Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2013-2014

Điểm chuẩn đại học cần thơ năm 2014 đã cập nhật. (Xem chi tiết điểm chuẩn theo ngành phía dưới)

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) TCT(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn Thi Đại Học Cần Thơ, Mã trường: TCT, Mã ngành: 1234

Soạn tin:DCL TCT 1234 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Cần Thơ

Nguồn Dữ liệu điểm thi từ trường Đại Học Cần Thơ và Bộ giáo dục & đào tạo đảm bảo kết quả chính xác nhất.

Xem mã ngành của trường Đại Học Cần Thơ

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Cần Thơ năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Cần Thơ năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Cần Thơ

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140202 Giáo dục Tiểu học A,D1 25
2 D140204 Giáo dục Công  dân C 21
3 D140206 Giáo dục Thể chất T 23
4 D140209 Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học) A,A1 26.5
5 D140211 Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ) A,A1 24
6 D140212 Sư phạm Hóa học A 27
7 D140212 Sư phạm Hóa học B 28.5
8 D140213 Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp) B 23
9 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 26.5
10 D140218 Sư phạm Lịch sử C 22.5
11 D140219 Sư phạm Địa lý C 24
12 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  D1 24.5
13 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp  D1,D3 17.5
14 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C,D1 25
15 D220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh) D1 25
16 D220203 Ngôn ngữ Pháp D1,D3 17.5
17 D220301 Triết học C 19.5
18 D220330 Văn học C 22
19 D310101 Kinh tế  A,A1,D1 22.5
20 D310201 Chính trị học C 17.5
21 D320201 Thông tin học A1,D1 19.5
22 D340101 Quản trị kinh doanh  A,A1,D1 24
23 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,D1 25.5
24 D340115 Marketing A,A1,D1 26
25 D340120 Kinh doanh quốc tế A,A1,D1 27.5
26 D340121 Kinh doanh thương mại A,A1,D1 25.5
27 D340201 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A,A1,D1 25
28 D340301 Kế toán A,A1,D1 25.5
29 D340302 Kiểm toán A,A1,D1 23.5
30 D380101 Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) A,C,D1,D3 20
31 D420101 Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học) B 23.5
32 D420201 Công nghệ sinh học A 25.5
33 D420201 Công nghệ sinh học B 27
34 D420203 Sinh học ứng dụng A 17.5
35 D420203 Sinh học ứng dụng B 19
36 D440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) A 26.5
37 D440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) B 28
38 D440301 Khoa học môi trường A 18.5
39 D440301 Khoa học môi trường B 20
40 D440306 Khoa học đất B 19.5
41 D460112 Toán ứng dụng A 21.5
42 D480101 Khoa học máy tính A,A1 18.5
43 D480102 Truyền thông và mạng máy tính  A,A1 18.5
44 D480103 Kỹ thuật phần mềm A,A1 22
45 D480104 Hệ thống thông tin A,A1 18.5
46 D480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng) A,A1 22
47 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 21.5
48 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 23
49 D510601 Quản lý công nghiệp A,A1 20
50 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A,A1 22
51 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử A,A1 22.5
52 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A,A1 23.5
53 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông   A,A1 20
54 D520214 Kỹ thuật máy tính A,A1 19.5
55 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 22
56 D520320 Kỹ thuật môi trường A 24.5
57 D520320 Kỹ thuật môi trường B 26
58 D520401 Vật lý kỹ thuật A,A1 19.5
59 D540101 Công nghệ thực phẩm A 24
60 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 21.5
61 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A,A1 22
62 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A,A1 19.5
63 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) A 20
64 D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) B 21.5
65 D620109 Nông học B 23
66 D620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) B 22.5
67 D620112 Bảo vệ thực vật B 24.5
68 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 21
69 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A,A1,D1 21
70 D620116 Phát triển nông thôn A,A1 21.5
71 D620116 Phát triển nông thôn B 23
72 D620205 Lâm sinh A,A1 19.5
73 D620205 Lâm sinh B 21
74 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 22
75 D620302 Bệnh học thủy sản B 20.5
76 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản  A 22.5
77 D640101 Thú y (Thú y, Dược thú y) B 23.5
78 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A,A1 24
79 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 25.5
80 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A,A1,D1 17.5
81 D850103 Quản lý đất đai A,A1 21.5
82 D850103 Quản lý đất đai B 23
83 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 17.5
84 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 19
85 D380101 Luật (Luật Hành chính) A,A,D1,D3 17.5
86 D480201 Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin) A,A1 17.5
87 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A,A1 17.5
88 D620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp) B 19
89 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) A,A1 17.5
90 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) B 19
91 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản) B 19

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Cần Thơ năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) TCT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL TCT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Cần Thơ

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Can Tho 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com