Mã tuyển sinh: KHA

Tên tiếng Anh: National Economics University

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

Website: http://www.neu.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 4800

o tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn
1 Trình độ đại học 52340301 Kế toán
A00, A01, D01, D07
400 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
2 Trình độ đại học 52310106 Kinh tế quốc tế
A00, A01, D01, D07
70 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3 Trình độ đại học 52340120 Kinh doanh quốc tế
A00, A01, D01, D07
140 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4 Trình độ đại học 52340115 Marketing
A00, A01, D01, D07
200 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
5 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01, D07
340 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
6 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng
A00, A01, D01, D07
480 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
7 Trình độ đại học 52340121 Kinh doanh thương mại
A00, A01, D01, D07
170 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
8 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế
A00, A01, D01, D07
720 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
9 Trình độ đại học 52340107 Quản trị khách sạn
A00, A01, D01, D07
70 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
10 Trình độ đại học 52340404 Quản trị nhân lực
A00, A01, D01, D07
80 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
11 Trình độ đại học 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00, A01, D01, D07
120 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
12 Trình độ đại học 52480101 Khoa học máy tính
A00, A01, D01, D07
100 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
13 Trình độ đại học 52380101 Luật
A00, A01, D01, D07
120 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 Trình độ đại học 52340405 Hệ thống thông tin quản lý
A00, A01, D01, D07
130 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15 Trình độ đại học 52340116 Bất động sản
A00, A01, D01, D07
140 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
16 Trình độ đại học 52340202 Bảo hiểm
A00, A01, D01, D07
150 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
17 Trình độ đại học 52110105 Thống kê kinh tế
A00, A01, D01, D07
140 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
18 Trình độ đại học 52110106 Toán ứng dụng trong kinh tế
A00, A01, D01, D07
140 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
19 Trình độ đại học 52110109 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)
A00, A01, D01, D07
150 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
20 Trình độ đại học 52310103 Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP)
A00, A01, D01, D07
70 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh
21 Trình độ đại học 52310104 Kinh tế phát triển*
A00, A01, D01, B00
200 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
22 Trình độ đại học 52620115 Kinh tế nông nghiệp
A00, A01, D01, B00
100 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
23 Trình độ đại học 52110107 Kinh tế tài nguyên
A00, A01, D01, B00
80 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Sinh học    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
24 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
A01, D01
140 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh      
25 Trình độ đại học 52110110 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2)
A01, D01, D07
350 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Tiếng Anh  

1. Đối tượng tuyển sinh:

1.1. Quy định chung Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề), gọi chung là tốt nghiệp trung học;

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Không bị vi phạm pháp luật; không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

1.2. Đối tượng xét tuyển thẳng Thí sinh thuộc các đối tượng quy định tại mục a, b, c, e, g, h và i thuộc khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành.

1.3. Đối tượng xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 Tất cả thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2017

1.4. Đối tượng xét tuyển kết hợp Trường xét tuyển riêng các đối tượng sau:

a). Thí sinh có 3 môn/bài thi THPTQG năm 2017, trong đó có bài thi Toán và 2 môn/bài thi bất kỳ, đạt 27 (hai mươi bảy) điểm trở lên, không tính điểm ưu tiên.

b). Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2017) đạt IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 575 trở lên hoặc TOEFL iBT 90 trở lên và có tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG năm 2017 trừ bài thi Ngoại ngữ Tiếng Anh, đạt từ 15 điểm trở lên, trong đó có bài thi Toán.

c). Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV), tốt nghiệp THPTQG năm 2017 và có tổng điểm thi THPTQG năm 2017 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường đạt từ 18 điểm trở lên.

2. Phạm vi tuyển sinh: Trường tổ chức tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

Ghi chú: Trường xét tuyển theo ngành và xét tuyển cho các đối tượng sau:

- Đối với diện tuyển thẳng Chỉ tiêu chiếm không quá 5-10% chỉ tiêu mỗi ngành và tổng chỉ tiêu của trường.

- Đối với diện xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 Xét tuyển theo ngành, xét từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự nguyện vọng.

- Đối với diện xét tuyển kết hợp Phương thức xét tuyển: xét theo hồ sơ dự tuyển, chỉ tiêu xét tuyển chiếm không quá 5-10% chỉ tiêu mỗi ngành và tổng chỉ tiêu của trường.

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học, điểm trúng tuyển vào từng ngành có thể thấp hơn, nhưng không quá 03 (ba) điểm so với đối tượng, khu vực tuyển sinh tương ứng không đăng ký xét tuyển liên thông, đồng thời đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

Chỉ tiêu xét liên thông không tính trong 4800 chỉ tiêu của Trường.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..