Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm nghiệp 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường VNUF - Đại học Lâm nghiệp năm 2026

Năm 2026, Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh 2000 chỉ tiêu theo 5 phương thức, cụ thể: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ); Xét tuyển thẳng; Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá; Phương thức xét tuyển khác 

Điểm chuẩn VNUF - Đại học Lâm nghiệp cơ sở Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8. 

Xem điểm chuẩn VNUF các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Bất động sản
C00; C03; C04; D01; X01; X0215
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Công nghệ sinh học
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1015
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X2815
Kỹ thuật xây dựng
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Chăn nuôi
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1015
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C0415
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X1215
Lâm nghiệp
B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X7415
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0115
Thú y
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1015
Công tác xã hội
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Quản lý tài nguyên và Môi trường
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0115
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X7815
Du lịch sinh thái
D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X7015
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7418
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7418
Bất động sản
C00; C03; C04; D01; X01; X0218
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7418
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7418
Công nghệ sinh học
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1018
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5618
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5618
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5618
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7418
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5618
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5618
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X2818
Kỹ thuật xây dựng
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5618
Chăn nuôi
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1018
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C0418
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X1218
Lâm nghiệp
B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X7418
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0118
Thú y
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1018
Công tác xã hội
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7418
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7418
Quản lý tài nguyên và Môi trường
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0118
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X7818
Du lịch sinh thái
D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X7018
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0118

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
Q0050
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
Q0050
Bất động sản
Q0050
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
Q0050
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
Q0050
Công nghệ sinh học
Q0050
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
Q0050
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Q0050
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q0050
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Q0050
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
Q0050
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Q0050
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
Q0050
Kỹ thuật xây dựng
Q0050
Chăn nuôi
Q0050
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
Q0050
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
Q0050
Lâm nghiệp
Q0050
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
Q0050
Thú y
Q0050
Công tác xã hội
Q0050
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
Q0050
Quản lý tài nguyên và Môi trường
Q0050
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
Q0050
Du lịch sinh thái
Q0050
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
Q0050

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD TSA năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
K0033.42
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
K0033.42
Bất động sản
K0033.42
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
K0033.42
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
K0033.42
Công nghệ sinh học
K0033.42
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
K0033.42
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
K0033.42
Công nghệ kỹ thuật ô tô
K0033.42
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
K0033.42
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
K0033.42
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
K0033.42
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
K0033.42
Kỹ thuật xây dựng
K0033.42
Chăn nuôi
K0033.42
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
K0033.42
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
K0033.42
Lâm nghiệp
K0033.42
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
K0033.42
Thú y
K0033.42
Công tác xã hội
K0033.42
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
K0033.42
Quản lý tài nguyên và Môi trường
K0033.42
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
K0033.42
Du lịch sinh thái
K0033.42
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
K0033.42

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Bất động sản
C00; C03; C04; D01; X01; X0215
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Công nghệ sinh học
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1015
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất)
D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X2815
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)
H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ15
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị)
H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ18
Thiết kế nội thất
H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ15
Thiết kế nội thất
H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ18
Kỹ thuật xây dựng
A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X5615
Chăn nuôi
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1015
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn)
B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C0415
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh)
B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X1215
Lâm nghiệp
B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X7415
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0115
Thú y
B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D1015
Công tác xã hội
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)
D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X7415
Quản lý tài nguyên và Môi trường
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0115
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh)
C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X7815
Du lịch sinh thái
D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X7015
Quản lý tài nguyên thiên nhiên
D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A0115

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây