Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp ( cơ sở 1) năm 2018

Năm 2018, trường ĐH Lâm Nghiệp dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 2410 chỉ tiêu. Nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức: Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2018 và xét kết quả học tập năm lớp 12

Dự kiến điểm chuẩn  trường ĐH Lâm Nghiệp được công bố trước ngày 5/8.

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A17; C15; D01 ---
2 72908532 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt) A00; A16; B00; D01 ---
3 72908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh) A00; A16; B00; D01 ---
4 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 ---
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 ---
6 7340301 Kế toán A00; C16; C15; D01 ---
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; D08 ---
8 7420201A Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) A00; A16; B00; D08 ---
9 7440301 Khoa học môi trường A00; A16; B00; D01 ---
10 7480104 Hệ thống thông tin A00; A16; B00; D01 ---
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 ---
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 ---
13 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A16; D01; D07 ---
14 7510402 Công nghệ vật liệu D96 ---
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A16; D01 ---
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí D96 ---
17 7520103A Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) A00; A16; D01 ---
18 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A16, D01, D96 ---
19 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 ---
20 7549001A Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao) A00; A16; D01; D07 ---
21 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; A17; C15; D01 ---
22 7580108 Thiết kế nội thất A00; A17; C15; D01 ---
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; D01 ---
24 7620102 Khuyến nông A00; A16; B00; D01 ---
25 7620105 Chăn nuôi A00; A16; B00; D08 ---
26 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 ---
27 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D01 ---
28 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A16; C15; D01 ---
29 7620201 Lâm học A00; A16; B00; D01 ---
30 7620201A Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A16; B00; D01 ---
31 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; A17; B00; D01 ---
32 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 ---
33 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A16; B00; D01 ---
34 7640101 Thú y A00; A16; B00; D08 ---
35 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 ---
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 ---
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A16, B00, D01 ---
38 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC