Tuyensinh247.com giảm giá 50% chỉ duy nhất 1 ngày 20/11 - KM lớn nhất 2017
Xem ngay

Bắt đầu sau: 1 ngày

Điểm chuẩn Đại Học Cửu Long 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Cuu Long nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Cửu Long năm 2017

 Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2017 của trường là 15,5 điểm.

Xem mã ngành của trường Đại Học Cửu Long

Điểm chuẩn Đại Học Cửu Long năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Cửu Long năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Cửu Long năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Cửu Long - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
2 52220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
3 52220213 Đông phương học A01; C00; D01; D14 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
4 52340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
5 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
6 52340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C04; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
7 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
8 52340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
9 52380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
10 52420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
11 52480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
12 52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
13 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
14 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
15 52540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; B00; C01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
16 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
17 52620109 Nông học A00; A01; B00; B03 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
18 52620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
19 52720332 Xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
20 52720501 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5
21 52760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 15.5  Đối với khu vực Tây Nguyên, Tây Bắc, Tây Nam Bộ từ 14.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Cửu Long

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Cửu Long năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cuu Long 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com