Điểm chuẩn vào CTU - Đại Học Cần Thơ năm 2026
Năm 2026 phương án tuyển sinh dự kiến tuyển 12.000 chỉ tiêu các ngành đại học chính quy: với các phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, học bạ THPT, kết quả kì thi V-SAT
Điểm chuẩn CTU - Đại học Cần Thơ năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08. Cụ thể được đăng tải phía dưới.
Xem thêm điểm chuẩn CTU các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.87 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | 26.09 | |||
| Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15 | 27.71 | |||
| Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 23.23 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 27.67 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | 27.19 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | 27.23 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 25.52 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 28.23 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64 | 28.61 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | 28.32 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 26.78 | |||
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | 22.51 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 25.99 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14 | 28.46 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.48 | |||
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | 20.6 | |||
| Triết học | C00; C19; D14; D15 | 25.41 | |||
| Văn học | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 21.61 | |||
| Chính trị học | C00; C19; D14; D15 | 26.29 | |||
| Xã hội học | A01; C00; C19; D01 | 26.12 | |||
| Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14 | 26.75 | |||
| Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 26.75 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | 24.11 | |||
| Thông tin - thư viện | A01; D01; D03; D29 | 17.81 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 21.5 | |||
| Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.62 | |||
| Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 18.95 | |||
| Marketing | A00; A01; C02; D01 | 22.96 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 22.47 | |||
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.75 | |||
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 21.75 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.23 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 22.9 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | |||
| Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 22.61 | |||
| Kế toán - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 18.38 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 21.75 | |||
| Luật | A00; C00; D01; D03 | 25.97 | |||
| Luật - học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | 25.1 | |||
| Luật - học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | 24.27 | |||
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | 25.69 | |||
| Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | 26.39 | |||
| Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.61 | |||
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |||
| Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 18.68 | |||
| Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 17.15 | |||
| Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.28 | |||
| Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15 | |||
| Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 21.77 | |||
| Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 18.41 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.07 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 21.01 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 17.75 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 23.05 | |||
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.4 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.38 | |||
| Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.8 | |||
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 23.04 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 24.78 | |||
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.25 | |||
| Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | 21.15 | |||
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22.59 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 20.61 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 23.65 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | 18.5 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 22.05 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 22.35 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.15 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 21.8 | |||
| Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | 17.6 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 20.95 | |||
| Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 21 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 23.35 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.65 | |||
| Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 19.7 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 21.55 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20.28 | |||
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 16.67 | |||
| Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15.4 | |||
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17 | |||
| Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 18.1 | |||
| Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | 16.1 | |||
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | 15.15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15 | |||
| Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15 | |||
| Nông học | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
| Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 16 | |||
| Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 | |||
| Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Thú y | A02; B00; B08; D07 | 20 | |||
| Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 18 | |||
| Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.76 | |||
| Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 26.73 | |||
| Du lịch - học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | 25.5 | |||
| Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 24.35 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.4 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.1 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.1 | |||
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 18.05 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.87 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01; D03 | 26.09 | |||
| Giáo dục Công dân | C00; C19; D14; D15 | 27.71 | |||
| Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 23.23 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 27.67 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; D29 | 27.19 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D24 | 27.23 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 25.52 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 28.23 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D64 | 28.61 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15; D44 | 28.32 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 26.78 | |||
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D14; D64 | 22.51 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 25.99 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D14 | 28.46 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.48 | |||
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D64 | 20.6 | |||
| Triết học | C00; C19; D14; D15 | 25.41 | |||
| Văn học | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 21.61 | |||
| Chính trị học | C00; C19; D14; D15 | 26.29 | |||
| Xã hội học | A01; C00; C19; D01 | 26.12 | |||
| Tâm lý học giáo dục | C00; C14; C20; D14 | 26.75 | |||
| Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 26.75 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X02 | 24.11 | |||
| Thông tin - thư viện | A01; D01; D03; D29 | 17.81 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 21.5 | |||
| Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.62 | |||
| Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 18.95 | |||
| Marketing | A00; A01; C02; D01 | 22.96 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 22.47 | |||
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.75 | |||
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 21.75 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.23 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 22.9 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.1 | |||
| Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 22.61 | |||
| Kế toán - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 18.38 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 21.75 | |||
| Luật | A00; C00; D01; D03 | 25.97 | |||
| Luật - học tại khu Hòa An | A00; C00; D01; D03 | 25.1 | |||
| Luật - học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01; D03 | 24.27 | |||
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01; D03 | 25.69 | |||
| Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | 26.39 | |||
| Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.61 | |||
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |||
| Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 18.68 | |||
| Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 17.15 | |||
| Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.28 | |||
| Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15 | |||
| Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 21.77 | |||
| Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 18.41 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X26 | 23.07 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 21.01 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 17.75 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; X06; X26 | 23.05 | |||
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.4 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01; X06; X26 | 21.38 | |||
| Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.8 | |||
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01; X06; X07 | 24 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 23.04 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 24.78 | |||
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 20.25 | |||
| Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | A00; A01; X06; X26 | 21.15 | |||
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22.59 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 15 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; X27 | 20.61 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X27 | 23.65 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01; X27 | 18.5 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; X06; X07 | 22.05 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; X06 | 22.35 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; X07 | 22.15 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; D07; X06 | 21.8 | |||
| Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07; X27 | 17.6 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; X07 | 20.95 | |||
| Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 21 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; X06 | 23.35 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 18.65 | |||
| Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 19.7 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 21.55 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20.28 | |||
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 16.67 | |||
| Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15.4 | |||
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17 | |||
| Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 18.1 | |||
| Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00; X07 | 16.1 | |||
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | 15.15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00; X07 | 15 | |||
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15 | |||
| Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15 | |||
| Nông học | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
| Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 16 | |||
| Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 15 | |||
| Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Thú y | A02; B00; B08; D07 | 20 | |||
| Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07; X27 | 18 | |||
| Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.76 | |||
| Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 26.73 | |||
| Du lịch - học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | 25.5 | |||
| Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 24.35 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.4 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.1 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.1 | |||
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 18.05 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục mầm non | M01; M05; M06; M11 | 25.87 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01 | 26.09 | |||
| Giáo dục Công dân | C00; D14; D15 | 27.71 | |||
| Giáo dục Thể chất | T00; T01; T06; T10 | 23.23 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; B08; D07 | 27.67 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02 | 27.19 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07 | 27.23 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 25.52 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 28.23 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C00; D14 | 28.61 | |||
| Sư phạm Địa lý | C00; C04; D15 | 28.32 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 26.78 | |||
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D14 | 22.51 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00 | 25.99 | |||
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; D14 | 28.46 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 24.48 | |||
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D01; D09; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An | D01; D09; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Pháp | D01; D14 | 20.6 | |||
| Triết học | C00; D14; D15 | 25.41 | |||
| Văn học | C00; D01; D14; D15 | 26.5 | |||
| Kinh tế | A00; A01; C02; D01 | 21.61 | |||
| Chính trị học | C00; D14; D15 | 26.29 | |||
| Xã hội học | A01; C00; D01 | 26.12 | |||
| Tâm lý học giáo dục | C00; D14 | 26.75 | |||
| Báo chí | C00; D01; D14; D15 | 26.75 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 24.11 | |||
| Thông tin - thư viện | A01; D01 | 17.81 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; D01 | 21.5 | |||
| Quản trị kinh doanh (CTCLC) | A01; D01; D07 | 19.62 | |||
| Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 18.95 | |||
| Marketing | A00; A01; C02; D01 | 22.96 | |||
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C02; D01 | 22.47 | |||
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | A01; D01; D07 | 20.75 | |||
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C02; D01 | 21.75 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; C02; D01 | 22.23 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; D01 | 22.9 | |||
| Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) | A01; D01; D07 | 20.1 | |||
| Kế toán | A00; A01; C02; D01 | 22.61 | |||
| Kế toán - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; C02; D01 | 18.38 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; C02; D01 | 21.75 | |||
| Luật | A00; C00; D01 | 25.97 | |||
| Luật - học tại khu Hòa An | A00; C00; D01 | 25.1 | |||
| Luật - học tại khu Sóc Trăng | A00; C00; D01 | 24.27 | |||
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | A00; C00; D01 | 25.69 | |||
| Luật kinh tế | A00; C00; D01 | 26.39 | |||
| Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 19.61 | |||
| Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |||
| Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07 | 18.68 | |||
| Sinh học ứng dụng | A00; A01; B00; B08 | 17.15 | |||
| Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 22.28 | |||
| Khoa học môi trường | A00; A02; B00; D07 | 15 | |||
| Toán ứng dụng | A00; A01; A02; B00 | 21.77 | |||
| Thống kê | A00; A01; A02; B00 | 18.41 | |||
| Khoa học máy tính | A00; A01 | 23.07 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 21.01 | |||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | A01; D01; D07 | 17.75 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01 | 23.05 | |||
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | A01; D01; D07 | 19.4 | |||
| Hệ thống thông tin | A00; A01 | 21.38 | |||
| Hệ thống thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07 | 18.8 | |||
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; A01 | 24 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 23.04 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01 | 24.78 | |||
| Công nghệ thông tin (CTCLC) | A01; D01; D07 | 20.25 | |||
| Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An | A00; A01 | 21.15 | |||
| An toàn thông tin | A00; A01 | 22.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 22.59 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A01; B08; D07 | 15 | |||
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01 | 20.61 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01 | 23.65 | |||
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng | A00; A01; D01 | 18.5 | |||
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 22.05 | |||
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07 | 22.35 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01 | 22.15 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; D07 | 21.8 | |||
| Kỹ thuật điện (CTCLC) | A01; D01; D07 | 17.6 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01 | 20.95 | |||
| Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A02; B08 | 21 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07 | 23.35 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A01; D01; D07 | 18.65 | |||
| Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; B00; D07 | 19.7 | |||
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; C01 | 21.55 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20.28 | |||
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | A01; B08; D07 | 16.67 | |||
| Công nghệ sau thu hoạch | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 15.4 | |||
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17 | |||
| Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 18.1 | |||
| Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; B00; D07 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; V00 | 16.1 | |||
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A01; D01; D07; V02 | 15.15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; V00 | 15 | |||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; V00 | 15 | |||
| Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; B08; D07 | 15 | |||
| Khoa học đất | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Chăn nuôi | A00; A02; B00; B08 | 15 | |||
| Nông học | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Khoa học cây trồng | A02; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Bảo vệ thực vật | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
| Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C02; D01 | 16 | |||
| Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An | A00; A01; C02; D01 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | A01; B08; D07 | 15 | |||
| Bệnh học thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Quản lý thủy sản | A00; B00; B08; D07 | 15 | |||
| Thú y | A02; B00; B08; D07 | 20 | |||
| Thú y (CTCLC) | A01; B08; D07 | 18 | |||
| Hóa dược | A00; B00; C02; D07 | 22.76 | |||
| Du lịch | C00; D01; D14; D15 | 26.73 | |||
| Du lịch - học tại khu Hòa An | C00; D01; D14; D15 | 25.5 | |||
| Du lịch - học tại khu Sóc Trăng | C00; D01; D14; D15 | 24.35 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.4 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07 | 19.1 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D07 | 17.1 | |||
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; C02; D01 | 18.05 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D07 | 16.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây