Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Mo Dia Chat nam 2015

 Điểm chuẩn vào trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2015 

Xem điểm chuẩn chính thức tất cả các ngành năm 2015 phía dưới

Để nhận điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) MDA(dấu cách) Mã ngành gửi 8712

Ví dụ: Bạn xét tuyển Đại Học Mỏ Địa Chất, Mã trường: MDA, Mã ngành: D520604

Soạn tin:DCL MDA D520604 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Mỏ Địa Chất - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D520601 Kỹ thuật mỏ Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh 15
2 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 15
3 D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học  Toán, Lý, Anh 15
4 D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học  Toán, Lý, Hóa 17.75
5 D340301 Kế toán Toán, Lý, Anh 16.5
6 D340301 Kế toán Toán, Văn, Anh 17.25
7 D340301 Kế toán Toán, Lý, Hóa 15
8 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh 15
9 D520320 Kỹ thuật môi trường Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh; Toán, Hóa, Sinh 15
10 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 15
11 D520103 Kỹ thuật cơ khí Toán, Lý, Anh 15
12 D520103 Kỹ thuật cơ khí Toán, Lý, Hóa 15.25
13 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 16.25
14 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 17.5
15 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 15
16 D520607 Kỹ thuật tuyển khoáng Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 15
17 D520601 Kỹ thuật mỏ Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 15
18 D850103 Quản lý đất đai Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Hóa, Sinh 15
19 D520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 15
20 D520501 Kỹ thuật địa chất Toán, Lý, Hóa; Toán,Lý, Anh 15
21 D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học Toán, Lý, Hóa 18
22 D510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học Toán, Lý, Anh 16
23 D520502 Kỹ thuật địa vật lý Toán, Lý, Anh 17.25
24 D520604 Kỹ thuật dầu khí Toán, Lý, Anh 17.25
25 D520502 Kỹ thuật địa vật lý Toán, Lý, Hóa 17.75
26 D520604 Kỹ thuật dầu khí Toán, Lý, Hóa 17.75

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) MDA (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL MDA D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Mo Dia Chat 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com