Mã tuyển sinh: NTT

Tên tiếng Anh: Nguyen Tat Thanh University

Năm thành lập: 2005

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 298-300A Nguyễn Tất Thành, p13, Q4, TP.HCMWebsite: ww.ntt.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2017: 4870

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn Tổ hợp môn
1 Trình độ đại học 52210205 Thanh nhạc 25 25 Toán, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2      
2 Trình độ đại học 52210208 Piano 25 25 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2      
3 Trình độ đại học 52210403 Thiết kế đồ họa
Đại học Chính quy
75 75  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2  Toán, Ngữ văn, Vẽ MT Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
4 Trình độ đại học 52210405 Thiết kế nội thất 75 75  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2  Toán, Ngữ văn, Vẽ MT Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
5 Trình độ đại học 52220113 Việt Nam học 50 50 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
6 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh 125 125 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50 50 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  
8 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh 125 125 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
9 Trình độ đại học 52340107 Quản trị khách sạn 50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
10 Trình độ đại học 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
11 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
12 Trình độ đại học 52340301 Kế toán 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
13 Trình độ đại học 52340404 Quản trị nhân lực 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 Trình độ đại học 52380107 Luật kinh tế 100 100 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh
16 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin 85 85 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
17 Trình độ đại học 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
18 Trình độ đại học 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 125 125 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
19 Trình độ đại học 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
20 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
21 Trình độ đại học 52540101 Công nghệ thực phẩm* 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh
22 Trình độ đại học 52580102 Kiến trúc 75 75  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2  Toán, Ngữ văn, Vẽ MT Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
23 Trình độ đại học 52580208 Kỹ thuật xây dựng 75 75 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
24 Trình độ đại học 52720103 Y học dự phòng
Đại học Chính quy
60   Toán, Hóa học, Sinh học       
25 Trình độ đại học 52720401 Dược học 445 445 Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
26 Trình độ đại học 52720501 Điều dưỡng 200 200 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Sinh học, Tiếng Anh  
27 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50 50 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học  Toán, Hóa học, Tiếng Anh

1. Đối tượng tuyển sinh:

- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; đối với người khuyết tật được UBND tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: Hiệu trưởng các trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

- Trong độ tuổi quy định đối với những trường, ngành có quy định về tuổi.

- Đạt các yêu cầu sơ tuyển, nếu đăng ký xét tuyển (ĐKXT) hoặc dự thi vào các trường có quy định sơ tuyển.

- Có hộ khẩu thường trú thuộc vùng tuyển quy định, nếu ĐKXT hoặc dự thi vào các trường có quy định vùng tuyển.

- Quân nhân hoặc công an nhân dân tại ngũ chỉ được dự tuyển vào những trường do Bộ Quốc phòng hoặc Bộ Công an quy định sau khi đã được cấp có thẩm quyền cho phép đi học; Quân nhân tại ngũ sắp hết hạn nghĩa vụ quân sự theo quy định, nếu được Thủ trưởng từ cấp trung đoàn trở lên cho phép, thì được dự tuyển theo nguyện vọng cá nhân, nếu trúng tuyển phải nhập học ngay năm đó, không được bảo lưu sang năm học sau.

2. Phạm vi tuyển sinh:

- Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

Ghi chú: Phương thức 1: xét kết quả Kỳ thi THPT quốc gia là điểm cộng 03 môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lPhương thức 2: Xét điểm trung bình chung của các môn học trong năm học lớp 12 thuộc tổ hợp môn xét tuyển. Ngưỡng điểm tối thiểu xét từ 6.0 trở lên cho các ngành bậc Đại học.ượng đầu vào ĐH tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với những thí sinh thi tuyển kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Trường Đại học quốc gia
Hoc bong malaysia