Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 2 ) nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại học Lâm nghiệp năm 2016 đã được công bố ngày 13/8/2016.

.

Xem mã ngành của trường Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 )

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học 15
2 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
3 D340301 Kế toán Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
4 D340301 Kế toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
5 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) Toán, Vật lí, Hóa học 15
6 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
7 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) Toán, Hóa học, Sinh học 15
8 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật 17 Năng khiếu nhân 2
9 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học 15
10 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
11 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
12 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
13 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) Toán, Vật lí, Hóa học 15
14 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) Toán, Hóa học, Sinh học 15
15 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
16 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) Toán, Địa lí, Tiếng Anh 15
17 D850103 Quản lí đất đai Toán, Vật lí, Hóa học 15
18 D850103 Quản lí đất đai Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
19 D850103 Quản lí đất đai Toán, Hóa học, Sinh học 15
20 D620205 Lâm sinh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
21 D440301 Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học 15
22 D440301 Khoa học môi trường Toán, Hóa học, Sinh học 15
23 D440301 Khoa học môi trường Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
24 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường Toán, Địa lí, Tiếng Anh 15
25 D620112 Bảo vệ thực vật Toán, Vật lí, Hóa học 15
26 D620112 Bảo vệ thực vật Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
27 D620112 Bảo vệ thực vật Toán, Hóa học, Sinh học 15
28 D620110 Khoa học cây trồng Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
29 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Vật lí, Hóa học 15
30 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
31 D210405 Thiết kế nội thất Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật 17 Năng khiếu nhân 2
32 D580110 Kiến trúc cảnh quan Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ trang trí 15
33 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Vật lí, Hóa học 15
34 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Sinh học, Vật lí 15
35 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Hóa học, Sinh học 15
36 D420201 Công nghệ sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh 15
37 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học 15
38 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15
39 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 15
40 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật 17 Năng khiếu nhân 2

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Lam Nghiep ( Co so 2 ) 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com