Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự hệ dân sự

Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự - Hệ dân sự năm 2026 gồm điểm thi THPT, điểm ĐGNL đã được đăng tải bên dưới.

Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hệ thống Công nghệ thông tin
A00; A01; X0624.25
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X0624.83
An toàn không gian mạng
A00; A01; X0624.87
Kỹ thuật điện tử - Viễn thông
A00; A01; X0625.8
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng
A00; A01; X0625.19
Công nghệ bán dẫn và Nano
A00; A01; X0625.57
Tự động hóa
A00; A01; X0626.96
Cơ điện tử
A00; A01; X0626.38
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; X0625.1
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; X0621.75
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; X0623.7
Điện tử y sinh
A00; A01; X0623.33

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hệ thống Công nghệ thông tin
Q01; Q02; Q0324.25103Quy đổi từ A01 sang HSA
Hệ thống Công nghệ thông tin
Q01; Q02; Q0324.2598Quy đổi từ A00 sang HSA
Trí tuệ nhân tạo
Q01; Q02; Q0324.83106Quy đổi từ A01 sang HSA
Trí tuệ nhân tạo
Q01; Q02; Q0324.83101Quy đổi từ A00 sang HSA
An toàn không gian mạng
Q01; Q02; Q0324.87101Quy đổi từ A00 sang HSA
An toàn không gian mạng
Q01; Q02; Q0324.87106Quy đổi từ A01 sang HSA
Điện tử - Viễn thông
Q01; Q02; Q0325.8106Quy đổi từ A00 sang HSA
Điện tử - Viễn thông
Q01; Q02; Q0325.8110Quy đổi từ A01 sang HSA
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng
Q01; Q02; Q0325.19102Quy đổi từ A00 sang HSA
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng
Q01; Q02; Q0325.19107Quy đổi từ A01 sang HSA
Công nghệ bán dẫn và Nano
Q01; Q02; Q0325.57105Quy đổi từ A00 sang HSA
Công nghệ bán dẫn và Nano
Q01; Q02; Q0325.57109Quy đổi từ A01 sang HSA
Tự động hóa
Q01; Q02; Q0326.96116Quy đổi từ A01 sang HSA
Tự động hóa
Q01; Q02; Q0326.96112Quy đổi từ A00 sang HSA
Kỹ thuật cơ điện tử
Q01; Q02; Q0326.38108Quy đổi từ A00 sang HSA
Kỹ thuật cơ điện tử
Q01; Q02; Q0326.38113Quy đổi từ A01 sang HSA
Công nghệ chế tạo máy
Q01; Q02; Q0325.1102Quy đổi từ A00 sang HSA
Công nghệ chế tạo máy
Q01; Q02; Q0325.1107Quy đổi từ A01 sang HSA
Kỹ thuật xây dựng
Q01; Q02; Q0321.7587Quy đổi từ A00 sang HSA
Kỹ thuật xây dựng
Q01; Q02; Q0321.7592Quy đổi từ A01 sang HSA
Kỹ thuật ô tô
Q01; Q02; Q0323.795Quy đổi từ A00 sang HSA
Kỹ thuật ô tô
Q01; Q02; Q0323.7100Quy đổi từ A01 sang HSA
Điện tử y sinh
Q01; Q02; Q0323.3399Quy đổi từ A01 sang HSA
Điện tử y sinh
Q01; Q02; Q0323.3393Quy đổi từ A00 sang HSA

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Hệ thống Công nghệ thông tin
Q01; Q02; Q03856856Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Hệ thống Công nghệ thông tin
24.25Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Hệ thống Công nghệ thông tin
Q01; Q02; Q03911911Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Hệ thống Công nghệ thông tin
24.25Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Trí tuệ nhân tạo
24.83Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Trí tuệ nhân tạo
24.83Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Trí tuệ nhân tạo
Q01; Q02; Q03888888Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Trí tuệ nhân tạo
Q01; Q02; Q03935935Quy đổi từ A01 sang V-ACT
An toàn không gian mạng
Q01; Q02; Q03936936Quy đổi từ A01 sang V-ACT
An toàn không gian mạng
24.87Quy đổi từ A00 sang V-ACT
An toàn không gian mạng
24.87Quy đổi từ A01 sang V-ACT
An toàn không gian mạng
Q01; Q02; Q03889889Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Điện tử - Viễn thông
Q01; Q02; Q03936936Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Điện tử - Viễn thông
Q01; Q02; Q03971971Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Điện tử - Viễn thông
25.8Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Điện tử - Viễn thông
25.8Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng
Q01; Q02; Q03900900Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng
Q01; Q02; Q03945945Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng
25.19Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng
25.19Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Công nghệ bán dẫn và Nano
Q01; Q02; Q03925925Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Công nghệ bán dẫn và Nano
Q01; Q02; Q03963963Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Công nghệ bán dẫn và Nano
25.57Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Công nghệ bán dẫn và Nano
25.57Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Tự động hóa
26.96Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Tự động hóa
Q01; Q02; Q0310141014Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Tự động hóa
Q01; Q02; Q03983983Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Tự động hóa
26.96Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ thuật cơ điện tử
26.38Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ thuật cơ điện tử
26.38Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Kỹ thuật cơ điện tử
Q01; Q02; Q03957957Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ thuật cơ điện tử
Q01; Q02; Q03991991Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Công nghệ chế tạo máy
25.1Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Công nghệ chế tạo máy
25.1Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Công nghệ chế tạo máy
Q01; Q02; Q03897897Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Công nghệ chế tạo máy
Q01; Q02; Q03942942Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Kỹ thuật xây dựng
Q01; Q02; Q03745745Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ thuật xây dựng
Q01; Q02; Q03800800Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Kỹ thuật xây dựng
21.75Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ thuật xây dựng
21.75Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Kỹ thuật ô tô
Q01; Q02; Q03829829Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ thuật ô tô
Q01; Q02; Q03884884Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Kỹ thuật ô tô
23.7Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ thuật ô tô
23.7Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Điện tử y sinh
Q01; Q02; Q03814814Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Điện tử y sinh
Q01; Q02; Q03873873Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Điện tử y sinh
23.33Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Điện tử y sinh
23.33Quy đổi từ A01 sang V-ACT

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Tự động hóa
27.29

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây