Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường MSA - Học Viện Khoa Học Quân Sự hệ Quân sự năm 2026

Học viện Khoa Học Quân Sự- MSA tuyển sinh theo 4 phương thức: xét tuyển thẳng, ĐGNL HN, ĐGNL HCM, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, ĐGNL do Bộ Quốc Phòng

Điểm chuẩn Học viện khoa học quân sự năm 2026 (hệ Quân sự) được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn MSA các năm phía dưới.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)
D0127.49
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)
D0129.76
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)
D01; D0226.64
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)
D01; D0227.32
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc)
A00; A0127.61
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)
A00; A0126.03

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)
Q0027.49125
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)
Q0029.76140
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)
Q0026.64120
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)
Q0027.32124
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc)
Q0027.61115
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)
Q0026.03107

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)
27.491083
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)
29.761200
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)
26.641044
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)
27.321075
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc)
27.611011
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)
26.03947

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL QDA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL QDA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)
QDA27.49120
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)
QDA29.76132
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)
QDA26.64115
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)
QDA27.32119
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc)
QDA27.61111
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)
QDA26.03103

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây