Luyện thi đại học 2015

Điểm chuẩn Đại Học An Giang 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc An Giang nam 2013-2014

Điểm thi chính thức trường Đại học An Giang năm 2014 đã được cập nhật. (Xem điểm chuẩn năm 2014 phía dưới) 

Để nhận điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) TAG (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn dự thi: D140209

Soạn tin:DCL TAG D140209 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học An Giang

Xem ngay: Điểm thi Đại Học An Giang năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học An Giang năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học An Giang

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A, A1 14.5
2 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 15.5
3 D620301 Nuôi trồng thủy sản A, A1 13
4 D620301 Nuôi trồng thủy sản B 14
5 D620116 Phát triển nông thôn A, A1 13.5
6 D620116 Phát triển nông thôn B 14.5
7 D620112 Bảo vệ thực vật A, A1 17
8 D620112 Bảo vệ thực vật B 18
9 D620110 Khoa học cây trồng A, A1 14
10 D620110 Khoa học cây trồng B 15
11 D620105 Chăn nuôi A, A1 13
12 D620105 Chăn nuôi B 14
13 D540101 Công nghệ thực phẩm A, A1 15.5
14 D540101 Công nghệ thực phẩm B 16.5
15 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A, A1 13
16 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 14
17 D480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 13.5
18 D480103 Kĩ thuật phần mềm A, A1, D1 13
19 D420201 Công nghệ sinh học A, A1 15
20 D420201 Công nghệ sinh học B 16
21 D340301 Kế toán A, A1, D1 15
22 D340203 Tài chính Doanh nghiệp A, A1, D1 14
23 D340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 14
24 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 14.5
25 D310106 Kinh tế quốc tế A, A1, D1 14.5
26 D220201 Ngôn ngữ Anh  (tiếng Anh hệ số 2) D1 20.5
27 D220113 Việt Nam học (VH du lịch) A1, C, D1 16
28 D140231 Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) D1 22
29 D140219 Sư phạm Địa lí C 14
30 D140218 Sư phạm Lịch sử C 14
31 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 14
32 D140213 Sư phạm Sinh học B 14
33 D140212 Sư phạm Hóa học A 16
34 D140211 Sư phạm Vật lí A, A1 14
35 D140209 Sư phạm Toán học A, A1 18
36 D140205 Giáo dục Chính trị C 14
37 D140202 Giáo dục Tiểu học A,A1,C,D1 17.5
38 C620301 Nuôi trồng thủy sản A, A1,B 10 Cao đẳng
39 C620116 Phát triển nông thôn A, A1,B 10 Cao đẳng
40 C620110 Khoa học cây trồng A, A1,B 10 Cao đẳng
41 C540102 Công nghệ thực phẩm A, A1,B 10 Cao đẳng
42 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, D1 10 Cao đẳng
43 C420203 Sinh học ứng dụng A, A1,B 10 Cao đẳng
44 C420201 Công nghệ sinh học A, A1,B 10 Cao đẳng
45 C220113 Việt Nam học (VH du lịch) A1, C, D1 10 Cao đẳng
46 C140231 Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2) D1 14 Cao đẳng
47 C140210 Tin học A, A1, D1 10 Cao đẳng
48 C140206 Giáo dục Thể chất (năng khiếu hệ sồ 2) T 14.7 Cao đẳng
49 C140202 Giáo dục Tiểu học A,A1,C,D1 14 Cao đẳng
50 C140201 Giáo dục Mầm non M 13.5 Cao đẳng

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học An Giang năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) TAG (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL TAG D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học An Giang

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc An Giang 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com