Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Cần Thơ năm 2015 

 Trường ĐHCT công bố điểm chuẩn chính thức của xét tuyển ĐH đợt 1 năm 2015, xem điểm chuẩn chi tiết phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2015 

Soạn tin:DCL(dấu cách) TCT(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn xét tuyển Đại Học Cần Thơ, Mã trường: TCT, Mã ngành: 1234

Soạn tin:DCL TCT 1234 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Cần Thơ

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Cần Thơ năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Cần Thơ - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140202 Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp cũ) 22
2 D140204 Giáo dục công dân (Tổ hợp môn cũ) 22
3 D140206 Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn cũ) 16
4 D140209 Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn cũ) 23.25
5 D140211 Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn cũ) 21.75
6 D140212 Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn cũ) 22.75
7 D140213 Sư phạm Sinh học  (Tổ hợp môn cũ) 21.25
8 D140217 Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn cũ) 24.25
9 D140218 Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn cũ) 23
10 D140219 Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn cũ) 23.75
11 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn cũ) 22.25
12 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp  (Tổ hợp môn cũ) 18
13 D220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ) 23.25
14 D220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ) 22
15 D220203 Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn cũ) 18.25
16 D220301 Triết học   (Tổ hợp môn cũ) 21.75
17 D220330 Văn học (Tổ hợp môn cũ) 22.75
18 D310101 Kinh tế  (Tổ hợp môn cũ) 21
19 D310201 Chính trị học   (Tổ hợp môn cũ) 23
20 D310301 Xã hội học (Tổ hợp môn cũ) 22.25
21 D320201 Thông tin học  (Tổ hợp môn cũ) 18.5
22 D340101 Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn cũ) 21.5
23 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn cũ) 21.25
24 D340115 Marketing  (Tổ hợp môn cũ) 21
25 D340120 Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn cũ) 22.25
26 D340121 Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn cũ) 21.25
27 D340201 Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn cũ) 21.25
28 D340301 Kế toán  (Tổ hợp môn cũ) 22
29 D340302 Kiểm toán  (Tổ hợp môn cũ) 21.25
30 D380101 Luật  (Tổ hợp môn cũ) 24.25
31 D420101 Sinh học  (Tổ hợp môn cũ) 19.5
32 D420201 Công nghệ sinh học  (Tổ hợp môn cũ) 22.25
33 D420203 Sinh học ứng dụng (Tổ hợp môn cũ) 20.25
34 D440112 Hóa học   (Tổ hợp môn cũ) 23.25
35 D440301 Khoa học môi trường (Tổ hợp môn cũ) 19.5
36 D440306 Khoa học đất (Tổ hợp môn cũ) 17.75
37 D460112 Toán ứng dụng  (Tổ hợp môn cũ) 19.5
38 D480101 Khoa học máy tính  (Tổ hợp môn cũ) 18
39 D480102 Truyền thông và mạng máy tính  (Tổ hợp môn cũ) 19
40 D480103 Kỹ thuật phần mềm  (Tổ hợp môn cũ) 19.75
41 D480104 Hệ thống thông tin  (Tổ hợp môn cũ) 18.25
42 D480201 Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ) 20.75
43 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn cũ) 21
44 D510601 Quản lý công nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) 19.5
45 D520103 Kỹ thuật cơ khí  (Tổ hợp môn cũ) 19.75
46 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử  (Tổ hợp môn cũ) 19.5
47 D520201 Kỹ thuật điện. điện tử  (Tổ hợp môn cũ) 21
48 D520207 Kỹ thuật điện tử. truyền thông  (Tổ hợp môn cũ) 18.75
49 D520214 Kỹ thuật máy tính   (Tổ hợp môn cũ) 18.25
50 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  (Tổ hợp môn cũ) 18.75
51 D520320 Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn cũ) 19.25
52 D520401 Vật lý kỹ thuật (Tổ hợp môn cũ) 18.25
53 D540101 Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn cũ) 21.75
54 D540104 Công nghệ sau thu hoạch (Tổ hợp môn cũ) 19.75
55 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) 20
56 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ) 19.75
57 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước  (Tổ hợp môn cũ) 18.25
58 D620105 Chăn nuôi  (Tổ hợp môn cũ) 19.25
59 D620109 Nông học  (Tổ hợp môn cũ) 20.25
60 D620110 Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn cũ) 18.5
61 D620112 Bảo vệ thực vật  (Tổ hợp môn cũ) 21
62 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn cũ) 17.75
63 D620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) 20.25
64 D620116 Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn cũ) 18.75
65 D620205 Lâm sinh   (Tổ hợp môn cũ) 17.75
66 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn cũ) 19
67 D620302 Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) 18
68 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn cũ) 18.5
69 D640101 Thú y  (Tổ hợp môn cũ) 20.5
70 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn cũ) 21.25
71 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn cũ) 20
72 D850103 Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn cũ) 20.25
73 D220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn cũ) 21.25
74 D220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn cũ) 19.25
75 D340101 Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn cũ) 18.75
76 D380101 Luật  (Tổ hợp môn cũ) 22.75
77 D480201 Công nghệ thông tin  (Tổ hợp môn cũ) 16.75
78 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng  (Tổ hợp môn cũ) 17.75
79 D620102 Khuyến nông (Tổ hợp môn cũ) 16.25
80 D620109 Nông học  (Tổ hợp môn cũ) 16.25
81 D620114 Kinh doanh nông nghiệp (Tổ hợp môn cũ) 17.25
82 D620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn cũ) 17.5
83 D620301 Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn cũ) 16
84 D140202 Giáo dục Tiểu học (Tổ hợp môn mới) 22.5
85 D140204 Giáo dục công dân (Tổ hợp môn mới) 22
86 D140206 Giáo dục thể chất  (Tổ hợp môn mới) 16
87 D140209 Sư phạm Toán học  (Tổ hợp môn mới) 23.25
88 D140211 Sư phạm Vật lý  (Tổ hợp môn mới) 21.75
89 D140212 Sư phạm Hóa học   (Tổ hợp môn mới) 22.75
90 D140217 Sư phạm Ngữ văn (Tổ hợp môn mới) 24.25
91 D140218 Sư phạm Lịch sử  (Tổ hợp môn mới) 23
92 D140219 Sư phạm Địa lý (Tổ hợp môn mới) 23.75
93 D140231 Sư phạm Tiếng Anh  (Tổ hợp môn mới) 22.75
94 D220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn mới) 23.25
95 D220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn mới) 23
96 D220203 Ngôn ngữ Pháp  (Tổ hợp môn mới) 18.25
97 D220301 Triết học   (Tổ hợp môn mới) 21.75
98 D220330 Văn học (Tổ hợp môn mới) 22.75
99 D310101 Kinh tế  (Tổ hợp môn mới) 21.25
100 D310201 Chính trị học   (Tổ hợp môn mới) 23
101 D320201 Thông tin học  (Tổ hợp môn mới) 18.5
102 D340101 Quản trị kinh doanh  (Tổ hợp môn mới) 21.5
103 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (Tổ hợp môn mới) 21.25
104 D340115 Marketing  (Tổ hợp môn mới) 21
105 D340120 Kinh doanh quốc tế   (Tổ hợp môn mới) 22.25
106 D340121 Kinh doanh thương mại  (Tổ hợp môn mới) 21.25
107 D340201 Tài chính Ngân hàng  (Tổ hợp môn mới) 21.25
108 D340301 Kế toán  (Tổ hợp môn mới) 22
109 D340302 Kiểm toán  (Tổ hợp môn mới) 21.25
110 D440306 Khoa học đất (Tổ hợp môn mới) 19
111 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học  (Tổ hợp môn mới) 21
112 D520320 Kỹ thuật môi trường  (Tổ hợp môn mới) 19.25
113 D540101 Công nghệ thực phẩm  (Tổ hợp môn mới) 22.25
114 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 21.25
115 D620105 Chăn nuôi  (Tổ hợp môn mới) 19.25
116 D620110 Khoa học cây trồng   (Tổ hợp môn mới) 18.5
117 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  (Tổ hợp môn mới) 17.75
118 D620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn mới) 20.25
119 D620116 Phát triển nông thôn  (Tổ hợp môn mới) 18.75
120 D620205 Lâm sinh   (Tổ hợp môn mới) 17.75
121 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Tổ hợp môn mới) 20
122 D620302 Bệnh học thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 19.25
123 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản   (Tổ hợp môn mới) 18.5
124 D640101 Thú y  (Tổ hợp môn mới) 20.5
125 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường  (Tổ hợp môn mới) 21.25
126 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên  (Tổ hợp môn mới) 20.25
127 D850103 Quản lý đất đai  (Tổ hợp môn mới) 20.25
128 D220113 Việt Nam học  (Tổ hợp môn mới) 21.25
129 D220201 Ngôn ngữ Anh  (Tổ hợp môn mới) 20.5
130 D340101 Quản trị kinh doanh   (Tổ hợp môn mới) 18.75
131 D620102 Khuyến nông (Tổ hợp môn mới) 16.25
132 D620115 Kinh tế nông nghiệp   (Tổ hợp môn mới) 18
133 D620301 Nuôi trồng thủy sản  (Tổ hợp môn mới) 18

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Cần Thơ năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) TCT (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL TCT D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Cần Thơ

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Can Tho 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com