Điểm chuẩn Đại Học An Giang 2015,2016, Xem diem chuan Dai Hoc An Giang nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học An Giang năm 2015 

Xem điểm chuẩn tất cả các ngành phía dưới

Để nhận điểm chuẩn Đại học An Giang năm 2015 

Soạn tin:DCL(dấu cách) TAG (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn xét tuyển: D140209

Soạn tin:DCL TAG D140209 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học An Giang

Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học An Giang năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học An Giang - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C220113 Việt Nam học (VH du lịch) A1; C; D 16.25
2 C140231 SP Tiếng Anh D 20
3 C140210 SP Tin học A; A1; D 15
4 C140206 Giáo dục Thể chất T 12.83
5 C140201 Giáo dục Mầm non M 15.5
6 C140202 Giáo dục Tiểu học A; A1; C; D 19.25
7 D140202 Giáo dục Tiểu học A; A1; C; D 22.75
8 D140201 Giáo dục Mầm non M 18.25
9 C620301 Nuôi trồng Thủy sản A; A1; B; Hóa sinh anh 13.25
10 C620116 Phát triển Nông thôn A; A1; B; Hóa sinh anh 14.25
11 C620112 Bảo vệ Thực vật A; A1; B; Hóa sinh anh 15.5
12 C620110 Khoa học Cây trồng A; A1; B; Hóa sinh anh 13.5
13 C620105 Chăn nuôi A; A1; B; Hóa sinh anh 12
14 C540102 Công nghệ Thực phẩm A; A1; B; Hóa sinh anh 15.25
15 C480201 Công nghệ Thông tin A; A1; D 15.25
16 C420203 Sinh học ứng dụng A; A1; B; Hóa sinh anh 12
17 C420201 Công nghệ Sinh học A; A1; B; Hóa sinh anh 14.5
18 D340201 Tài chính-Ngân hàng A; A1; D 17.5
19 D340101 Quản trị Kinh doanh A; A1; D 18.75
20 D310106 Kinh tế Quốc tế A; A1; D 18
21 D220201 Ngôn ngữ Anh D 26.42
22 D220113 Việt Nam học (VH du lịch) A1; C; D 20.75
23 D140231 SP Tiếng Anh D 26.67
24 D140219 SP Địa lý C; C2 20.25
25 D140218 SP Lịch sử C; C1 19.5
26 D140217 SP Ngữ văn C; D 20.75
27 D140213 SP Sinh học B 17.25
28 D140212 SP Hóa học A; A1 20.25
29 D140211 SP Vật lý A; A1 19
30 D140209 SP Toán học A; A1 21
31 D140205 GD Chính trị C; D 20
32 D340203 Tài chính Doanh nghiệp A; A1; D 17.25
33 D340301 Kế toán A; A1; D 18.75
34 D420201 Công nghệ Sinh học A; A1; B; Hóa sinh anh 18.5
35 D480103 Kỹ thuật Phần mềm A; A1; D 16.25
36 D480201 Công nghệ Thông tin A; A1; D 18
37 D510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A; A1; B; Hóa sinh anh 16.75
38 D540101 Công nghệ Thực phẩm A; A1; B; Hóa sinh anh 19
39 D620105 Chăn nuôi A; A1; B; Hóa sinh anh 16.25
40 D620110 Khoa học Cây trồng A; A1; B; Hóa sinh anh 18.25
41 D620112 Bảo vệ Thực vật A; A1; B; Hóa sinh anh 20
42 D620116 Phát triển Nông thôn A; A1; B; Hóa sinh anh 17.5
43 D620301 Nuôi trồng Thủy sản A; A1; B; Hóa sinh anh 17.25
44 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A; A1; B; Hóa sinh anh 17.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học An Giang năm 2016!

Soạn tin:DCL(cách) TAG (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL TAG D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học An Giang

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc An Giang 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com