Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Mo Dia Chat nam 2020

 Điểm chuẩn vào trường Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020

Năm 2020, trường Đại học Mỏ địa chất tuyển 1880 chỉ tiêu, theo đó trường xét tuyển theo 4 phương thức: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020; Xét tuyển theo học bạ; Xét tuyển thẳng và xét tuyển phương thức khác.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường năm 2020 dao động từ 15 đến 18 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa Chẩt năm 2020 đã được công bố ngày 4/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Mỏ Địa Chất - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.5 Tiêu chí phụ Toán
2 7340201 Tài chính - ngân hàng 16 Tiêu chí phụ Toán
3 7340301 Kế toán 16 Tiêu chí phụ Toán
4 7440201 Địa chất học 15 Tiêu chí phụ Toán
5 7480201 Công nghệ thông tin 17 Tiêu chí phụ Toán
6 7480206 Địa tin học 15 Tiêu chí phụ Toán
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 17 Tiêu chí phụ Toán
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15 Tiêu chí phụ Toán
9 7520201 Kỹ thuật điện 16 Tiêu chí phụ Toán
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19 Tiêu chí phụ Toán
11 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 25 Tiêu chí phụ Toán
12 7520320 Kỹ thuật môi trường 15 Tiêu chí phụ Toán
13 7520501 Kỹ thuật địa chất 15 Tiêu chí phụ Toán
14 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 18 Tiêu chí phụ Toán
15 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15 Tiêu chí phụ Toán
16 7520601 Kỹ thuật mỏ 15 Tiêu chí phụ Toán
17 7520604 Kỹ thuật dầu khí 16 Tiêu chí phụ Toán
18 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 Tiêu chí phụ Toán
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 Tiêu chí phụ Toán
20 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 17 Tiêu chí phụ Toán
21 7850103 Quản lý đất đai 15 Tiêu chí phụ Toán
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.5 Tiêu chí phụ Toán
2 7340201 Tài chính - ngân hàng 16 Tiêu chí phụ Toán
3 7340301 Kế toán 16 Tiêu chí phụ Toán
4 7440201 Địa chất học 15 Tiêu chí phụ Toán
5 7480201 Công nghệ thông tin 17 Tiêu chí phụ Toán
6 7480206 Địa tin học 15 Tiêu chí phụ Toán
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 17 Tiêu chí phụ Toán
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15 Tiêu chí phụ Toán
9 7520201 Kỹ thuật điện 16 Tiêu chí phụ Toán
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19 Tiêu chí phụ Toán
11 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 25 Tiêu chí phụ Toán
12 7520320 Kỹ thuật môi trường 15 Tiêu chí phụ Toán
13 7520501 Kỹ thuật địa chất 15 Tiêu chí phụ Toán
14 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 18 Tiêu chí phụ Toán
15 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15 Tiêu chí phụ Toán
16 7520601 Kỹ thuật mỏ 15 Tiêu chí phụ Toán
17 7520604 Kỹ thuật dầu khí 16 Tiêu chí phụ Toán
18 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 Tiêu chí phụ Toán
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 Tiêu chí phụ Toán
20 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 17 Tiêu chí phụ Toán
21 7850103 Quản lý đất đai 15 Tiêu chí phụ Toán
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.5 Tiêu chí phụ Toán
2 7340201 Tài chính - ngân hàng 16 Tiêu chí phụ Toán
3 7340301 Kế toán 16 Tiêu chí phụ Toán
4 7440201 Địa chất học 15 Tiêu chí phụ Toán
5 7480201 Công nghệ thông tin 17 Tiêu chí phụ Toán
6 7480206 Địa tin học 15 Tiêu chí phụ Toán
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 17 Tiêu chí phụ Toán
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15 Tiêu chí phụ Toán
9 7520201 Kỹ thuật điện 16 Tiêu chí phụ Toán
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19 Tiêu chí phụ Toán
11 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 25 Tiêu chí phụ Toán
12 7520320 Kỹ thuật môi trường 15 Tiêu chí phụ Toán
13 7520501 Kỹ thuật địa chất 15 Tiêu chí phụ Toán
14 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 18 Tiêu chí phụ Toán
15 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15 Tiêu chí phụ Toán
16 7520601 Kỹ thuật mỏ 15 Tiêu chí phụ Toán
17 7520604 Kỹ thuật dầu khí 16 Tiêu chí phụ Toán
18 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 Tiêu chí phụ Toán
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 Tiêu chí phụ Toán
20 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 17 Tiêu chí phụ Toán
21 7850103 Quản lý đất đai 15 Tiêu chí phụ Toán
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.5 Tiêu chí phụ Toán
2 7340201 Tài chính - ngân hàng 16 Tiêu chí phụ Toán
3 7340301 Kế toán 16 Tiêu chí phụ Toán
4 7440201 Địa chất học 15 Tiêu chí phụ Toán
5 7480201 Công nghệ thông tin 17 Tiêu chí phụ Toán
6 7480206 Địa tin học 15 Tiêu chí phụ Toán
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 17 Tiêu chí phụ Toán
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15 Tiêu chí phụ Toán
9 7520201 Kỹ thuật điện 16 Tiêu chí phụ Toán
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19 Tiêu chí phụ Toán
11 7520301 Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) 25 Tiêu chí phụ Toán
12 7520320 Kỹ thuật môi trường 15 Tiêu chí phụ Toán
13 7520501 Kỹ thuật địa chất 15 Tiêu chí phụ Toán
14 7520502 Kỹ thuật địa vật lý 18 Tiêu chí phụ Toán
15 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15 Tiêu chí phụ Toán
16 7520601 Kỹ thuật mỏ 15 Tiêu chí phụ Toán
17 7520604 Kỹ thuật dầu khí 16 Tiêu chí phụ Toán
18 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 15 Tiêu chí phụ Toán
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15 Tiêu chí phụ Toán
20 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 17 Tiêu chí phụ Toán
21 7850103 Quản lý đất đai 15 Tiêu chí phụ Toán
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
241 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Mo Dia Chat 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!