Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ 2026

Năm 2026, Trường Sĩ quan Lục quân 2 tuyển nhiều nhất với 742 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển, cụ thể: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội; Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức năm 2026.

Điểm chuẩn trường Sĩ quan Lục quân 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới. 

Xem thêm điểm chuẩn các năm dưới đây.

 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
A00; A01; C0125.28
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
A00; A01; C0123.7
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
A00; A01; C0123.56
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
A00; A01; C0124.18

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL HSA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
A0025.28104
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
A0125.28107
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
C0125.28109
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
A0123.7100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
C0123.7100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
A0023.792
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
A0023.5695
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
A0123.56100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
C0123.5699
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
A0024.1897
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
A0124.18103
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
C0124.18103

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
C0125.28962
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
A0125.28948
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
A0025.28913
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
A0123.7884
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
A0023.7928
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
C0123.7876
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
A0023.56826
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
A0123.56879
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
C0123.56872
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
A0024.18854
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
A0124.18909
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
C0124.18909

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL QDA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Điểm chuẩn ĐGNL QDA Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
A0025.2898
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
C0125.28104
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
A0125.28102
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
A0023.786
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
A0123.794
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
C0123.794
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
A0023.5688
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
A0123.5694
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
C0123.5693
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
C0124.1897
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
A0024.1891
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
A0124.1897

Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây