Điểm chuẩn vào trường KGU - Đại Học Kiên Giang năm 2026
KGU năm 2026 tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức: điểm học bạ THPT, điểm thi tốt nghiệp THPT, tuyển thẳng, ĐGNL HCM (V-ACT), điểm V-SAT.
Điểm chuẩn trường KGU - Đại học Kiên Giang năm 2026 đã được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn KGU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01 | 21.55 | |||
Giáo dục tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01 | 27.02 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 29.3 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78 | 28.19 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 15 | |||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78 | 16 | |||
Truyền thông đa phương tiện | B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 15 | |||
Luật | C00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78 | 20 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10 | 15 | |||
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 15 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07 | 15 | |||
Chăn nuôi | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01 | 15 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 15 | |||
Thú y | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 15 | |||
Du lịch | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15 | 16 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01 | 22.08 | |||
Giáo dục tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01 | 27.7 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07 | 29.46 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78 | 28.6 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 16 | |||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15 | 19.25 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78 | 17.25 | |||
Truyền thông đa phương tiện | B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01 | 16 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 16 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 16 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 16 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 16 | |||
Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07 | 16 | |||
Luật | C00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78 | 21.25 | |||
Công nghệ sinh học | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 16 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 16 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10 | 16 | |||
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06 | 16 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07 | 16 | |||
Chăn nuôi | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 16 | |||
Khoa học cây trồng | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01 | 16 | |||
Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 16 | |||
Thú y | A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01 | 16 | |||
Du lịch | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15 | 17.25 | |||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15 | 16 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10 | 16 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non | 805 | ||||
Giáo dục tiểu học | 1060 | ||||
Sư phạm Toán học | 1166 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 1114 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 500 | ||||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 640 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 547 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 500 | ||||
Quản trị kinh doanh | 500 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 500 | ||||
Thương mại điện tử | 500 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||||
Kế toán | 500 | ||||
Luật | 733 | ||||
Công nghệ sinh học | 500 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 500 | ||||
Công nghệ thông tin | 500 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 500 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 500 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 500 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 500 | ||||
Chăn nuôi | 500 | ||||
Khoa học cây trồng | 500 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 500 | ||||
Thú y | 500 | ||||
Du lịch | 547 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 500 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 200 | ||||
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 251 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 217 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 200 | ||||
Quản trị kinh doanh | 200 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 200 | ||||
Thương mại điện tử | 200 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 200 | ||||
Kế toán | 200 | ||||
Luật | 285 | ||||
Công nghệ sinh học | 200 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 200 | ||||
Công nghệ thông tin | 200 | ||||
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 200 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 200 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 200 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 200 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 200 | ||||
Chăn nuôi | 200 | ||||
Khoa học cây trồng | 200 | ||||
Nuôi trồng thủy sản | 200 | ||||
Thú y | 200 | ||||
Du lịch | 217 | ||||
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 200 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 200 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiên Giang sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây