Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - DTN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Cụm trường: Thái nguyên

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Agriculture and Forestry

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Xã Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

Website: http://www.tnu.edu.vn/

Ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên 2022:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

 

1

Bất động sản (Chuyên ngành: Quản lý và kinh doanh bất động sản)

7340116

A00,A02,D10,C00

50

 

2

Chăn nuôi thú y

7620105

A00,B00,C02,D01

80

 

3

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

A09,B03,B00

50

 

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00,B00, A09,A07

50

 

5

Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: CNSH Nông nghiệp, CNSH thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi thú y)

7420201

A00, B00, B03, B05

50

 

6

Công nghệ thực phẩm*

7540101

A00, B00, C02, D01

80

 

7

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

7549002

A00,B00,C02

50

 

8

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D01, D07

80

 

9

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00,B00,C02,A01

50

 

10

Khoa học cây trồng

7620110

A00,B00,C02

50

 

11

Khoa học môi trường

7440301

D01,B00,A09,A07

50

 

12

Kinh tế nông nghiệp (Chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản)

7620115

A00,B00,C02

50

 

13

Lâm sinh (Chuyên ngành: Lâm sinh/ Nông lâm kết hợp)

7620205

A00,B00,C02

50

 

14

Nông nghiệp công nghệ cao*

7620101

A00,B00,C02

80

 

15

Phát triển nông thôn

7620116

A00,B00,C02

30

 

16

Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý đất đai, Địa chính – môi trường)

7850103

A00,A01,D10,B00

100

 

17

Quản lý tài nguyên & môi trường (Chuyên ngành: Du lịch sinh thái và quản lý tài nguyên)

7850101

C00,D14,B00,A01

50

 

18

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A01,A14,B03,B00

50

 

19

Quản lý thông tin (Chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin)

7320205

D01,D84,A07,C20

50

 

20

Thú y (Chuyên ngành: Thú y; Dược – Thú y)*

7640101

A00,B00,C02,D01

120

 

Chương trình tiên tiến (đào tạo bằng tiếng Anh)

 

21

Công nghệ thực phẩm

7905419

A00,B00,D08,D01

50

 

22

Khoa học & Quản lý môi trường

7904492

A00,B00,A01,D10

50

 

23

Kinh tế nông nghiệp

7906425

A00,B00,A01,D01

50

 

 

Tổng chỉ tiêu

 

 

1.300

               

*Chương trình đào tạo hướng chất lượng cao

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!