Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào CTU - Đại Học Cần Thơ năm 2026

Năm 2026 phương án tuyển sinh dự kiến tuyển 12.000 chỉ tiêu các ngành đại học chính quy: với các phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, học bạ THPT, kết quả kì thi V-SAT

Điểm chuẩn CTU - Đại học Cần Thơ năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/08. Cụ thể được đăng tải phía dưới.

Xem thêm điểm chuẩn CTU các năm dưới đây.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M11 25.87
Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D03 26.09
Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1527.71
Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T10 23.23
Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D07 27.67
Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07 24.5
Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D29 27.19
Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D24 27.23
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08 25.52
Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D15 28.23
Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D6428.61
Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D44 28.32
Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6626.78
Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D64 22.51
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00 25.99
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1428.46
Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15 24.48
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D64 20.6
Triết họcC00; C19; D14; D1525.41
Văn họcC00; D01; D14; D15 26.5
Kinh tếA00; A01; C02; D01 21.61
Chính trị họcC00; C19; D14; D1526.29
Xã hội họcA01; C00; C19; D0126.12
Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D1426.75
Báo chíC00; D01; D14; D15 26.75
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X02 24.11
Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D29 17.81
Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D01 21.5
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X26 19.62
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 18.95
MarketingA00; A01; C02; D01 22.96
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D01 22.47
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X26 20.75
Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D01 21.75
Thương mại điện tửA00; A01; C02; D01 22.23
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D01 22.9
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X26 20.1
Kế toánA00; A01; C02; D01 22.61
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D01 18.38
Kiểm toánA00; A01; C02; D01 21.75
LuậtA00; C00; D01; D03 25.97
Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D03 25.1
Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D03 24.27
Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D03 25.69
Luật kinh tếA00; C00; D01; D03 26.39
Sinh họcA02; B00; B03; B08 19.61
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07 20.2
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X28 18.68
Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B08 17.15
Hóa họcA00; B00; C02; D07 22.28
Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D07 15
Toán ứng dụngA00; A01; A02; B00 21.77
Thống kêA00; A01; A02; B00 18.41
Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X26 23.07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X26 21.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X26 17.75
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X26 23.05
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X26 19.4
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X26 21.38
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X26 18.8
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X07 24
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26 23.04
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26 24.78
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X26 20.25
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X26 21.15
An toàn thông tinA00; A01; X06; X26 22.5
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07 22.59
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X27 15
Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X27 20.61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X27 23.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X27 18.5
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X07 22.05
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06 22.35
Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07 22.15
Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X06 21.8
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X27 17.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X07 20.95
Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B08 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X06 23.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X26 18.65
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D07 19.7
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07 15
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C01 21.55
Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07 20.28
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X27 16.67
Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D07 15
Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D07 15.4
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D07 17
Kiến trúcV00; V01; V02; V03 18.1
Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X07 16.1
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V02 15.15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X07 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X07 15
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D07 15
Khoa học đấtA00; B00; B08; D07 15
Chăn nuôiA00; A02; B00; B08 15
Nông họcA00; B00; B08; D07 15
Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D07 15
Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D07 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D07 15
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 15
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D01 16
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 15
Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X28 15
Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Thú yA02; B00; B08; D07 20
Thú y (CTCLC)A01; B08; D07; X27 18
Hóa dượcA00; B00; C02; D07 22.76
Du lịchC00; D01; D14; D15 26.73
Du lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D15 25.5
Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D15 24.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D01 21.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X26 19.1
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07 17.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D01 18.05
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D07 16.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M11 25.87
Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01; D03 26.09
Giáo dục Công dânC00; C19; D14; D1527.71
Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T10 23.23
Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D07 27.67
Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07 24.5
Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; D29 27.19
Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07; D24 27.23
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08 25.52
Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D15 28.23
Sư phạm Lịch sửC00; C19; D14; D6428.61
Sư phạm Địa lýC00; C04; D15; D44 28.32
Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; D6626.78
Sư phạm Tiếng PhápD01; D03; D14; D64 22.51
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00 25.99
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1428.46
Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15 24.48
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ PhápD01; D03; D14; D64 20.6
Triết họcC00; C19; D14; D1525.41
Văn họcC00; D01; D14; D15 26.5
Kinh tếA00; A01; C02; D01 21.61
Chính trị họcC00; C19; D14; D1526.29
Xã hội họcA01; C00; C19; D0126.12
Tâm lý học giáo dụcC00; C14; C20; D1426.75
Báo chíC00; D01; D14; D15 26.75
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X02 24.11
Thông tin - thư việnA01; D01; D03; D29 17.81
Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D01 21.5
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07; X26 19.62
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 18.95
MarketingA00; A01; C02; D01 22.96
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D01 22.47
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07; X26 20.75
Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D01 21.75
Thương mại điện tửA00; A01; C02; D01 22.23
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D01 22.9
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07; X26 20.1
Kế toánA00; A01; C02; D01 22.61
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D01 18.38
Kiểm toánA00; A01; C02; D01 21.75
LuậtA00; C00; D01; D03 25.97
Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01; D03 25.1
Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01; D03 24.27
Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01; D03 25.69
Luật kinh tếA00; C00; D01; D03 26.39
Sinh họcA02; B00; B03; B08 19.61
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07 20.2
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07; X28 18.68
Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B08 17.15
Hóa họcA00; B00; C02; D07 22.28
Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D07 15
Toán ứng dụngA00; A01; A02; B00 21.77
Thống kêA00; A01; A02; B00 18.41
Khoa học máy tínhA00; A01; X06; X26 23.07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; X06; X26 21.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07; X26 17.75
Kỹ thuật phần mềmA00; A01; X06; X26 23.05
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07; X26 19.4
Hệ thống thông tinA00; A01; X06; X26 21.38
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X26 18.8
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; X06; X07 24
Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X06; X26 23.04
Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X26 24.78
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07; X26 20.25
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01; X06; X26 21.15
An toàn thông tinA00; A01; X06; X26 22.5
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07 22.59
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07; X27 15
Quản lý công nghiệpA00; A01; D01; X27 20.61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; X27 23.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01; X27 18.5
Kỹ thuật cơ khíA00; A01; X06; X07 22.05
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; X06 22.35
Kỹ thuật ô tôA00; A01; X06; X07 22.15
Kỹ thuật điệnA00; A01; D07; X06 21.8
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07; X27 17.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; X06; X07 20.95
Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B08 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; X06 23.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07; X26 18.65
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D07 19.7
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07 15
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C01 21.55
Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07 20.28
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07; X27 16.67
Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D07 15
Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D07 15.4
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D07 17
Kiến trúcV00; V01; V02; V03 18.1
Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00; X07 16.1
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V02 15.15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00; X07 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00; X07 15
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D07 15
Khoa học đấtA00; B00; B08; D07 15
Chăn nuôiA00; A02; B00; B08 15
Nông họcA00; B00; B08; D07 15
Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D07 15
Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D07 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D07 15
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 15
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D01 16
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 15
Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07; X28 15
Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Thú yA02; B00; B08; D07 20
Thú y (CTCLC)A01; B08; D07; X27 18
Hóa dượcA00; B00; C02; D07 22.76
Du lịchC00; D01; D14; D15 26.73
Du lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D15 25.5
Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D15 24.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D01 21.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07; X26 19.1
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07 17.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D01 18.05
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D07 16.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm nonM01; M05; M06; M11 25.87
Giáo dục Tiểu họcA00; C01; D01 26.09
Giáo dục Công dânC00; D14; D15 27.71
Giáo dục Thể chấtT00; T01; T06; T10 23.23
Sư phạm Toán họcA00; A01; B08; D07 27.67
Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07 24.5
Sư phạm Vật lýA00; A01; A02 27.19
Sư phạm Hóa họcA00; B00; D07 27.23
Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; B08 25.52
Sư phạm Ngữ vănC00; D01; D14; D15 28.23
Sư phạm Lịch sửC00; D14 28.61
Sư phạm Địa lýC00; C04; D15 28.32
Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15 26.78
Sư phạm Tiếng PhápD01; D14 22.51
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00 25.99
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; D14 28.46
Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15 24.48
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ PhápD01; D14 20.6
Triết họcC00; D14; D15 25.41
Văn họcC00; D01; D14; D15 26.5
Kinh tếA00; A01; C02; D01 21.61
Chính trị họcC00; D14; D15 26.29
Xã hội họcA01; C00; D01 26.12
Tâm lý học giáo dụcC00; D14 26.75
Báo chíC00; D01; D14; D15 26.75
Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01 24.11
Thông tin - thư việnA01; D01 17.81
Quản trị kinh doanhA00; A01; C02; D01 21.5
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01; D01; D07 19.62
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 18.95
MarketingA00; A01; C02; D01 22.96
Kinh doanh quốc tếA00; A01; C02; D01 22.47
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01; D01; D07 20.75
Kinh doanh thương mạiA00; A01; C02; D01 21.75
Thương mại điện tửA00; A01; C02; D01 22.23
Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C02; D01 22.9
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01; D01; D07 20.1
Kế toánA00; A01; C02; D01 22.61
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; C02; D01 18.38
Kiểm toánA00; A01; C02; D01 21.75
LuậtA00; C00; D01 25.97
Luật - học tại khu Hòa AnA00; C00; D01 25.1
Luật - học tại khu Sóc TrăngA00; C00; D01 24.27
Luật dân sự và tố tụng dân sựA00; C00; D01 25.69
Luật kinh tếA00; C00; D01 26.39
Sinh họcA02; B00; B03; B08 19.61
Công nghệ sinh họcA00; B00; B08; D07 20.2
Công nghệ sinh học (CTTT)A01; B08; D07 18.68
Sinh học ứng dụngA00; A01; B00; B08 17.15
Hóa họcA00; B00; C02; D07 22.28
Khoa học môi trườngA00; A02; B00; D07 15
Toán ứng dụngA00; A01; A02; B00 21.77
Thống kêA00; A01; A02; B00 18.41
Khoa học máy tínhA00; A01 23.07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01 21.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01; D01; D07 17.75
Kỹ thuật phần mềmA00; A01 23.05
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01; D01; D07 19.4
Hệ thống thông tinA00; A01 21.38
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01; D01; D07 18.8
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01 24
Trí tuệ nhân tạoA00; A01 23.04
Công nghệ thông tinA00; A01 24.78
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01; D01; D07 20.25
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00; A01 21.15
An toàn thông tinA00; A01 22.5
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D07 22.59
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01; B08; D07 15
Quản lý công nghiệpA00; A01; D01 20.61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01 23.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00; A01; D01 18.5
Kỹ thuật cơ khíA00; A01 22.05
Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07 22.35
Kỹ thuật ô tôA00; A01 22.15
Kỹ thuật điệnA00; A01; D07 21.8
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01; D01; D07 17.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01 20.95
Kỹ thuật y sinhA00; A01; A02; B08 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07 23.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01; D01; D07 18.65
Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D07 19.7
Kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D07 15
Vật lý kỹ thuậtA00; A01; A02; C01 21.55
Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D07 20.28
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01; B08; D07 16.67
Công nghệ sau thu hoạchA00; A01; B00; D07 15
Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; B00; D07 15.4
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00; A01; B00; D07 17
Kiến trúcV00; V01; V02; V03 18.1
Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; V00 16.1
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01; D01; D07; V02 15.15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; V00 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; V00 15
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; B08; D07 15
Khoa học đấtA00; B00; B08; D07 15
Chăn nuôiA00; A02; B00; B08 15
Nông họcA00; B00; B08; D07 15
Khoa học cây trồngA02; B00; B08; D07 15
Bảo vệ thực vậtA00; B00; B08; D07 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00; B00; B08; D07 15
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 15
Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C02; D01 16
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00; A01; C02; D01 15
Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01; B08; D07 15
Bệnh học thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Quản lý thủy sảnA00; B00; B08; D07 15
Thú yA02; B00; B08; D07 20
Thú y (CTCLC)A01; B08; D07 18
Hóa dượcA00; B00; C02; D07 22.76
Du lịchC00; D01; D14; D15 26.73
Du lịch - học tại khu Hòa AnC00; D01; D14; D15 25.5
Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00; D01; D14; D15 24.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C02; D01 21.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01; D01; D07 19.1
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; B00; D07 17.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; C02; D01 18.05
Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D07 16.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây