Điểm chuẩn vào trường HUMG - Đại Học Mỏ Địa Chất năm 2026
Năm 2026, Đại Học Mỏ Địa Chất (HUMG) tuyển sinh qua 5 phương thức xét tuyển như sau: Dựa vào kết quả thi THPT; Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập; Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế; Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG; Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT
Điểm chuẩn HUMG - Đại học Mỏ Địa Chẩt năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn HUMG các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; A01; D07; B08; X27; D84 | 23 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; C01; C03; C04; C14; B03; C02 | 24.6 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 22.6 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 23.15 | |||
Kế toán | D01; C01; C04; X01; X02; C03; D04; C02 | 23.25 | |||
Địa chất học | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | 18 | |||
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 18 | |||
Khoa học dữ liệu | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | 20.5 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D01; B08; X25; X26; D10; D07; D09 | 21 | |||
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21.35 | |||
Địa tin học | A00; A01; A02; A03; A04; X06; C01 | 15.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23.75 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 22 | |||
Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 17.5 | |||
Quản lý công nghiệp | D01; C01; C04; C02; X01; C03; D04; X02 | 22.8 | |||
Kỹ thuật cơ khí | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23.5 | |||
Kỹ thuật Robot | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21.75 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 22.5 | |||
Kỹ thuật không gian | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | 20 | |||
Kỹ thuật ô tô | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21 | |||
Kỹ thuật điện | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 24 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 24.75 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21 | |||
Kỹ thuật hoá học | A00; C02; A06; A05; D07; B00; X10; A11 | 22 | |||
Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; X06; X07; A02; C01; A04; A10 | 21 | |||
Kỹ thuật môi trường | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X02; X03 | 16.5 | |||
Kỹ thuật địa chất | C04; C01; D01; C02; C03; X02; X01 | 16.5 | |||
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21 | |||
Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 16 | |||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; A01; A02; A04; A03; A10; C01 | 17 | |||
Đá quý Đá mỹ nghệ | C01; C02; C03; C04; X01; D01; X02; X03 | 16 | |||
Kỹ thuật mỏ | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 19 | |||
Kỹ thuật mỏ thông minh | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 23 | |||
Kỹ thuật dầu khí | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 20.5 | |||
Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 16 | |||
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X06 | 16 | |||
Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 17.5 | |||
Quản lý đô thị và công trình | C01; C04; D01; C02; X02; X01; C03 | 19 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | D01; C04; C01; C02; C03; B03; C14 | 21 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 17 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | A00; C01; A01; A02; A03; A04; X06 | 21.75 | |||
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 16 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 16 | |||
Địa kỹ thuật xây dựng | C04; C02; D01; C01; X02; X01; C14 | 18 | |||
Kỹ thuật tài nguyên nước | C04; C01; C02; D01; C03; X02 | 16 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 16.5 | |||
Hóa dược | A00; D07; X10; X11; B00; C02; A06; A11 | 21.5 | |||
Du lịch địa chất | C01; C02; C03; C04; D01; X02; X01 | 21.5 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | C01; C02; B03; C03; C04; D01; X01; X02 | 19.5 | |||
Quản lý đất đai | D01; C04; C01; X01; C03; B03; C02; X02 | 20 | |||
Quản lý tài nguyên khoáng sản | C04; D01; C02; X02; X01; C03 | 15.5 | |||
An toàn, Vệ sinh lao động | A00; A01; A02; A03; A04; X05; C01; X06 | 18.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 24.95 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.39 | ||||
Quản trị kinh doanh | 24.59 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 25.09 | ||||
Kế toán | 25.18 | ||||
Địa chất học | 20.4 | ||||
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | 20.4 | ||||
Khoa học dữ liệu | 22.5 | ||||
Công nghệ thông tin | 23 | ||||
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | 23.35 | ||||
Địa tin học | 18.4 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 24 | ||||
Công nghệ vật liệu | 20 | ||||
Quản lý công nghiệp | 24.77 | ||||
Kỹ thuật cơ khí | 25.4 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực | 24.5 | ||||
Kỹ thuật không gian | 22 | ||||
Kỹ thuật điện | 25.85 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | 23 | ||||
Kỹ thuật hoá học | 24 | ||||
Kỹ thuật vật liệu | 23 | ||||
Kỹ thuật môi trường | 19.2 | ||||
Kỹ thuật địa chất | 19.2 | ||||
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | 23 | ||||
Kỹ thuật địa vật lý | 18.8 | ||||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 19.6 | ||||
Đá quý Đá mỹ nghệ | 18.8 | ||||
Kỹ thuật mỏ | 21.2 | ||||
Kỹ thuật mỏ thông minh | 24.95 | ||||
Kỹ thuật dầu khí | 22.5 | ||||
Kỹ thuật khí thiên nhiên | 18.8 | ||||
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | 18.8 | ||||
Kỹ thuật tuyển khoáng | 20 | ||||
Quản lý đô thị và công trình | 21.2 | ||||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 23 | ||||
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 23.75 | ||||
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | 18.8 | ||||
Địa kỹ thuật xây dựng | 20.4 | ||||
Kỹ thuật tài nguyên nước | 18.8 | ||||
Hóa dược | 23.5 | ||||
Du lịch địa chất | 23.5 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.6 | ||||
Quản lý đất đai | 22 | ||||
Quản lý tài nguyên khoáng sản | 18.4 | ||||
An toàn, Vệ sinh lao động | 20.8 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 80.98 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 90.67 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 78.85 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 81.83 | |||
Kế toán | Q00 | 82.4 | |||
Địa chất học | Q00 | 60.85 | |||
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | Q00 | 60.85 | |||
Khoa học dữ liệu | Q00 | 69.63 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 71.68 | |||
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | Q00 | 73.15 | |||
Địa tin học | Q00 | 55.19 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Q00 | 85.22 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | Q00 | 76.04 | |||
Công nghệ vật liệu | Q00 | 59.73 | |||
Quản lý công nghiệp | Q00 | 79.86 | |||
Kỹ thuật cơ khí | Q00 | 83.81 | |||
Kỹ thuật Robot | Q00 | 74.87 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 80.98 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | Q00 | 78.38 | |||
Kỹ thuật không gian | Q00 | 67.8 | |||
Kỹ thuật ô tô | Q00 | 71.68 | |||
Kỹ thuật điện | Q00 | 86.79 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 91.64 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | Q00 | 71.68 | |||
Kỹ thuật hoá học | Q00 | 76.04 | |||
Kỹ thuật vật liệu | Q00 | 71.68 | |||
Kỹ thuật môi trường | Q00 | 57.5 | |||
Kỹ thuật địa chất | Q00 | 57.5 | |||
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | Q00 | 71.68 | |||
Kỹ thuật địa vật lý | Q00 | 56.37 | |||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Q00 | 58.62 | |||
Đá quý Đá mỹ nghệ | Q00 | 56.37 | |||
Kỹ thuật mỏ | Q00 | 64.17 | |||
Kỹ thuật mỏ thông minh | Q00 | 80.98 | |||
Kỹ thuật dầu khí | Q00 | 69.63 | |||
Kỹ thuật khí thiên nhiên | Q00 | 56.37 | |||
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | Q00 | 56.37 | |||
Kỹ thuật tuyển khoáng | Q00 | 59.73 | |||
Quản lý đô thị và công trình | Q00 | 64.17 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | Q00 | 71.68 | |||
Kỹ thuật xây dựng | Q00 | 58.62 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | Q00 | 74.87 | |||
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | Q00 | 56.37 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Q00 | 56.37 | |||
Địa kỹ thuật xây dựng | Q00 | 60.85 | |||
Kỹ thuật tài nguyên nước | Q00 | 56.37 | |||
Quản lý xây dựng | Q00 | 57.5 | |||
Hóa dược | Q00 | 73.78 | |||
Du lịch địa chất | Q00 | 73.78 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | Q00 | 65.97 | |||
Quản lý đất đai | Q00 | 67.8 | |||
Quản lý tài nguyên khoáng sản | Q00 | 55.19 | |||
An toàn, Vệ sinh lao động | Q00 | 62.42 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | K00 | 52.06 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | 56.24 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 51.18 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 52.39 | |||
Kế toán | K00 | 52.61 | |||
Địa chất học | K00 | 41.73 | |||
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | K00 | 41.73 | |||
Khoa học dữ liệu | K00 | 46.55 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 47.66 | |||
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | K00 | 48.43 | |||
Địa tin học | K00 | 36.97 | |||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00 | 53.83 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | K00 | 49.86 | |||
Công nghệ vật liệu | K00 | 40.78 | |||
Quản lý công nghiệp | K00 | 51.62 | |||
Kỹ thuật cơ khí | K00 | 53.16 | |||
Kỹ thuật Robot | K00 | 49.31 | |||
Kỹ thuật cơ điện tử | K00 | 52.08 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | K00 | 50.96 | |||
Kỹ thuật không gian | K00 | 45.53 | |||
Kỹ thuật ô tô | K00 | 47.66 | |||
Kỹ thuật điện | K00 | 54.54 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | 56.66 | |||
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | K00 | 47.66 | |||
Kỹ thuật hoá học | K00 | 49.86 | |||
Kỹ thuật vật liệu | K00 | 47.66 | |||
Kỹ thuật môi trường | K00 | 38.87 | |||
Kỹ thuật địa chất | K00 | 38.87 | |||
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | K00 | 47.66 | |||
Kỹ thuật địa vật lý | K00 | 37.92 | |||
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | K00 | 39.83 | |||
Đá quý Đá mỹ nghệ | K00 | 37.92 | |||
Kỹ thuật mỏ | K00 | 43.63 | |||
Kỹ thuật mỏ thông minh | K00 | 52.06 | |||
Kỹ thuật dầu khí | K00 | 46.56 | |||
Kỹ thuật khí thiên nhiên | K00 | 37.92 | |||
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | K00 | 37.92 | |||
Kỹ thuật tuyển khoáng | K00 | 40.78 | |||
Quản lý đô thị và công trình | K00 | 43.63 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | K00 | 47.66 | |||
Kỹ thuật xây dựng | K00 | 39.83 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | K00 | 49.31 | |||
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | K00 | 37.92 | |||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | K00 | 37.92 | |||
Địa kỹ thuật xây dựng | K00 | 41.73 | |||
Kỹ thuật tài nguyên nước | K00 | 37.92 | |||
Quản lý xây dựng | K00 | 38.87 | |||
Hóa dược | K00 | 48.76 | |||
Du lịch địa chất | K00 | 48.76 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | K00 | 44.58 | |||
Quản lý đất đai | K00 | 45.53 | |||
Quản lý tài nguyên khoáng sản | K00 | 36.97 | |||
An toàn, Vệ sinh lao động | K00 | 42.68 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây