Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiên Giang 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường KGU - Đại Học Kiên Giang năm 2026

KGU năm 2026 tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức: điểm học bạ THPT, điểm thi tốt nghiệp THPT, tuyển thẳng, ĐGNL HCM (V-ACT), điểm V-SAT.

Điểm chuẩn trường KGU - Đại học Kiên Giang năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn KGU các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D0121.55
Giáo dục tiểu học
B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D0127.02
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D0729.3
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X7828.19
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; D07; D0815
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D1518
Ngôn ngữ Anh
D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X7816
Truyền thông đa phương tiện
B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D0115
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0715
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0715
Thương mại điện tử
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0715
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0715
Kế toán
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0715
Luật
C00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X7820
Công nghệ sinh học
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0115
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X2515
Công nghệ thông tin
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X2515
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X0615
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X0615
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D1015
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X0615
Công nghệ thực phẩm
A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D0715
Chăn nuôi
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0115
Khoa học cây trồng
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D0115
Nuôi trồng thủy sản
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0115
Thú y
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0115
Du lịch
B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D1516
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D1515
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D1015

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D0122.08
Giáo dục tiểu học
B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D0127.7
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D0729.46
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X7828.6
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; D07; D0816
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D1519.25
Ngôn ngữ Anh
D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X7817.25
Truyền thông đa phương tiện
B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D0116
Quản trị kinh doanh
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0716
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0716
Thương mại điện tử
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0716
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0716
Kế toán
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D0716
Luật
C00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X7821.25
Công nghệ sinh học
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0116
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X2516
Công nghệ thông tin
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X2516
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X0616
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X0616
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D1016
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X0616
Công nghệ thực phẩm
A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D0716
Chăn nuôi
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0116
Khoa học cây trồng
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D0116
Nuôi trồng thủy sản
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0116
Thú y
A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D0116
Du lịch
B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D1517.25
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D1516
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D1016

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
805
Giáo dục tiểu học
1060
Sư phạm Toán học
1166
Sư phạm Tiếng Anh
1114
Sư phạm Khoa học tự nhiên
500
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
640
Ngôn ngữ Anh
547
Truyền thông đa phương tiện
500
Quản trị kinh doanh
500
Kinh doanh quốc tế
500
Thương mại điện tử
500
Tài chính - Ngân hàng
500
Kế toán
500
Luật
733
Công nghệ sinh học
500
Trí tuệ nhân tạo
500
Công nghệ thông tin
500
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
500
Công nghệ kỹ thuật ô tô
500
Công nghệ kỹ thuật môi trường
500
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
500
Công nghệ thực phẩm
500
Chăn nuôi
500
Khoa học cây trồng
500
Nuôi trồng thủy sản
500
Thú y
500
Du lịch
547
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
500
Quản lý tài nguyên và môi trường
500

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Sư phạm Khoa học tự nhiên
200
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
251
Ngôn ngữ Anh
217
Truyền thông đa phương tiện
200
Quản trị kinh doanh
200
Kinh doanh quốc tế
200
Thương mại điện tử
200
Tài chính - Ngân hàng
200
Kế toán
200
Luật
285
Công nghệ sinh học
200
Trí tuệ nhân tạo
200
Công nghệ thông tin
200
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
200
Công nghệ kỹ thuật ô tô
200
Công nghệ kỹ thuật môi trường
200
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
200
Công nghệ thực phẩm
200
Chăn nuôi
200
Khoa học cây trồng
200
Nuôi trồng thủy sản
200
Thú y
200
Du lịch
217
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
200
Quản lý tài nguyên và môi trường
200

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây