Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Ngân Hàng 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Ngân Hàng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Ngân Hàng
Preview
  • Tên trường: Học viện Ngân hàng
  • Tên viết tắt: BAV
  • Mã trường: NHH
  • Tên tiếng Anh: Banking Academy
  • Địa chỉ: 12 P. Chùa Bộc, Kim Liên, Hà Nội
  • Website: https://www.hvnh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hocviennganhang1961

Mã trường: NHH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1ACT01Chất lượng cao Kế toán180Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
2ACT02Kế toán70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
3ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)100Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
4ACT04Kiểm toán120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toán120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng50Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàng210Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
8BANK02Ngân hàng140Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
9BANK03Ngân hàng số140Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
10BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)100Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công60Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanh120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
15BUS02Quản trị kinh doanh70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
16BUS03Quản trị du lịch70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
17BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)80Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
18BUS06Chất lượng cao Marketing số120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
19BUS07Marketing70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lực60Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh số60Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)50Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
23BUS11Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh140Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
25ECON01Kinh tế đầu tư70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tư120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
27ECON03Kinh tế quốc tế70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
28FIN01Chất lượng cao Tài chính350Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
29FIN02Tài chính140Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính60Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
31FIN05Công nghệ tài chính140Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
34IB01Kinh doanh quốc tế70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
35IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế180Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tử60Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
40IT01Công nghệ thông tin120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
41LAW01Luật kinh tế180Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAC00; C03; D01; D14
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tế120Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAC00; C03; D01; D14
43LAW04Luật học70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAC00; C03; D01; D14
44MIS01Hệ thống thông tin quản lý70Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA00; A01; D01; D07
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý60Ưu Tiên
Học bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSAA01; D01; D07; D09

1. Chất lượng cao Kế toán

• Mã ngành: ACT01

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

2. Kế toán

• Mã ngành: ACT02

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3. Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

• Mã ngành: ACT03

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

4. Kiểm toán

• Mã ngành: ACT04

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5. Chất lượng cao Kiểm toán

• Mã ngành: ACT05

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

6. Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng

• Mã ngành: ACT06

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

7. Chất lượng cao Ngân hàng

• Mã ngành: BANK01

• Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

8. Ngân hàng

• Mã ngành: BANK02

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

9. Ngân hàng số

• Mã ngành: BANK03

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

10. Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

• Mã ngành: BANK04

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

11. Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

• Mã ngành: BANK06

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

12. Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

• Mã ngành: BANK07

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

13. Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

• Mã ngành: BANK08

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

14. Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: BUS01

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

15. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: BUS02

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

16. Quản trị du lịch

• Mã ngành: BUS03

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

17. Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

• Mã ngành: BUS04

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

18. Chất lượng cao Marketing số

• Mã ngành: BUS06

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

19. Marketing

• Mã ngành: BUS07

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

20. Chất lượng cao Quản trị nhân lực

• Mã ngành: BUS08

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

21. Chất lượng cao Kinh doanh số

• Mã ngành: BUS09

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

22. Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

• Mã ngành: BUS10

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

23. Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

• Mã ngành: BUS11

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

24. Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

• Mã ngành: DS01

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

25. Kinh tế đầu tư

• Mã ngành: ECON01

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

26. Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

• Mã ngành: ECON02

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

27. Kinh tế quốc tế

• Mã ngành: ECON03

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

28. Chất lượng cao Tài chính

• Mã ngành: FIN01

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

29. Tài chính

• Mã ngành: FIN02

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

30. Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

• Mã ngành: FIN04

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

31. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: FIN05

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

32. Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

• Mã ngành: FL01

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

33. Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

• Mã ngành: FL02

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

34. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: IB01

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: IB02

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

36. Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: IB04

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

37. Chất lượng cao Thương mại điện tử

• Mã ngành: IB05

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

38. Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: IB06

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

39. Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

• Mã ngành: IB07

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

40. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: IT01

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

41. Luật kinh tế

• Mã ngành: LAW01

• Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

42. Chất lượng cao Luật Kinh tế

• Mã ngành: LAW03

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

43. Luật học

• Mã ngành: LAW04

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

44. Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: MIS01

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

45. Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: MIS02

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc bạ + CCQTHọc bạ + V-SATĐT THPTHọc BạHọc bạ + HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09