Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Quang Binh nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Quảng Bình năm 2015

Trường đã chính thức công bố điểm chuẩn vào ngày 22/8, theo đó ngành giáo dục tiểu học lấy cao nhất: 21, 25 điểm. Xem điểm chuẩn chi tiết phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn đại học Quảng Bình năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) DQB (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D140201

Soạn tin:DCL DQB D140201 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Quảng Bình

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quảng Bình năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Quảng Bình - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C140217 Sư phạm Ngữ văn C; C1 12
2 C140219 Sư phạm Địa lý A; C; D; C2 12
3 C220113 Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) C 12
4 C220201 Tiếng Anh C1; D 12
5 C220204 Tiếng Trung Quốc A1; C; D 12
6 C340101 Quản trị kinh doanh A;A1; D 12
7 C340301 Kế toán A; A1; D 12
8 C480201 Công nghệ thông tin A; A1 12
9 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A; A1 12
10 C510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A; A1 12
11 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A; A1 12
12 D140201 Giáo dục Mầm non M 18.56
13 D140202 Giáo dục Tiểu học A; C; D 21.25
14 D140205 Giáo dục Chính trị C 15
15 D140209 Sư phạm Toán học A; A1 19.69
16 D140211 Sư phạm Vật lý A; A1 16.69
17 D140212 Sư phạm Hóa học A; B; M1 16.69
18 D140213 Sư phạm Sinh học B; M2 15
19 D140217 Sư phạm Ngữ văn C; C1 17.44
20 D140218 Sư phạm Lịch sử C; C1 15
21 D220201 Ngôn ngữ Anh D; M3 15
22 D310501 Địa lý Du lịch A; C; D; M5 15
23 D340101 Quản trị kinh doanh 15
24 D380101 Luật A; A1; C; D 15
25 D480103 Kỹ thuật phần mềm A; A1 15
26 D480201 Công nghệ thông tin A; A1 15
27 D520201 Kỹ thuật Điện, điện tử A; A1 15
28 D620116 Phát triển nông thôn A; B; C; D 15
29 D620201 Lâm nghiệp A; B; M2 15
30 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A; B; M1; M5 15
31 C140201 Giáo dục Mầm non M 12.75
32 C140213 Sư phạm Sinh học B; M2 12
33 C140212 Sư phạm Hóa học A; A3; B 12
34 C140211 Sư phạm Vật lý A; A1 12
35 C140209 Sư phạm Toán học A; A1 12
36 C140202 Giáo dục Tiểu học A; C; D 16.5
37 C620105 Chăn nuôi (ghép Thú y) B; A4 12
38 C620201 Lâm nghiệp B; A4; M2 12
39 C620301 Nuôi trồng thủy sản A; B; M2 12

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Quảng Bình năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) DQB (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL DQB D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Quảng Bình

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Quang Binh 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com