Điểm chuẩn vào trường VNUF - Đại học Lâm nghiệp năm 2026
Năm 2026, Trường Đại Học Lâm nghiệp tuyển sinh 2000 chỉ tiêu theo 5 phương thức, cụ thể: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ); Xét tuyển thẳng; Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá; Phương thức xét tuyển khác
Điểm chuẩn VNUF - Đại học Lâm nghiệp cơ sở Hà Nội năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 11/8.
Xem điểm chuẩn VNUF các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | |||
Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | |||
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | |||
Công nghệ sinh học | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 | |||
Hệ thống thông tin
(Công nghệ thông tin) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | |||
Kỹ thuật cơ khí
(Công nghệ chế tạo máy) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | |||
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 | 15 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | |||
Chăn nuôi | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 | |||
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 | 15 | |||
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 | 15 | |||
Lâm nghiệp | B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm lâm) | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 | |||
Thú y | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 | |||
Công tác xã hội | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên và Môi trường | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 | |||
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 | 15 | |||
Du lịch sinh thái | D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 | 15 | |||
Quản lý tài nguyên thiên nhiên | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 18 | |||
Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 18 | |||
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 18 | |||
Công nghệ sinh học | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 18 | |||
Hệ thống thông tin
(Công nghệ thông tin) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 18 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 18 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 18 | |||
Kỹ thuật cơ khí
(Công nghệ chế tạo máy) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 18 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 18 | |||
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 | 18 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 18 | |||
Chăn nuôi | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 18 | |||
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 | 18 | |||
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 | 18 | |||
Lâm nghiệp | B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 | 18 | |||
Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm lâm) | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 18 | |||
Thú y | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 18 | |||
Công tác xã hội | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 18 | |||
Quản lý tài nguyên và Môi trường | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 18 | |||
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 | 18 | |||
Du lịch sinh thái | D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 | 18 | |||
Quản lý tài nguyên thiên nhiên | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | Q00 | 50 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | Q00 | 50 | |||
Bất động sản | Q00 | 50 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | Q00 | 50 | |||
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | Q00 | 50 | |||
Công nghệ sinh học | Q00 | 50 | |||
Hệ thống thông tin
(Công nghệ thông tin) | Q00 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 50 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 50 | |||
Kỹ thuật cơ khí
(Công nghệ chế tạo máy) | Q00 | 50 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Q00 | 50 | |||
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | Q00 | 50 | |||
Kỹ thuật xây dựng | Q00 | 50 | |||
Chăn nuôi | Q00 | 50 | |||
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | Q00 | 50 | |||
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | Q00 | 50 | |||
Lâm nghiệp | Q00 | 50 | |||
Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm lâm) | Q00 | 50 | |||
Thú y | Q00 | 50 | |||
Công tác xã hội | Q00 | 50 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | Q00 | 50 | |||
Quản lý tài nguyên và Môi trường | Q00 | 50 | |||
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | Q00 | 50 | |||
Du lịch sinh thái | Q00 | 50 | |||
Quản lý tài nguyên thiên nhiên | Q00 | 50 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | K00 | 33.42 | |||
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | K00 | 33.42 | |||
Bất động sản | K00 | 33.42 | |||
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | K00 | 33.42 | |||
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | K00 | 33.42 | |||
Công nghệ sinh học | K00 | 33.42 | |||
Hệ thống thông tin
(Công nghệ thông tin) | K00 | 33.42 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 33.42 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 33.42 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 33.42 | |||
Kỹ thuật cơ khí
(Công nghệ chế tạo máy) | K00 | 33.42 | |||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | K00 | 33.42 | |||
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | K00 | 33.42 | |||
Kỹ thuật xây dựng | K00 | 33.42 | |||
Chăn nuôi | K00 | 33.42 | |||
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | K00 | 33.42 | |||
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | K00 | 33.42 | |||
Lâm nghiệp | K00 | 33.42 | |||
Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm lâm) | K00 | 33.42 | |||
Thú y | K00 | 33.42 | |||
Công tác xã hội | K00 | 33.42 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | K00 | 33.42 | |||
Quản lý tài nguyên và Môi trường | K00 | 33.42 | |||
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | K00 | 33.42 | |||
Du lịch sinh thái | K00 | 33.42 | |||
Quản lý tài nguyên thiên nhiên | K00 | 33.42 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | ||
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | ||
Bất động sản | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | ||
Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | ||
Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | ||
Công nghệ sinh học | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 | ||
Hệ thống thông tin
(Công nghệ thông tin) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | ||
Kỹ thuật cơ khí
(Công nghệ chế tạo máy) | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | ||
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | ||
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | D01; C01; C02; X01; X03; X04; C03; A00; X07; X08; B00; X27; X28 | 15 | ||
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) | H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ | 15 | ||
Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) | H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ | 18 | ||
Thiết kế nội thất | H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ | 15 | ||
Thiết kế nội thất | H07, V00, V01, V02; V03; V06; H02; H04; Toán, Năng khiếu, Lịch sử; Toán, Năng khiếu, GDKTPL; Toán, Năng khiếu, Tin học; Toán Năng khiếu, Công nghệ | 18 | ||
Kỹ thuật xây dựng | A00; C01; C02; X02; X03; X04; D01; A01; X06; X26; X56 | 15 | ||
Chăn nuôi | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 | ||
Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | B00; D07; X15; X16; A00; B02; X11; X12; D01; C03; C04 | 15 | ||
Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) | B00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; X26; A01; X06; X11; X12 | 15 | ||
Lâm nghiệp | B00; C02; X02; X03; X04; D01; X26; X06; X11; X12; X74 | 15 | ||
Quản lý tài nguyên rừng
(Kiểm lâm) | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 | ||
Thú y | B00; A00; B03; C02; X02; X03; X04; D01; D10 | 15 | ||
Công tác xã hội | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | ||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành) | D01; A01; X26; X01; C00; X78; D15; D14; X74 | 15 | ||
Quản lý tài nguyên và Môi trường | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 | ||
Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) | C04; D01; X01; X02; X26; D15; D14; X27; X28; X74; X78 | 15 | ||
Du lịch sinh thái | D01; C01; C04; C03; A07; C00; D07; D15; D14; X74; X70 | 15 | ||
Quản lý tài nguyên thiên nhiên | D01; C02; X01; C01; C04; C03; D10; A07; A00; A01 | 15 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Lâm nghiệp sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây