phòng | 23.5 | ||||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22 | ||||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.9 | ||||
Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | 20 | ||||
Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22 | ||||
Luật (Cơ sở HCM) | 22.9 | ||||
Luật | 23.9 | ||||
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 21.05 | ||||
Hệ thống thông tin | 21.05 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | 17 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.9 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | 23.7 | |||
Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | 23.7 | |||
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | 23.35 | |||
Quản lý văn hóa | 23.35 | |||
Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | 23.35 | |||
Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.5 | |||
Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | 16 | |||
Kinh tế (Cơ sở HCM) | 17.25 | |||
Kinh tế | 23.35 | |||
Chính trị học | 22.7 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | 24.65 | |||
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 25.6 | |||
Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | |||
Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | 22.95 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | 16 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | 20 | |||
Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | 20 | |||
Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | 22.9 | |||
Quản lý nhà nước | 22.95 | |||
Thông tin - thư viện | 21.7 | |||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 20.3 | |||
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 24.7 | |||
Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 22.3 | |||
Lưu trữ học | 24.7 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | 15.5 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | 20 | |||
Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | 22.7 | |||
Quản trị nhân lực | 24.1 | |||
Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | 18 | |||
Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | 21.6 | |||
Quản trị văn phòng | 23.5 | |||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22 | |||
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 23.9 | |||
Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | 20 | |||
Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 22 | |||
Luật (Cơ sở HCM) | 22.9 | |||
Luật | 23.9 | |||
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 21.05 | |||
Hệ thống thông tin | 21.05 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | 17 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hành Chính và Quản trị công sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây