Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp ( cơ sở 1) năm 2020 

Năm 2020, Trường ĐH Lâm nghiệp cơ sở Hà Nội tuyển sinh đại học hệ chính theo 2 phương thức: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và Xét tuyển theo kết quả học THPT, với tổng chỉ tiêu là 2.060.

Điểm sàn các ngành đào tạo của trường Đại học Lâm Nghiệp năm 2020 cơ sở Hà Nội Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 dao động từ 15 đến 18 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp cơ sở Hà Nội năm 2020 đã được công bố ngày 4/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00, A16, C15, D01 15
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A16, C15, D01 15
3 7340116 Bất động sản A00, A16, C15, D01 15
4 7760101 Công tác xã hội A00, C00, C15, D01 15
5 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, C15, D01 15
6 7580108 Thiết kế nội thất A00, C15, D01, H00 15
7 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00, D01, V00, V01 15
8 7620110 Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt) A00, A16, B00, D01 15
9 7850104 Du lịch sinh thái B00, C00, C15, D01 15
10 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00, B00, C00, D01 15
11 7850103 Quản lý đất đai A00, A16, B00, D01 15
12 7620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A00, B00, C00, D01 15
13 7620205 Lâm sinh A00, A16, B00, D01 15
14 7480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A00, A16, D01, D96 15
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A16, D01, D96 15
16 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A16, D01, D96 15
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) A00, A16, D01, D96 15
18 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A00, A16, D01, D96 15
19 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) A00, C01, D01, D07 15
20 7908532A Quản lý tài nguyên D01, D07, D08, D10 18 (Chương trình tiên tiến học bằng Tiếng Anh
21 7310101 Kinh tế A00, A16, C15, D01 18
22 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00, A16, B00, D01 18
23 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, C04, D01 17
24 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, C04, D01 17
25 7640101 Thú y A00, A16, B00, D08 17
26 7420201 Công nghệ sinh học A00, A16, B00, D08 16
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
248 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 1 ) 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!