Điểm chuẩn vào trường MAL - Học Viện Hậu Cần Hệ Quân Sự năm 2026
MAL - Học viện Hậu Cần năm 2026 tuyển sinh 116 chỉ tiêu và dùng 4 phương thức: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển từ kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội và ĐHQG Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026., Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển dựa vào kết quả thi ĐGNL do Bộ Quốc phòng tổ chức
Điểm chuẩn Học viện Hậu Cần năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8
Xem điểm chuẩn MAL các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | A00; A01; C01; X06 | 26.98 | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | A00; A01; C01; X06 | 25.65 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | Q00 | 26.98 | 112 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | Q00 | 26.98 | 116 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | Q00 | 26.98 | 120 | Quy đổi từ C01 sang HSA | ||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | Q00 | 25.65 | 105 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | Q00 | 25.65 | 109 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | Q00 | 25.65 | 112 | Quy đổi từ C01 sang HSA | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 26.98 | 1015 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 26.98 | 1048 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 26.98 | 983 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 25.65 | 986 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 25.65 | 929 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 25.65 | 966 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL QDA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 26.98 | 107 | Quy đổi từ A00 sang QDA | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 26.98 | 111 | Quy đổi từ A01 sang QDA | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) | 26.98 | 115 | Quy đổi từ C01 sang QDA | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 25.65 | 104 | Quy đổi từ A01 sang QDA | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 25.65 | 107 | Quy đổi từ C01 sang QDA | |||
Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) | 25.65 | 100 | Quy đổi từ A00 sang QDA | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây