Điểm chuẩn vào trường KGU - Đại Học Kiên Giang năm 2026
KGU năm 2026 tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức: điểm học bạ THPT, điểm thi tốt nghiệp THPT, tuyển thẳng, ĐGNL HCM (V-ACT), điểm V-SAT.
Điểm chuẩn trường KGU - Đại học Kiên Giang năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.


Xem điểm chuẩn KGU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Kiên Giang Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 22.45 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 24.4 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 24.85 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 | 20.6 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 | 16 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 | 18.85 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15.5 | |||
Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
Luật | C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 | 19.2 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 17 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B01; B03; D07 | 15 | |||
Chăn nuôi | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; B04; B08 | 15 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 | 18 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 26.08 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 28.11 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 28.4 | |||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 | 24.21 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 | 20.15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 | 21.8 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 19.25 | |||
Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 20.35 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 18.1 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 17.75 | |||
Kế toán | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 18.15 | |||
Luật | C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 | 22.75 | |||
Công nghệ sinh học | B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 | 20.6 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 20.8 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 18.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 19.35 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 | 19.8 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 18.15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B01; B03; D07 | 18.25 | |||
Chăn nuôi | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | 19.9 | |||
Khoa học cây trồng | A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13 | 20.25 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; B04; B08 | 19.6 | |||
Du lịch | C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 | 21.7 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 | 18.55 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | 892 | ||||
Giáo dục Tiểu học | 976 | ||||
Sư phạm Toán học | 988 | ||||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 820 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 640 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 724 | ||||
Quản trị kinh doanh | 620 | ||||
Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||||
Thương mại điện tử | 600 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||||
Kế toán | 600 | ||||
Luật | 760 | ||||
Công nghệ sinh học | 600 | ||||
Công nghệ thông tin | 680 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 600 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 620 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 600 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 600 | ||||
Chăn nuôi | 600 | ||||
Khoa học cây trồng | 600 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 600 | ||||
Du lịch | 720 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 288.22 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 213 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 248.1 | ||||
Quản trị kinh doanh | 204.64 | ||||
Kinh doanh Quốc tế | 196 | ||||
Thương mại điện tử | 196 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 196 | ||||
Kế toán | 196 | ||||
Luật | 263.14 | ||||
Công nghệ sinh học | 196 | ||||
Công nghệ thông tin | 229.71 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 196 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 204.64 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 196 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 196 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 196 | ||||
Chăn nuôi | 196 | ||||
Khoa học cây trồng | 196 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 196 | ||||
Du lịch | 246.43 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 196 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây