Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Can Tho nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Cần Thơ năm 2018

Trường Đại học Cần Thơ thông báo tuyển sinh năm 2018 với 8025 chỉ tiêu bằng phương thức xét tuyển kết quả thi THPT Quốc Gia. Điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến sẽ được công bố vào ngày 6/8/2018.

Năm 2017, ngành cao nhất có điểm chuẩn là 25,25 điểm. Nhiều ngành có điểm chuẩn bằng ngưỡng điểm đầu vào Bộ GD-ĐT quy định. Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

 

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Cần Thơ năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Cần Thơ - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Chương trình đào tạo đại trà ---
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 19.75
3 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 21.5
4 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01 17.75
5 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 20.75
6 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 17.25
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 18.75
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 19.75
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 17
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 22.25
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 21
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 21.25
13 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 21.75
14 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 17
15 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh D01, D14, D15 21.25
16 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 16.25
17 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 19.25
18 7229030 Văn học C00, D14, D15 18.5
19 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 19
20 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 20.25
21 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 20.25
22 7310630 Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 21
23 7320201 Thông tin - thư viện A01, D01, D03, D29 15
24 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 20
25 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 19.75
26 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 20.25
27 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 19.25
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C02, D01 19.25
29 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 19.5
30 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 18.5
31 7380101 Luật, 3 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật thương mại; - Luật tư pháp. A00, C00, D01, D03 20.75
32 7420101 Sinh học, 2 chuyên ngành: - Sinh học; - Vi sinh vật học. B00, D08 14
33 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 18.25
34 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 14.25
35 7440112 Hóa học A00, B00, D07 15.5
36 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 14.25
37 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 15.25
38 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 15.75
39 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 15.75
40 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 17.75
41 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 15
42 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 15.25
43 7480201 Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: - Công nghệ thông tin; - Tin học ứng dụng A00, A01 18.25
44 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 17.25
45 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 17.5
46 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy; - Cơ khí chế biến; - Cơ khí giao thông. A00, A01 17.5
47 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 17
48 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 16.5
49 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 15
50 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 16.5
51 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 14
52 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 14
53 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 14
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 18.75
55 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 14.25
56 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 16.75
57 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 16
58 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 14
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14
60 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, D07 14
61 7620103 Khoa học đất A00, B00, D07, D08 14
62 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 14.5
63 7620109 Nông học B00, D08, D07 15.5
64 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Công nghệ giống cây trồng. A02, B00, D07, D08 14.5
65 7620112 Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 16
66 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 14
67 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 17.5
68 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00, D07 14
69 7620205 Lâm sinh A00, A01, B00, D08 14
70 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15.5
71 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 14
72 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 14.5
73 7640101 Thú y, 2 chuyên ngành: - Thú y; - Dược Thú y. A02, B00, D07, D08 18
74 7720203 Hóa dược A00, B00, D07 20
75 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 19.75
76 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15.75
77 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 16.5
78 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 15.25
79 Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An ---
80 7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 19
81 7310630H Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 19
82 7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 17.5
83 7380101H Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính A00, C00, D01, D03 18.75
84 7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 15
85 7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 14
86 7620102H Khuyến nông A00, A01, B00, D01 14
87 7620109H Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp B00, D07, D08 14
88 7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14
89 7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14.5
90 7620301H Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 14
91 Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A) ---
92 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 15.5
93 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 15.5
94 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 16.5
95 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 17.75
96 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 15
97 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 15.5
98 7520201C Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 15.5
99 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Can Tho 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC