Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 2017,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) nam 2017,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp ( cơ sở 1) năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp ( cơ sở 1) năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

 Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52908532 Quản lí tài nguyên thiên nhiên*(chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh) A; B; D1; D10 15
2 52908532 Quản lí tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt) A; B; D1; D10 15
3 52440301 Khoa học môi trường A; B; D1; D10 15
4 52850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A; B; D1; D10 15
5 52620211 Quản lí tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A; B; D1; D10 15
6 52620112 Bảo vệ thực vật A; A1; B; D1 15
7 52420201 Công nghệ sinh học A; A02; B; D08 15
8 52850103 Quản lí đất đai A; A1; B; D1 15
9 52340301 Kế toán A; A1; D1; D07 15
10 52310101 Kinh tế A; A1; D1; D07 15
11 52620115 Kinh tế nông nghiệp A; A1; D1; D07 15
12 52340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D1; D07 15
13 52480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A; A1; B; D1 15
14 52620205 Lâm sinh A; A1; B; D1 15
15 52620201 Lâm nghiệp (Chương trình chất lượng cao đào tạo bằng Tiếng Anh) A; A1; B; D1 15
16 52620201 Lâm nghiệp (Đào tạo bằng Tiếng Việt) A; A1; B; D1 15
17 52620110 Khoa học cây trồng A; A1; B; D1 15
18 52620102 Khuyến nông A; A1; B; D1 15
19 52580201 Kĩ thuật công trình xây dựng A; A1; D1 15
20 52580201 Kĩ thuật công trình xây dựng V00 17 Môn năng khiếu nhân 2
21 52510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A; A1; D1; C01 15
22 52510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A; A1; D1; C01 15
23 52520103 Kĩ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A; A1; D1; C01 15
24 52510210 Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) A; A1; D1; C01 15
25 52210402 Thiết kế công nghiệp A; D1; H00 15
26 52210402 Thiết kế công nghiệp V00 17 Môn năng khiếu nhân 2
27 52210405 Thiết kế nội thất A; D1; H00 15
28 52210405 Thiết kế nội thất V00 17 Môn năng khiếu nhân 2
29 52580110 Kiến trúc cảnh quan A; D1; H00 15
30 52580110 Kiến trúc cảnh quan V00 17 Môn năng khiếu nhân 2
31 52620202 Lâm nghiệp đô thị A; A1; D1 15
32 52620202 Lâm nghiệp đô thị V00 17 Môn năng khiếu nhân 2
33 52515402 Công nghệ vật liệu A; A1; D1; B 15
34 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) A; A1; B 15
35 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) V00 17 Môn năng khiếu nhân 2
36 52760101 Công tác xã hội A; A1; D1; C 15

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia