Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên - DTN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTN

Cụm trường:Thái nguyên

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Agriculture and Forestry

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Xã Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênWebsite: http://www.tnu.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh 2020:

Văn phòng Chương trình tiên tiến
1 7904492 Khoa học & Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A01
4.Toán, Địa Lý, Tiếng Anh D10
2 7905419 Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Toán, Sinh học,  Tiếng Anh D08
4. Văn, Toán, Tiếng Anh D01
3 7906425 Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A01
4. Văn, Toán, Tiếng Anh D01
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Văn, Toán, Tiếng Anh D01
Khoa Quản lý tài nguyên
4 7850103 Quản lý đất đai (chuyên ngành Quản lý đất đai; địa chính - môi trường) 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A01
3. Toán, Địa Lý, Tiếng Anh D10
4. Toán, Hóa học, Sinh Học B00
5 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Du lịch sinh thái và Quản lý tài nguyên) 1. Văn, Lịch Sử, Địa Lý C00
2. Văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Toán, Hóa học, Sinh Học B00
4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh D10
6 7340116 Bất động sản (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh bất động sản) 1. Toán, Vật Lý,  Hóa học A00
2. Toán, Vật Lý, Sinh Học A02
3. Toán, Địa Lý, Lịch sử A07
4. Văn, Lịch Sử, Địa Lý C00
Khoa Lâm nghiệp
7 7620205 Lâm sinh(chuyên ngành Lâm sinh; Nông lâm kết hợp) 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Toán, Sinh học, Địa Lý B02
8 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 1. Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A01
2. Toán, KHTN, Địa Lý A14
3. Toán, Sinh học, Văn B03
4. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
9 7549001 Công nghệ chế biến gỗ 1. Toán, Địa Lý, GDCD A09
2. Toán, KHTN,  Địa Lý A14
3. Toán, Sinh học, Văn B03
4. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
Khoa Nông học
10 7620101 Nông nghiệp công nghệ cao 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Toán, Sinh học, Địa Lý B02
11 7620110 Khoa học cây trồng 1. Toán,  Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán,  Hóa học C02
4. Toán, Sinh học, Địa Lý B02
12 7620112 Bảo vệ thực vật 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Toán, Sinh học, Địa Lý B02
Khoa Môi trường
13 7320205 Quản lý thông tin (chuyên ngành: Quản trị hệ thống thông tin) 1. Văn, Toán, Tiếng Anh D01
2. Toán, GDCD, Tiếng Anh D84
3. Toán, Lịch sử, Địa Lý A07
4. Văn, Địa Lý, GDCD C20
14 7440301 Khoa học môi trường 1. Văn, Toán, Tiếng Anh D01
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Toán, Địa lý, GDCD A09
4. Toán, Lịch sử, Địa Lý A07
Khoa Kinh tế & Phát triển nông thôn
15 7620115 Kinh tế nông nghiệp 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3.Văn, Toán, Hóa học C02
4. Toán, Vật Lý, GDCD A10
16 7620114 Kinh doanh nông nghiệp (chuyên ngành: Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học , Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Toán, Vật Lý, GDCD A10
17 7340120 Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành: Kinh doanh xuất nhập khẩu nông lâm sản) 1. Toán,  Vật Lý,  Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Toán,Vật Lý,Tiếng Anh A01
Khoa Công nghệ sinh học & CNTP
18 7420201 Công nghệ sinh học (CNSH Nông nghiệp, CNSH Thực phẩm, CNSH trong chăn nuôi, thú y) 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Địa Lý C04
4.Toán, Địa Lý, Tiếng Anh D10
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Tiếng Anh D01
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Khoa Chăn nuôi thú y
21 7640101 Thú y-Bác sĩ thú y (chuyên ngành Thú y; Dược – Thú y) 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Văn, Toán, Tiếng Anh D01
22 7620105 Chăn nuôi thú y 1. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2. Toán, Hóa Học, Sinh Học B00
3. Văn, Toán, Hóa học C02
4. Văn, Toán, Tiếng Anh D01

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!