Điểm chuẩn vào trường Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự hệ dân sự
Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự - Hệ dân sự năm 2026 gồm điểm thi THPT, điểm ĐGNL đã được đăng tải bên dưới.
Xem chi tiết điểm chuẩn các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Hệ thống Công nghệ thông tin | A00; A01; X06 | 24.25 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06 | 24.83 | |||
An toàn không gian mạng | A00; A01; X06 | 24.87 | |||
Kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; X06 | 25.8 | |||
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | A00; A01; X06 | 25.19 | |||
Công nghệ bán dẫn và Nano | A00; A01; X06 | 25.57 | |||
Tự động hóa | A00; A01; X06 | 26.96 | |||
Cơ điện tử | A00; A01; X06 | 26.38 | |||
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; X06 | 25.1 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06 | 21.75 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06 | 23.7 | |||
Điện tử y sinh | A00; A01; X06 | 23.33 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Hệ thống Công nghệ thông tin | Q01; Q02; Q03 | 24.25 | 98 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Hệ thống Công nghệ thông tin | Q01; Q02; Q03 | 24.25 | 103 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Trí tuệ nhân tạo | Q01; Q02; Q03 | 24.83 | 101 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Trí tuệ nhân tạo | Q01; Q02; Q03 | 24.83 | 106 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
An toàn không gian mạng | Q01; Q02; Q03 | 24.87 | 101 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
An toàn không gian mạng | Q01; Q02; Q03 | 24.87 | 106 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Điện tử - Viễn thông | Q01; Q02; Q03 | 25.8 | 106 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Điện tử - Viễn thông | Q01; Q02; Q03 | 25.8 | 110 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | Q01; Q02; Q03 | 25.19 | 102 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | Q01; Q02; Q03 | 25.19 | 107 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Công nghệ bán dẫn và Nano | Q01; Q02; Q03 | 25.57 | 105 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Công nghệ bán dẫn và Nano | Q01; Q02; Q03 | 25.57 | 109 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Tự động hóa | Q01; Q02; Q03 | 26.96 | 112 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Tự động hóa | Q01; Q02; Q03 | 26.96 | 116 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | Q01; Q02; Q03 | 26.38 | 113 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | Q01; Q02; Q03 | 26.38 | 108 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Công nghệ chế tạo máy | Q01; Q02; Q03 | 25.1 | 102 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Công nghệ chế tạo máy | Q01; Q02; Q03 | 25.1 | 107 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Kỹ thuật xây dựng | Q01; Q02; Q03 | 21.75 | 87 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Kỹ thuật xây dựng | Q01; Q02; Q03 | 21.75 | 92 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Kỹ thuật ô tô | Q01; Q02; Q03 | 23.7 | 95 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Kỹ thuật ô tô | Q01; Q02; Q03 | 23.7 | 100 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Điện tử y sinh | Q01; Q02; Q03 | 23.33 | 93 | Quy đổi từ A00 sang HSA | ||
Điện tử y sinh | Q01; Q02; Q03 | 23.33 | 99 | Quy đổi từ A01 sang HSA | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Hệ thống Công nghệ thông tin | Q01; Q02; Q03 | 24.25 | 911 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Hệ thống Công nghệ thông tin | Q01; Q02; Q03 | 24.25 | 856 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Trí tuệ nhân tạo | Q01; Q02; Q03 | 24.83 | 888 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Trí tuệ nhân tạo | Q01; Q02; Q03 | 24.83 | 935 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
An toàn không gian mạng | Q01; Q02; Q03 | 24.87 | 889 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
An toàn không gian mạng | Q01; Q02; Q03 | 24.87 | 936 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Điện tử - Viễn thông | Q01; Q02; Q03 | 25.8 | 971 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Điện tử - Viễn thông | Q01; Q02; Q03 | 25.8 | 936 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | Q01; Q02; Q03 | 25.19 | 945 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | Q01; Q02; Q03 | 25.19 | 900 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Công nghệ bán dẫn và Nano | Q01; Q02; Q03 | 25.57 | 925 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Công nghệ bán dẫn và Nano | Q01; Q02; Q03 | 25.57 | 963 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Tự động hóa | Q01; Q02; Q03 | 26.96 | 1014 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Tự động hóa | Q01; Q02; Q03 | 26.96 | 983 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | Q01; Q02; Q03 | 26.38 | 957 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Kỹ thuật cơ điện tử | Q01; Q02; Q03 | 26.38 | 991 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Công nghệ chế tạo máy | Q01; Q02; Q03 | 25.1 | 897 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Công nghệ chế tạo máy | Q01; Q02; Q03 | 25.1 | 942 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Kỹ thuật xây dựng | Q01; Q02; Q03 | 21.75 | 745 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Kỹ thuật xây dựng | Q01; Q02; Q03 | 21.75 | 800 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Kỹ thuật ô tô | Q01; Q02; Q03 | 23.7 | 829 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Kỹ thuật ô tô | Q01; Q02; Q03 | 23.7 | 884 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Điện tử y sinh | Q01; Q02; Q03 | 23.33 | 873 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT | ||
Điện tử y sinh | Q01; Q02; Q03 | 23.33 | 814 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT | ||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tự động hóa | 27.29 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây