Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 2019, Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) nam 2019

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp ( cơ sở 1) năm 2019

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Lâm Nghiệp đã chính thức được công bố vào ngày 9/8. Điểm chuẩn của trường dao động từ 14 đến 18 điểm.

 

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A16, C15, D01 14
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A16, C15, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
3 7340301 Kế toán A00, A16, C15, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
4 7420201 Công nghệ sinh học A00, A16, B00, D08 14 14 (PH Đồng Nai)
5 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, C04, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
6 Bất động sản A00, A16, B00, D01 14
7 7480104 Hệ thống thông tin A00, A16, B00, D01 14
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A16, D01, D96 14
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A16, D01, D96 14
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A16, D01, D96 14
11 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, C01, D01, D07 14 14 (PH Đồng Nai)
12 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00, D01, V00, V01 14 14 (PH Đồng Nai)
13 7580108 Thiết kế nội thất A00, C15, D01, H01 14 14 (PH Đồng Nai)
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A16, D01, D96 14
15 7620102 Khuyến nông B00, C00, C04, C13 15
16 7620105 Chăn nuôi A00, A16, B00, D08 17 14 (PH Đồng Nai)
17 7620110 Khoa học cây trồng A00, A16, B00, D01 15 14 (PH Đồng Nai)
18 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, C04, D01 15 14 (PH Đồng Nai)
19 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A16, C15, D01 14
20 7620201 Lâm học A00, A16, B00, D01 14
21 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00, A16, B00, D01 14
22 7620205 Lâm sinh A00, A16, B00, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
23 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C00, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
24 7640101 Thú y A00, A16, B00, D08 14 14 (PH Đồng Nai)
25 7760101 Công tác xã hội A00, C00, C15, D01 14
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, C15, D01 14
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, C00, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
28 7850103 Quản lý đất đai A00, A16, B00, D01 14 14 (PH Đồng Nai)
29 7850104 Du lịch sinh thái B00, C00, C15, D01 14
30 7908532 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt) A00, B00, C00, D01 14
31 7908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiên tiến) D01, D07, D08, D10 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2019. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!