Điểm chuẩn Đại Học An Giang 2017, Xem diem chuan Dai Hoc An Giang nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại học An Giang năm 2017

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào trường cho tất cả các mã ngành là 15,5 điểm.

Xem mã ngành của trường Đại Học An Giang

Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học An Giang năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học An Giang - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 22.75
2 52140205 Giáo dục Chính trị C00; D01 19.5
3 52140209 Sư phạm Toán học A00; A01 15.5
4 52140211 Sư phạm Vật lý A00; A01 16
5 52140212 Sư phạm Hóa học A00; B00 15.75
6 52140213 Sư phạm Sinh học B00 16.25
7 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00 18
8 52140218 Sư phạm Lịch sử C00 18
9 52140219 Sư phạm Địa lý C00 19.5
10 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 19
11 52220113 Việt Nam học A01; C00; D01 21
12 52220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.75
13 52310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 16.75
14 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 18.5
15 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 17.75
16 52340203 Tài chính Doanh nghiệp A00; A01; D01 17
17 52340301 Kế toán A00; A01; D01 18.25
18 52380101 Luật C00; D01 21.25
19 52420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00 15.5
20 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15.5
21 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17
22 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15.5
23 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00 17
24 52620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 15.5
25 52620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 15.5
26 52620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 17
27 52620116 Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15.75
28 52620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00 15.5
29 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 15.75
30 52140201 Giáo dục Mầm non M00 18.75
31 51140201 Giáo dục Mầm non. M00 16
32 51140202 Giáo dục Tiểu học. A00; A01; C00; D01 17.25
33 51140206 Giáo dục Thể chất. T00 15.75
34 51140221 Sư phạm Âm nhạc. N00 18
35 51140222 Sư phạm Mỹ thuật. H00 18.25
36 51140231 Sư phạm Tiếng Anh. D01 14

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học An Giang

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học An Giang năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc An Giang 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com