Điểm chuẩn vào trường MSA - Học Viện Khoa Học Quân Sự hệ Quân sự năm 2026
Học viện Khoa Học Quân Sự- MSA tuyển sinh theo 4 phương thức: xét tuyển thẳng, ĐGNL HN, ĐGNL HCM, điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, ĐGNL do Bộ Quốc Phòng
Điểm chuẩn Học viện khoa học quân sự năm 2026 (hệ Quân sự) được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn MSA các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | D01 | 27.49 | |||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | D01 | 29.76 | |||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | D01; D02 | 26.64 | |||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | D01; D02 | 27.32 | |||
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc) | A00; A01 | 27.61 | |||
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam) | A00; A01 | 26.03 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | Q00 | 27.49 | 125 | |||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | Q00 | 29.76 | 140 | |||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | Q00 | 26.64 | 120 | |||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | Q00 | 27.32 | 124 | |||
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc) | Q00 | 27.61 | 115 | |||
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam) | Q00 | 26.03 | 107 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | 27.49 | 1083 | ||||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | 29.76 | 1200 | ||||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | 26.64 | 1044 | ||||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | 27.32 | 1075 | ||||
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc) | 27.61 | 1011 | ||||
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam) | 26.03 | 947 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL QDA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | QDA | 27.49 | 120 | |||
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | QDA | 29.76 | 132 | |||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | QDA | 26.64 | 115 | |||
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | QDA | 27.32 | 119 | |||
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc) | QDA | 27.61 | 111 | |||
Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam) | QDA | 26.03 | 103 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây