Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 2014 , Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) nam 2013-2014

Điểm trúng tuyển của trường Đại học Lâm nghiệp năm 2014 đã được công bố sáng 11/8 (Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới)

 - Điểm trúng tuyển khối A, A1, B, D1 không nhân hệ số, điểm trúng tuyển khối V là điểm đã nhân hệ số 2 đối với môn Vẽ mĩ thuật.

Để nhận điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp (Phía Bắc) năm 2014 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách) LNH (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn dự thi: D440301

Soạn tin:DCL LNH D440301 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

Xem ngay: Điểm thi Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2014

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2014

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2014 nhanh nhất, chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2014

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D420201 Công nghệ sinh học A 15
2 D440301 Khoa học môi trường A 15
3 D580110 Kiến trúc cảnh quan A 13
4 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 13
5 D210405 Thiết kế nội thất A 13
6 D850103 Quản lý đất đai A, A1 15
7 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh) A, A1 15
8 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt) A, A1 14
9 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A, A1 14
10 D620202 Lâm nghiệp đô thị A, A1 13
11 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1 13
12 D510210 Công thôn A, A1 13
13 D520103 Kỹ thuật cơ khí A, A1 13
14 D510402 Công nghệ vật liệu A, A1 13
15 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) A, A1 13
16 D620205 Lâm sinh A, A1 13
17 D620201 Lâm nghiệp A, A1 13
18 D310101 Kinh tế A, A1, D1 13
19 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 13
20 D340301 Kế toán A, A1, D1 13
21 D620115 Kinh tế Nông nghiệp A, A1, D1 13
22 D480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A, A1, D1 13
23 D620102 Khuyến nông A, A1, D1 13
24 D440301 Khoa học môi trường A1 15
25 D420201 Công nghệ sinh học B 17
26 D440301 Khoa học môi trường B 16
27 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) B 15
28 D620202 Lâm nghiệp đô thị B 14
29 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) B 14
30 D620102 Khuyến nông B 14
31 D620205 Lâm sinh B 14
32 D620201 Lâm nghiệp B 14
33 D850103 Quản lý đất đai B, D1 16
34 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh) B, D1 16
35 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt) B, D1 15
36 D580110 Kiến trúc cảnh quan V 17.5 Vẽ nhân 2
37 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng V 17.5 Vẽ nhân 2
38 D210405 Thiết kế nội thất V 17.5 Vẽ nhân 2
39 D620202 Lâm nghiệp đô thị V 17.5 Vẽ nhân 2

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2014 sớm nhất Việt Nam!

Soạn tin:DCL(cách) LNH (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL LNH D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2014

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2014
298 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2014. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) 2014 nhanh nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com