Điểm chuẩn vào trường Đại Học Kiên Giang năm 2025
Điểm chuẩn trường KGU - Đại học Kiên Giang năm 2025 được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Giáo dục Mầm non | A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 22.45 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 24.4 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 24.85 | |||
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 | 20.6 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 | 16 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 | 18.85 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15.5 | |||
| Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
| Luật | C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 | 19.2 | |||
| Công nghệ sinh học | B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 17 | |||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 | 15 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B01; B03; D07 | 15 | |||
| Chăn nuôi | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | 15 | |||
| Khoa học cây trồng | A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13 | 15 | |||
| Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; B04; B08 | 15 | |||
| Du lịch | C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 | 18 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây