| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | 160 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 5 | 7340301 | Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | 200 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 130 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 130 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 180 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 50 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 12 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 13 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08 | ||||
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 70 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 17 | 7620105 | Chăn nuôi | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 19 | 7620205 | Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | 40 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 20 | 7620210 | Lâm nghiệp | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 21 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 90 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 22 | 7640101 | Thú y | 90 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 50 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | 220 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | 60 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 27 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 30 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| 28 | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 20 | Ưu TiênĐGNL V-ACT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | ||||
| ĐGTD TSA | K00 | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
1. Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00
2. Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00
3. Bất động sản
• Mã ngành: 7340116
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; X02; K00; Q00
4. Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00
5. Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00
6. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00
7. Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
• Mã ngành: 7480104
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00
8. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7510203
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00
9. Công nghệ kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00
10. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00
11. Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00
12. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
• Mã ngành: 7520118
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00
13. Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
• Mã ngành: 7549001
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28; K00; Q00
14. Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)
• Mã ngành: 7580102
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGTD TSAĐGNL HSAĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: K00; Q00; X01; X03; X04; C04; X07; X08; X56; V06; X02; H08; X71; Y08
15. Thiết kế nội thất
• Mã ngành: 7580108
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; X01; X03; X04; V01; C03; A01; X07; X08; C00; H08; D14; K00; Q00
16. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56; K00; Q00
17. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00
18. Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
• Mã ngành: 7620110
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04; K00; Q00
19. Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
• Mã ngành: 7620205
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12; K00; Q00
20. Lâm nghiệp
• Mã ngành: 7620210
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74; K00; Q00
21. Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
• Mã ngành: 7620211
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00
22. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10; K00; Q00
23. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00
24. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74; K00; Q00
25. Quản lý tài nguyên và Môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00
26. Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
• Mã ngành: 7850103
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78; K00; Q00
27. Du lịch sinh thái
• Mã ngành: 7850104
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70; K00; Q00
28. Quản lý tài nguyên thiên nhiên
• Mã ngành: 7850106
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01; K00; Q00



