Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp ( cơ sở 1) năm 2015 

Trường ĐH Lâm Nghiệp Việt Nam năm 2015 nhận hồ sơ xét tuyển từ điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Dự kiến, NV1 sẽ lấy khoảng 80% chỉ tiêu. Năm nay, chỉ tiêu đại học của trường là 3.000 sinh viên.

Xem điểm chuẩn tất cả các ngành phía dưới

Để nhận điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) LNH (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D440301

Soạn tin:DCL LNH D440301 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán A00; A01;D01; 15
2 D310101 Kinh tế A00; A01;D01; 15
3 D620115 Kinh tế Nông nghiệp A00; A01; D01; 15
4 D340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; 15
5 D850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; 15
6 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; B00; D01; 16
7 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; B00; D01; 15
8 D420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01; 15
9 D440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01; 15
10 D620205 Lâm sinh A00; A01; B00; D01; 15
11 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00; A01; B00; D01; 15
12 D620102 Khuyến nông A00; A01; B00; D01; 15
13 D620201 Lâm nghiệp A00; A01; B00; D01; 15
14 D620202 Lâm nghiệp đô thị A00; A01; B00; D01; 15
15 D210405 Thiết kế nội thất A00; A01; D01; 15
16 D210402 Thiết kế công nghiệp A00; A01; D01; 15
17 D580110 Kiến trúc cảnh quan A00; A01; D01; 15
18 D480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A00; A01; D01; 15
19 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; 15
20 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; 15
21 D510210 Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) A00; A01; D01; 15
22 D515402 Công nghệ vật liệu A00; A01; B00; D01; 15
23 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) A00; A01; B00; D01; 15
24 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; 15
25 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; 15

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) LNH (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL LNH D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com