Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường QNU - Đại học Quy Nhơn năm 2026

Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2026 với tổng 4.500 chỉ tiêu cùng 6 phương thức: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT; Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM; Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC; Xét tuyển thẳng.

Điểm chuẩn QNU - Đại học Quy Nhơn năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn QNU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Quy Nhơn Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X7425.1
Giáo dục mầm non
M0021.75
Giáo dục Tiểu học
A00; C00; D0126.9
Giáo dục chính trị
C00; D01; D14; X01; X25; X70; X7426.65
Giáo dục thể chất
T00; T01; T02; T04; T0619.8
Sư phạm Toán học
A00; A01; D07; X2625.85
Sư phạm Tin học
A00; A01; D01; D07; X0220.35
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; X0524.4
Sư phạm Hóa học
A00; B00; C02; D0725.3
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B0821.2
Sư phạm Ngữ văn
C00; D01; D14; D1526.85
Sư phạm Lịch sử
C03; D09; D14; X17; X7027.21
Sư phạm Địa lý
C04; D10; D15; X21; X7426.74
Sư phạm Tiếng Anh
D0123.59
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; B0822.5
Sư phạm Lịch sử Địa lý
C00; D14; D15; X70; X7426.4
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D1523
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D1524.2
Văn học
D14; D15; X70; X74; X7825.29
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; X2521.4
Quản lý nhà nước
D01; D14; X01; X17; X2523.6
Tâm lý học giáo dục
C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X7424.6
Đông phương học
C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X9022.3
Việt Nam học
C00; C03; C04; D01; D15; X7023.5
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X7821.7
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; X01; X7822.5
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X25; X2620.3
Kế toán CLC
A00; A01; D01; D07; X25; X2619.2
Kiểm toán
A01; X2624.88
Kiểm toán
D01; X2524.94
Kiểm toán
D0724.56
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07; X26; X7821.8
Luật
A01; C00; D01; D14; X01; X25; X7023.58
Hóa học
A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X0920.5
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; X2617.1
Toán ứng dụng
A00; A01; D01; D07; X2619.5
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07; X2619.5
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07; X2620
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; X2621.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2622.2
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X0920.5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X2623.6
Kỹ thuật cơ khí động lực
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2620.14
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2620.65
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2620.77
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2621.02
Vật lý kỹ thuật
A00; A01; A02; A04; C0118.25
Công nghệ thực phẩm
A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D1220.9
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01; D07; X06; X2620.15
Nông học
A02; B01; B03; B08; C08; X1315
Công tác xã hội
C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X7823.7
Công tác xã hội
D01; D14; X01; X7819.93
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X7822.25
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X7822.65
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X7420.75
Quản lý đất đai
A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X2117.9

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
A0027.07
Quản lý Giáo dục
A0126.73
Quản lý Giáo dục
C00; C03; C0427.97
Quản lý Giáo dục
D0127.33
Quản lý Giáo dục
X70; X7427.97
Ngôn ngữ Anh
A0125.59
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D1525.73
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D04; D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
A0126.32
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D14; D1525.73
Văn học
C00; C0328.16
Văn học
D14; D1527.52
Văn học
X70; X7428.16
Văn học
X7827.52
Kinh tế
A00 24.34
Kinh tế
A01; X2624.72
Kinh tế
D01; X2524.67
Kinh tế
D0724.39
Quản lý nhà nước
C0026.47
Quản lý nhà nước
D01; D14; X01; X2526.16
Quản lý nhà nước
X70; X7426.47
Tâm lý học giáo dục
C00; C03; C04; X70; X7427.47
Tâm lý học giáo dục
D01; X0126.87
Tâm lý học giáo dục
X1728.35
Đông phương học
C00 25.17
Đông phương học
D14; D15; D63; D65; X78; X9025.27
Đông phương học
X70 25.17
Việt Nam học
C00; C03; C0426.37
Việt Nam học
D01; D1526.09
Việt Nam học
X7026.37
Quản trị kinh doanh
A00 24.59
Quản trị kinh doanh
A01; X2624.84
Quản trị kinh doanh
D01; D04; X01; X25; X7824.88
Quản trị kinh doanh
D0724.52
Tài chính – Ngân hàng
A00 25.17
Tài chính – Ngân hàng
A0125.16
Tài chính – Ngân hàng
D0125.41
Tài chính – Ngân hàng
X01; X2525.41
Kế toán
A0023.43
Kế toán
A01; X2623.97
Kế toán
D01; X2523.88
Kế toán
D0723.83
Kế toán CLC
A00 22.6
Kế toán CLC
A01; X2622.81
Kế toán CLC
D01; X2523.25
Kế toán CLC
D0722.9
Kiểm toán
A0024.66
Luật
A0126.05
Luật
C00; X7026.45
Luật
D01; D14; X01; X2526.14
Hóa học
A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09
Hóa học
A00; A05; A06 23.58
Hóa học
B0023.2
Hóa học
C00; C05; C0824.25
Hóa học
D0724
Hóa học
D1224.04
Hóa học
X0924.25
Khoa học dữ liệu
A00 20.42
Khoa học dữ liệu
A01; X2621.11
Khoa học dữ liệu
D0121.23
Khoa học dữ liệu
D0721.15
Toán ứng dụng
A00 22.83
Toán ứng dụng
A01; X2623.26
Toán ứng dụng
D0123.45
Toán ứng dụng
D0723.16
Kỹ thuật phần mềm
A0022.83
Kỹ thuật phần mềm
A01; X2623.26
Kỹ thuật phần mềm
D0123.45
Kỹ thuật phần mềm
D0723.16
Trí tuệ nhân tạo
A0023.21
Trí tuệ nhân tạo
A01; X2623.7
Trí tuệ nhân tạo
D0123.68
Trí tuệ nhân tạo
D0723.58
Công nghệ thông tin
A0024.43
Công nghệ thông tin
A01; X2624.76
Công nghệ thông tin
D0124.74
Công nghệ thông tin
D0724.43
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A0024.95
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A01; X2625.04
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C01; X0625.95
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D0125.21
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D0724.77
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A0023.58
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A0124.12
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A0523.58
Công nghệ kỹ thuật hoá học
B0023.2
Công nghệ kỹ thuật hoá học
C02; C05; X0924.25
Công nghệ kỹ thuật hoá học
D01; D1224.04
Công nghệ kỹ thuật hoá học
D0724
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A0026.05
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A01; X2626.06
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
D01; D10; X01; X2526.16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
X2127.35
Kỹ thuật cơ khí động lực
A0023.31
Kỹ thuật cơ khí động lực
A01; X2623.82
Kỹ thuật cơ khí động lực
C01; X06 23.89
Kỹ thuật cơ khí động lực
D0123.76
Kỹ thuật cơ khí động lực
D0723.7
Kỹ thuật điện
A0023.7
Kỹ thuật điện
A01; X2624.23
Kỹ thuật điện
C01; X0624.4
Kỹ thuật điện
D0124.15
Kỹ thuật điện
D0724.06
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00 23.79
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; X2624.31
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C01; X0624.52
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0124.24
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0724.12
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A0024.01
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A01; X2624.49
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
C0124.77
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
D0124.41
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
D0724.23
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
X0624.77
Vật lý kỹ thuật
A0021.69
Vật lý kỹ thuật
A0122.16
Vật lý kỹ thuật
A02; A0421.69
Vật lý kỹ thuật
C0122
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; A06 23.9
Công nghệ thực phẩm
B00; B0823.54
Công nghệ thực phẩm
C02; C05; C08 24.65
Công nghệ thực phẩm
D0724.17
Công nghệ thực phẩm
D1224.33
Kỹ thuật xây dựng
A0023.32
Kỹ thuật xây dựng
A01; X2623.83
Kỹ thuật xây dựng
C01; X06 23.9
Kỹ thuật xây dựng
D0123.77
Kỹ thuật xây dựng
D0723.71
Nông học
A02 18
Nông học
B00; B01; B03; B0818.03
Nông học
C08; X1318.75
Công tác xã hội
C00; C03; C04; X70; X7426.57
Công tác xã hội
D01; D14; X01; X7826.23
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A0024.99
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A0125.06
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D04; D09; X01; X25; X7825.24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X17; X2126
Quản trị khách sạn
A00; A01 25.29
Quản trị khách sạn
D01; D04; D09; X01; X25; X7825.5
Quản trị khách sạn
X17; X2126.4
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A02; A04; A06 23.77
Quản lý tài nguyên và môi trường
B00; B0223.41
Quản lý tài nguyên và môi trường
C04; C13; X74 23.62
Quản lý tài nguyên và môi trường
D01; D10; D15 24.23
Quản lý tài nguyên và môi trường
X2124.5
Quản lý đất đai
A00; A02; A04 21.41
Quản lý đất đai
A0121.81
Quản lý đất đai
B00 21.13
Quản lý đất đai
D07 22.03
Quản lý đất đai
D1021.87
Quản lý đất đai
X05; X09; X2121.65

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
889
Ngôn ngữ Anh
829
Ngôn ngữ Trung Quốc
863
Văn học
894
Kinh tế
793
Quản lý nhà nước
845
Tâm lý học giáo dục
875
Đông phương học
809
Việt Nam học
843
Quản trị kinh doanh
788
Tài chính – Ngân hàng
816
Kế toán
743
Kế toán ACCA
705
Kiểm toán
791
Luật
845
Hóa học
749
Khoa học dữ liệu
629
Toán ứng dụng
700
Kỹ thuật phần mềm
696
Trí tuệ nhân tạo
735
Công nghệ thông tin
781
Công nghệ kỹ thuật ô tô
805
Công nghệ kỹ thuật hoá học
749
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
845
Kỹ thuật cơ khí động lực
739
Kỹ thuật điện
753
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
715
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
765
Vật lý kỹ thuật
673
Công nghệ thực phẩm
761
Kỹ thuật xây dựng
739
Nông học
600
Công tác xã hội
848
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
792
Quản trị khách sạn
820
Quản lý tài nguyên và môi trường
743
Quản lý đất đai
662

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL SPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Quản lý Giáo dục
A0022.82
Quản lý Giáo dục
A0122.84
Quản lý Giáo dục
C00; C03; C04; X70; X7421.6
Quản lý Giáo dục
D0120.77
Giáo dục Tiểu học
A0024.15
Giáo dục Tiểu học
C0023.28
Giáo dục Tiểu học
D0122.14
Giáo dục chính trị
C00; X70; X74 23.11
Giáo dục chính trị
D01; D14; X01; X2521.95
Sư phạm Toán học
A0023.36
Sư phạm Toán học
A01; X2623.28
Sư phạm Toán học
D0723.53
Sư phạm Tin học
A0018.95
Sư phạm Tin học
A0119.9
Sư phạm Tin học
D0117.98
Sư phạm Tin học
D0720.08
Sư phạm Tin học
X0217.44
Sư phạm Vật lý
A00; A0222.27
Sư phạm Vật lý
A0122.47
Sư phạm Vật lý
X05 20.09
Sư phạm Hóa học
A0022.96
Sư phạm Hóa học
B0022.68
Sư phạm Hóa học
C0220.63
Sư phạm Hóa học
D0722.86
Sư phạm Sinh học
A0219.7
Sư phạm Sinh học
B00; B0819.82
Sư phạm Ngữ văn
C0023.24
Sư phạm Ngữ văn
D01; D14; D1522.1
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C03; X70 23.48
Sư phạm Lịch sử
D09; D1422.38
Sư phạm Lịch sử
X1721.58
Sư phạm Địa lý
A07; C00; C04 23.17
Sư phạm Địa lý
D10; D1522.02
Sư phạm Địa lý
X2121.34
Sư phạm Địa lý
X7423.17
Sư phạm Tiếng Anh
D0119.87
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A0220.5
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A01 21.3
Sư phạm Khoa học tự nhiên
B00; B0820.75
Sư phạm Lịch sử Địa lý
A07; C00; X70; X74 22.95
Sư phạm Lịch sử Địa lý
D14; D1521.76
Ngôn ngữ Anh
A0121.65
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D1519.55
Ngôn ngữ Trung Quốc
A0122.37
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D1520.2
Văn học
C00; C03; X70; X7421.71
Văn học
D14; D15; X7820.91
Kinh tế
A0019.9
Kinh tế
A01; D07; X2620.6
Kinh tế
D01; X2518.54
Quản lý nhà nước
C00; X7020.6
Quản lý nhà nước
D01; D14; X01; X2519.88
Tâm lý học giáo dục
C00; C03; C04; X70; X7421.3
Tâm lý học giáo dục
D01; X01; X1720.42
Đông phương học
C00; X7020.16
Đông phương học
D14; D15; D63; D65; X78; X9019.06
Việt Nam học
C00; C03; C04; X70; X7420.6
Việt Nam học
D01; D1519.82
Quản trị kinh doanh
A0020.14
Quản trị kinh doanh
A01; X2620.79
Quản trị kinh doanh
D01; D04; X01; X25; X7818.69
Quản trị kinh doanh
D0720.75
Tài chính – Ngân hàng
A0020.5
Tài chính – Ngân hàng
A0121.3
Tài chính – Ngân hàng
D01; X01; X2519.2
Kế toán
A0018.91
Kế toán
A01; X2619.87
Kế toán
D01; X25 17.96
Kế toán
D0720.06
Kế toán CLC
A0018.29
Kế toán CLC
A01; X2619.09
Kế toán CLC
D01; X2517.17
Kế toán CLC
D0719.44
Kiểm toán
A0020.19
Kiểm toán
A01; X2620.85
Kiểm toán
D01; X25 18.75
Kiểm toán
D0720.8
Luật
A0122.04
Luật
C00; X7020.6
Luật
D01; D14; X01; X2519.86
Hóa học
A00; A05; A06 19.06
Hóa học
B0019.35
Hóa học
C02; C05; C08; X09 17.55
Hóa học
D0720.15
Hóa học
D1218.07
Khoa học dữ liệu
A0016.5
Khoa học dữ liệu
A01; X26 17.32
Khoa học dữ liệu
D0115.65
Khoa học dữ liệu
D0717.4
Toán ứng dụng
A0018.4
Toán ứng dụng
A01; X2619.45
Toán ứng dụng
D0117.39
Toán ứng dụng
D0719.67
Kỹ thuật phần mềm
A0018.4
Kỹ thuật phần mềm
A01; X26 19.45
Kỹ thuật phần mềm
D0117.39
Kỹ thuật phần mềm
D0719.67
Trí tuệ nhân tạo
A0018.69
Trí tuệ nhân tạo
A01; X2619.71
Trí tuệ nhân tạo
D0117.77
Trí tuệ nhân tạo
D0719.93
Công nghệ thông tin
A0020
Công nghệ thông tin
A01; X2620.66
Công nghệ thông tin
D0118.59
Công nghệ thông tin
D0720.65
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A0020.37
Công nghệ kỹ thuật �� tô
A01; X2621.11
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C01; X0618.39
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D0118.99
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D0721.02
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00; A0519.06
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A0120
Công nghệ kỹ thuật hoá học
B0019.35
Công nghệ kỹ thuật hoá học
C02; C05; X0917.55
Công nghệ kỹ thuật hoá học
D01; D1218.07
Công nghệ kỹ thuật hoá học
D0720.15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A0021.6
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A01; X2622.05
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
D01; D10; X01; X25 19.88
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
X2119.53
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A0019.27
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01; X2620.18
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
C01; X0617.66
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0118.21
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
D0720.28
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A0019.52
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
A01; X2620.35
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
C01; X0617.76
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
D0118.34
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
D0720.41
Vật lý kỹ thuật
A00; A02; A0417.45
Vật lý kỹ thuật
A0118.13
Vật lý kỹ thuật
C0115.74
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; A06 19.4
Công nghệ thực phẩm
B00; B08 19.62
Công nghệ thực phẩm
C02; C05; C0817.71
Công nghệ thực phẩm
D0720.35
Công nghệ thực phẩm
D1218.28
Kỹ thuật xây dựng
A0018.8
Kỹ thuật xây dựng
A01; X2619.79
Kỹ thuật xây dựng
C01; X06 17.29
Kỹ thuật xây dựng
D0117.88
Kỹ thuật xây dựng
D07 19.99
Công tác xã hội
C00; C03; C04; X70; X7420.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A0020.39
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A0121.14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; D04; D07; X01; X25; X7819.03
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
X17; X21 18.46
Quản trị khách sạn
A0020.65
Quản trị khách sạn
A0121.41
Quản trị khách sạn
D01; D04; D09; X01; X25; X78 19.3
Quản trị khách sạn
X17; X2119.01
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A02; A04; A0619.25
Quản lý tài nguyên và môi trường
B00; B0219.52
Quản lý tài nguyên và môi trường
C04; C13; X74 18.98
Quản lý tài nguyên và môi trường
D01; D10; D15 18.2
Quản lý tài nguyên và môi trường
X2117.65

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây