Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - DTN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Cụm trường:Thái nguyên

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Agriculture and Forestry

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Xã Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênWebsite: http://www.tnu.edu.vn/

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp
1 7640101 Thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Văn, Anh D01
2 7620105 Chăn nuôi thú y 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Văn, Anh D01
3 7540101 Công nghệ thực phẩm 1. Toán - Lý - Hóa A00
2. Toán - Hóa - Sinh B00
3. Toán - Văn - Địa C04
4. Toán – Địa - Anh D10
4 7420201 Công nghệ sinh học 1. Toán - Hóa - Sinh B00
2. Toán - Sinh - Địa B02
3. Toán - Sinh - KHXH B05
4.Toán- Sinh - GDCD B04
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 1. Toán - Lý - Hóa A00
2. Toán - Hóa - Sinh B00
3. Toán - Văn - Anh D01
4. Toán - Hóa - Anh D07
6 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 1. Toán - Lý - Hóa A00
2. Toán - Hóa - Sinh B00
3. Toán - Văn - Địa C04
4. Toán – Địa - Anh D10
7 7850103 Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính - môi trường) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Lý, Anh A01
3. Toán, Địa, Anh D10
4. Toán, Hóa, Sinh B00
8 7340116    Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Lý, Sinh A02
3. Toán, Địa, Anh D10
4. Văn, Sử, Địa C00
9 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên) 1. Văn, Sử, Địa C00
2.Địa, Văn, Anh D14
3. Toán, Hóa, Sinh B00
4. Toán, Lý, Anh A01
10 7620110 Khoa học cây trồng 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
11 7620112 Bảo vệ thực vật 3. Toán, Văn, Hóa C02
12 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao 4. Toán, Sinh, Địa B02
13 7620205 Lâm sinh(chuyên ngành Lâm sinh) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Sinh, Địa lý B02
14 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 1. Toán, Lý, Anh A01
2. Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý A14
3. Toán, Văn, Sinh B03
4. Toán, Hóa, Sinh B00
15 7440301 Khoa học môi trường 1. Toán, Văn, Anh D01
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Địa, GDCD A09
4. Toán, Sử, Địa A07
16 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 1. Toán, Văn, Anh D01
2. Toán, Lý, Hóa A00
3. Toán, Hóa, Sinh B00
4. Toán, Địa, GDCD A09
17 7320205 Quản lý thông tin 1. Toán, Văn, Anh D01
2. Toán, GDCD, Anh D84
3. Toán, Sử, Địa A07
4, Văn, Địa, GDCD C20
18 7620115 Kinh tế nông nghiệp 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Lý, Giáo dục công dân A10
19 7620116 Phát triển nông thôn 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Lý, GDCD A10
20 7340120 Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Xuất nhập khẩu nông lâm sản) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Vật Lý, Anh A01
  7620114 Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Văn, Hóa C02
4. Toán, Lý, GDCD A10
22 7904492 Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Lý, Anh A01
4. Toán, Địa, Anh D10
  7905419 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Sinh, Anh D08
4. Toán, Văn, Anh D01
24 7906425 Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 1. Toán, Lý, Hóa A00
2. Toán, Hóa, Sinh B00
3. Toán, Lý, Anh A01
4. Toán, Văn, Anh D01

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC