Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào CTU - Đại Học Cần Thơ năm 2026

Năm 2026 phương án tuyển sinh dự kiến tuyển 12.000 chỉ tiêu các ngành đại học chính quy: với các phương thức: xét tuyển thẳng, xét điểm thi THPT, học bạ THPT, kết quả kì thi V-SAT

Điểm chuẩn CTU - Đại học Cần Thơ năm 2026  được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. Cụ thể được đăng tải phía dưới.

 

Xem thêm điểm chuẩn CTU các năm dưới đây.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Cần Thơ Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
M01; M05; M06; M11 25.87
Giáo dục Tiểu học
A00; C01; D01; D03 26.09
Giáo dục Công dân
C00; C19; D14; D1527.71
Giáo dục Thể chất
T00; T01; T06; T10 23.23
Sư phạm Toán học
A00; A01; B08; D07 27.67
Sư phạm Tin học
A00; A01; D01; D07 24.5
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; D29 27.19
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D07; D24 27.23
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B08 25.52
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01; D14; D15 28.23
Sư phạm Lịch sử
C00; C19; D14; D6428.61
Sư phạm Địa lý
C00; C04; D15; D44 28.32
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15; D6626.78
Sư phạm Tiếng Pháp
D01; D03; D14; D64 22.51
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00 25.99
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; C19; C20; D1428.46
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D15 24.48
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An
D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Pháp
D01; D03; D14; D64 20.6
Triết học
C00; C19; D14; D1525.41
Văn học
C00; D01; D14; D15 26.5
Kinh tế
A00; A01; C02; D01 21.61
Chính trị học
C00; C19; D14; D1526.29
Xã hội học
A01; C00; C19; D0126.12
Tâm lý học giáo dục
C00; C14; C20; D1426.75
Báo chí
C00; D01; D14; D15 26.75
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X02 24.11
Thông tin - thư viện
A01; D01; D03; D29 17.81
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C02; D01 21.5
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 19.62
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 18.95
Marketing
A00; A01; C02; D01 22.96
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C02; D01 22.47
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 20.75
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C02; D01 21.75
Thương mại đi��n tử
A00; A01; C02; D01 22.23
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C02; D01 22.9
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 20.1
Kế toán
A00; A01; C02; D01 22.61
Kế toán - học tại khu Sóc Trăng
A00; A01; C02; D01 18.38
Kiểm toán
A00; A01; C02; D01 21.75
Luật
A00; C00; D01; D03 25.97
Luật - học tại khu Hòa An
A00; C00; D01; D03 25.1
Luật - học tại khu Sóc Trăng
A00; C00; D01; D03 24.27
Luật dân sự và tố tụng dân sự
A00; C00; D01; D03 25.69
Luật kinh tế
A00; C00; D01; D03 26.39
Sinh học
A02; B00; B03; B08 19.61
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D07 20.2
Công nghệ sinh học (CTTT)
A01; B08; D07; X28 18.68
Sinh học ứng dụng
A00; A01; B00; B08 17.15
Hóa học
A00; B00; C02; D07 22.28
Khoa học môi trường
A00; A02; B00; D07 15
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; B00 21.77
Thống kê
A00; A01; A02; B00 18.41
Khoa học máy tính
A00; A01; X06; X26 23.07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; X06; X26 21.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 17.75
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; X06; X26 23.05
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 19.4
Hệ thống thông tin
A00; A01; X06; X26 21.38
Hệ thống thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 18.8
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; A01; X06; X07 24
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X26 23.04
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X26 24.78
Công nghệ thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 20.25
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An
A00; A01; X06; X26 21.15
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X26 22.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A01; B00; D07 22.59
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
A01; B08; D07; X27 15
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01; X27 20.61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X27 23.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng
A00; A01; D01; X27 18.5
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; X06; X07 22.05
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D07; X06 22.35
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; X06; X07 22.15
Kỹ thuật điện
A00; A01; D07; X06 21.8
Kỹ thuật điện (CTCLC)
A01; D01; D07; X27 17.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; X06; X07 20.95
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; B08 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D07; X06 23.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 18.65
Kỹ thuật vật liệu
A00; A01; B00; D07 19.7
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D07 15
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; A02; C01 21.55
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D07 20.28
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
A01; B08; D07; X27 16.67
Công nghệ sau thu hoạch
A00; A01; B00; D07 15
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B00; D07 15.4
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; D07 17
Kiến trúc
V00; V01; V02; V03 18.1
Quy hoạch vùng và đô thị
A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; V00; X07 16.1
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
A01; D01; D07; V02 15.15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; V00; X07 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; V00; X07 15
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; B08; D07 15
Khoa học đất
A00; B00; B08; D07 15
Chăn nuôi
A00; A02; B00; B08 15
Nông học
A00; B00; B08; D07 15
Khoa học cây trồng
A02; B00; B08; D07 15
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B08; D07 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
A00; B00; B08; D07 15
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 15
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; C02; D01 16
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 15
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
A01; B08; D07; X28 15
Bệnh học thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Quản lý thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Thú y
A02; B00; B08; D07 20
Thú y (CTCLC)
A01; B08; D07; X27 18
Hóa dược
A00; B00; C02; D07 22.76
Du lịch
C00; D01; D14; D15 26.73
Du lịch - học tại khu Hòa An
C00; D01; D14; D15 25.5
Du lịch - học tại khu Sóc Trăng
C00; D01; D14; D15 24.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C02; D01 21.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 19.1
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D07 17.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; C02; D01 18.05
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D07 16.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
M01; M05; M06; M11 25.87
Giáo dục Tiểu học
A00; C01; D01; D03 26.09
Giáo dục Công dân
C00; C19; D14; D1527.71
Giáo dục Thể chất
T00; T01; T06; T10 23.23
Sư phạm Toán học
A00; A01; B08; D07 27.67
Sư phạm Tin học
A00; A01; D01; D07 24.5
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; D29 27.19
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D07; D24 27.23
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B08 25.52
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01; D14; D15 28.23
Sư phạm Lịch sử
C00; C19; D14; D6428.61
Sư phạm Địa lý
C00; C04; D15; D44 28.32
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15; D6626.78
Sư phạm Tiếng Pháp
D01; D03; D14; D64 22.51
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00 25.99
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; C19; C20; D1428.46
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D15 24.48
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An
D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Pháp
D01; D03; D14; D64 20.6
Triết học
C00; C19; D14; D1525.41
Văn học
C00; D01; D14; D15 26.5
Kinh tế
A00; A01; C02; D01 21.61
Chính trị học
C00; C19; D14; D1526.29
Xã hội học
A01; C00; C19; D0126.12
Tâm lý học giáo dục
C00; C14; C20; D1426.75
Báo chí
C00; D01; D14; D15 26.75
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01; X02 24.11
Thông tin - thư viện
A01; D01; D03; D29 17.81
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C02; D01 21.5
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 19.62
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 18.95
Marketing
A00; A01; C02; D01 22.96
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C02; D01 22.47
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 20.75
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C02; D01 21.75
Thương mại điện tử
A00; A01; C02; D01 22.23
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C02; D01 22.9
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 20.1
Kế toán
A00; A01; C02; D01 22.61
Kế toán - học tại khu Sóc Trăng
A00; A01; C02; D01 18.38
Kiểm toán
A00; A01; C02; D01 21.75
Luật
A00; C00; D01; D03 25.97
Luật - học tại khu Hòa An
A00; C00; D01; D03 25.1
Luật - học tại khu Sóc Trăng
A00; C00; D01; D03 24.27
Luật dân sự và tố tụng dân sự
A00; C00; D01; D03 25.69
Luật kinh tế
A00; C00; D01; D03 26.39
Sinh học
A02; B00; B03; B08 19.61
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D07 20.2
Công nghệ sinh học (CTTT)
A01; B08; D07; X28 18.68
Sinh học ứng dụng
A00; A01; B00; B08 17.15
Hóa học
A00; B00; C02; D07 22.28
Khoa học môi trường
A00; A02; B00; D07 15
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; B00 21.77
Thống kê
A00; A01; A02; B00 18.41
Khoa học máy tính
A00; A01; X06; X26 23.07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; X06; X26 21.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 17.75
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; X06; X26 23.05
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 19.4
Hệ thống thông tin
A00; A01; X06; X26 21.38
Hệ thống thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 18.8
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; A01; X06; X07 24
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; X06; X26 23.04
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X26 24.78
Công nghệ thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 20.25
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An
A00; A01; X06; X26 21.15
An toàn thông tin
A00; A01; X06; X26 22.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A01; B00; D07 22.59
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
A01; B08; D07; X27 15
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01; X27 20.61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; X27 23.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng
A00; A01; D01; X27 18.5
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; X06; X07 22.05
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D07; X06 22.35
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; X06; X07 22.15
Kỹ thuật điện
A00; A01; D07; X06 21.8
Kỹ thuật điện (CTCLC)
A01; D01; D07; X27 17.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; X06; X07 20.95
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; B08 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D07; X06 23.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 18.65
Kỹ thuật vật liệu
A00; A01; B00; D07 19.7
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D07 15
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; A02; C01 21.55
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D07 20.28
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
A01; B08; D07; X27 16.67
Công nghệ sau thu hoạch
A00; A01; B00; D07 15
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B00; D07 15.4
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; D07 17
Kiến trúc
V00; V01; V02; V03 18.1
Quy hoạch vùng và đô thị
A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; V00; X07 16.1
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
A01; D01; D07; V02 15.15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; V00; X07 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; V00; X07 15
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; B08; D07 15
Khoa học đất
A00; B00; B08; D07 15
Chăn nuôi
A00; A02; B00; B08 15
Nông học
A00; B00; B08; D07 15
Khoa học cây trồng
A02; B00; B08; D07 15
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B08; D07 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
A00; B00; B08; D07 15
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 15
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; C02; D01 16
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 15
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
A01; B08; D07; X28 15
Bệnh học thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Quản lý thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Thú y
A02; B00; B08; D07 20
Thú y (CTCLC)
A01; B08; D07; X27 18
Hóa dược
A00; B00; C02; D07 22.76
Du lịch
C00; D01; D14; D15 26.73
Du lịch - học tại khu Hòa An
C00; D01; D14; D15 25.5
Du lịch - học tại khu Sóc Trăng
C00; D01; D14; D15 24.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C02; D01 21.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
A01; D01; D07; X26 19.1
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D07 17.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; C02; D01 18.05
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D07 16.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục mầm non
M01; M05; M06; M11 25.87
Giáo dục Tiểu học
A00; C01; D01 26.09
Giáo dục Công dân
C00; D14; D15 27.71
Giáo dục Thể chất
T00; T01; T06; T10 23.23
Sư phạm Toán học
A00; A01; B08; D07 27.67
Sư phạm Tin học
A00; A01; D01; D07 24.5
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02 27.19
Sư phạm Hóa học
A00; B00; D07 27.23
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B08 25.52
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01; D14; D15 28.23
Sư phạm Lịch sử
C00; D14 28.61
Sư phạm Địa lý
C00; C04; D15 28.32
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15 26.78
Sư phạm Tiếng Pháp
D01; D14 22.51
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00 25.99
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
C00; D14 28.46
Ngôn ngữ Anh
D01; D09; D14; D15 24.48
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An
D01; D09; D14; D15 23
Ngôn ngữ Pháp
D01; D14 20.6
Triết học
C00; D14; D15 25.41
Văn học
C00; D01; D14; D15 26.5
Kinh tế
A00; A01; C02; D01 21.61
Chính trị học
C00; D14; D15 26.29
Xã hội học
A01; C00; D01 26.12
Tâm lý học giáo dục
C00; D14 26.75
Báo chí
C00; D01; D14; D15 26.75
Truyền thông đa phương tiện
A00; A01; D01 24.11
Thông tin - thư viện
A01; D01 17.81
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C02; D01 21.5
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
A01; D01; D07 19.62
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 18.95
Marketing
A00; A01; C02; D01 22.96
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; C02; D01 22.47
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
A01; D01; D07 20.75
Kinh doanh thương mại
A00; A01; C02; D01 21.75
Thương mại điện tử
A00; A01; C02; D01 22.23
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C02; D01 22.9
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)
A01; D01; D07 20.1
Kế toán
A00; A01; C02; D01 22.61
Kế toán - học tại khu Sóc Trăng
A00; A01; C02; D01 18.38
Kiểm toán
A00; A01; C02; D01 21.75
Luật
A00; C00; D01 25.97
Luật - học tại khu Hòa An
A00; C00; D01 25.1
Luật - học tại khu Sóc Trăng
A00; C00; D01 24.27
Luật dân sự và tố tụng dân sự
A00; C00; D01 25.69
Luật kinh tế
A00; C00; D01 26.39
Sinh học
A02; B00; B03; B08 19.61
Công nghệ sinh học
A00; B00; B08; D07 20.2
Công nghệ sinh học (CTTT)
A01; B08; D07 18.68
Sinh học ứng dụng
A00; A01; B00; B08 17.15
Hóa học
A00; B00; C02; D07 22.28
Khoa học môi trường
A00; A02; B00; D07 15
Toán ứng dụng
A00; A01; A02; B00 21.77
Thống kê
A00; A01; A02; B00 18.41
Khoa học máy tính
A00; A01 23.07
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01 21.01
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
A01; D01; D07 17.75
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01 23.05
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
A01; D01; D07 19.4
Hệ thống thông tin
A00; A01 21.38
Hệ thống thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07 18.8
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
A00; A01 24
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01 23.04
Công nghệ thông tin
A00; A01 24.78
Công nghệ thông tin (CTCLC)
A01; D01; D07 20.25
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An
A00; A01 21.15
An toàn thông tin
A00; A01 22.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00; A01; B00; D07 22.59
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
A01; B08; D07 15
Quản lý công nghiệp
A00; A01; D01 20.61
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01 23.65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng
A00; A01; D01 18.5
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01 22.05
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D07 22.35
Kỹ thuật ô tô
A00; A01 22.15
Kỹ thuật điện
A00; A01; D07 21.8
Kỹ thuật điện (CTCLC)
A01; D01; D07 17.6
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01 20.95
Kỹ thuật y sinh
A00; A01; A02; B08 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D07 23.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
A01; D01; D07 18.65
Kỹ thuật vật liệu
A00; A01; B00; D07 19.7
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D07 15
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; A02; C01 21.55
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D07 20.28
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
A01; B08; D07 16.67
Công nghệ sau thu hoạch
A00; A01; B00; D07 15
Công nghệ chế biến thủy sản
A00; A01; B00; D07 15.4
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
A00; A01; B00; D07 17
Kiến trúc
V00; V01; V02; V03 18.1
Quy hoạch vùng và đô thị
A00; A01; B00; D07 15
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; V00 16.1
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
A01; D01; D07; V02 15.15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; V00 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; V00 15
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; B08; D07 15
Khoa học đất
A00; B00; B08; D07 15
Chăn nuôi
A00; A02; B00; B08 15
Nông học
A00; B00; B08; D07 15
Khoa học cây trồng
A02; B00; B08; D07 15
Bảo vệ thực vật
A00; B00; B08; D07 15
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
A00; B00; B08; D07 15
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 15
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; C02; D01 16
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An
A00; A01; C02; D01 15
Nuôi trồng thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
A01; B08; D07 15
Bệnh học thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Quản lý thủy sản
A00; B00; B08; D07 15
Thú y
A02; B00; B08; D07 20
Thú y (CTCLC)
A01; B08; D07 18
Hóa dược
A00; B00; C02; D07 22.76
Du lịch
C00; D01; D14; D15 26.73
Du lịch - học tại khu Hòa An
C00; D01; D14; D15 25.5
Du lịch - học tại khu Sóc Trăng
C00; D01; D14; D15 24.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; C02; D01 21.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
A01; D01; D07 19.1
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D07 17.1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; C02; D01 18.05
Quản lý đất đai
A00; A01; B00; D07 16.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Cần Thơ sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây