Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 2021, Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) nam 2021

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp (cơ sở 1) năm 2021

Năm 2021, tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Lâm nghiệp tuyển sinh 1400 chỉ tiêu. Điểm sàn các ngành đào tạo của trường Đại học Lâm Nghiệp năm 2021 cơ sở Hà Nội Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đều là 15 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp cơ sở Hà Nội năm 2021 đã được công bố. Xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A00; A01; A16; D01 15
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15
3 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; A16; D01 15
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) A00; A01; A16; D01 15
6 7340301 Kế toán A00; A16; C15; D01 15
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 15
8 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 15
9 7340116 Bất động sản A00; A16; C15; D01 15
10 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 15
12 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00; B00; C15; D01 15
13 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 15
14 7620201 Lâm học A00; A16; B00; D01 15
15 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 15
16 7440301 Khoa học môi trường A00; A16; B00; D01 15
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15
18 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; B08 15
19 7640101 Thú y A00; A16; B00; B08 15
20 7620110 Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt) A00; A16; B00; D01 15
21 7580108 Thiết kế nội thất A00; C15; D01; H00 15
22 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) A00; A16; D01; D07 15
23 7620202 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) A00; A16; B00; D01 15
24 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; D01; C15; V01 15
25 7908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên D01; D07; B08; D10 15 Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
26 7850104 Du lịch sinh thái B00; C00; C15; D01 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A00; A01; A16; D01 18
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 18
3 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 18
4 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; A16; D01 18
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) A00; A01; A16; D01 18
6 7340301 Kế toán A00; A16; C15; D01 18
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 18
8 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 18
9 7340116 Bất động sản A00; A16; C15; D01 18
10 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 18
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 18
12 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00; B00; C15; D01 18
13 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 18
14 7620201 Lâm học A00; A16; B00; D01 18
15 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 18
16 7440301 Khoa học môi trường A00; A16; B00; D01 18
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 18
18 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; B08 18
19 7640101 Thú y A00; A16; B00; B08 18
20 7620110 Khoa học cây trồng (Nông học, Trồng trọt) A00; A16; B00; D01 18
21 7580108 Thiết kế nội thất A00; C15; D01; H00 18
22 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) A00; A16; D01; D07 18
23 7620202 Lâm nghiệp đô thị (Cây xanh đô thị) A00; A16; B00; D01 18
24 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; D01; C15; V01 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!