Điểm chuẩn Đại Học An Giang 2017,2016, Xem diem chuan Dai Hoc An Giang nam 2017,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học An Giang năm 2016

Trường công bố danh sách thí sinh trúng tuyển. Các em xem tại đây

Xem mã ngành của trường Đại Học An Giang

Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học An Giang năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học An Giang - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C140201 Giáo dục Mầm non M 15.5
2 C140202 Giáo dục Tiểu học A; A1; C; D 19.25
3 C140206 Giáo dục Thể chất T 12.83
4 C140210 SP Tin học A; A1; D 15
5 C140231 SP Tiếng Anh D 20
6 C220113 Việt Nam học (VH du lịch) A1; C; D 16.25
7 C420201 Công nghệ Sinh học A; A1; B; Hóa sinh anh 14.5
8 C420203 Sinh học ứng dụng A; A1; B; Hóa sinh anh 12
9 C480201 Công nghệ Thông tin A; A1; D 15.25
10 C540102 Công nghệ Thực phẩm A; A1; B; Hóa sinh anh 15.25
11 C620105 Chăn nuôi A; A1; B; Hóa sinh anh 12
12 C620110 Khoa học Cây trồng A; A1; B; Hóa sinh anh 13.5
13 C620112 Bảo vệ Thực vật A; A1; B; Hóa sinh anh 15.5
14 C620116 Phát triển Nông thôn A; A1; B; Hóa sinh anh 14.25
15 C620301 Nuôi trồng Thủy sản A; A1; B; Hóa sinh anh 13.25
16 52140201 Giáo dục Mầm non M 18.25
17 52140202 Giáo dục Tiểu học A; A1; C; D 22.75
18 52140205 GD Chính trị C; D 20
19 52140209 SP Toán học A; A1 21
20 52140211 SP Vật lý A; A1 19
21 52140212 SP Hóa học A; A1 20.25
22 52140213 SP Sinh học B 17.25
23 52140217 SP Ngữ văn C; D 20.75
24 52140218 SP Lịch sử C; C1 19.5
25 52140219 SP Địa lý C; C2 20.25
26 52140231 SP Tiếng Anh D 26.67
27 52220113 Việt Nam học (VH du lịch) A1; C; D 20.75
28 52220201 Ngôn ngữ Anh D 26.42
29 52310106 Kinh tế Quốc tế A; A1; D 18
30 52340101 Quản trị Kinh doanh A; A1; D 18.75
31 52340201 Tài chính-Ngân hàng A; A1; D 17.5
32 52340203 Tài chính Doanh nghiệp A; A1; D 17.25
33 52340301 Kế toán A; A1; D 18.75
34 52420201 Công nghệ Sinh học A; A1; B; Hóa sinh anh 18.5
35 52480103 Kỹ thuật Phần mềm A; A1; D 16.25
36 52480201 Công nghệ Thông tin A; A1; D 18
37 52510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A; A1; B; Hóa sinh anh 16.75
38 52540101 Công nghệ Thực phẩm A; A1; B; Hóa sinh anh 19
39 52620105 Chăn nuôi A; A1; B; Hóa sinh anh 16.25
40 52620110 Khoa học Cây trồng A; A1; B; Hóa sinh anh 18.25
41 52620112 Bảo vệ Thực vật A; A1; B; Hóa sinh anh 20
42 52620116 Phát triển Nông thôn A; A1; B; Hóa sinh anh 17.5
43 52620301 Nuôi trồng Thủy sản A; A1; B; Hóa sinh anh 17.25
44 52850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A; A1; B; Hóa sinh anh 17.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học An Giang

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc An Giang 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia