Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 2015,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) nam 2015,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp ( cơ sở 1) năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp ( cơ sở 1) năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

 Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2015,2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán A00; A01;D01; 15
2 D310101 Kinh tế A00; A01;D01; 15
3 D620115 Kinh tế Nông nghiệp A00; A01; D01; 15
4 D340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; 15
5 D850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01; 15
6 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; B00; D01; 16
7 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; B00; D01; 15
8 D420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D01; 15
9 D440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01; 15
10 D620205 Lâm sinh A00; A01; B00; D01; 15
11 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00; A01; B00; D01; 15
12 D620102 Khuyến nông A00; A01; B00; D01; 15
13 D620201 Lâm nghiệp A00; A01; B00; D01; 15
14 D620202 Lâm nghiệp đô thị A00; A01; B00; D01; 15
15 D210405 Thiết kế nội thất A00; A01; D01; 15
16 D210402 Thiết kế công nghiệp A00; A01; D01; 15
17 D580110 Kiến trúc cảnh quan A00; A01; D01; 15
18 D480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A00; A01; D01; 15
19 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; 15
20 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; 15
21 D510210 Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) A00; A01; D01; 15
22 D515402 Công nghệ vật liệu A00; A01; B00; D01; 15
23 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) A00; A01; B00; D01; 15
24 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; 15
25 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; 15

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015,2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015,2016
418 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015,2016

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2015,2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) 2015,2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com