Điểm chuẩn vào trường QNU - Đại học Quy Nhơn năm 2025
Điểm chuẩn QNU - Đại học Quy Nhơn năm 2025 được công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Quản lý Giáo dục | A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 | 25.1 | |||
| Giáo dục mầm non | M00 | 21.75 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01 | 26.9 | |||
| Giáo dục chính trị | C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 | 26.65 | |||
| Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T04; T06 | 19.8 | |||
| Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | 25.85 | |||
| Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02 | 20.35 | |||
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X05 | 24.4 | |||
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 25.3 | |||
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B08 | 21.2 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14; D15 | 26.85 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C03; D09; D14; X17; X70 | 27.21 | |||
| Sư phạm Địa lý | C04; D10; D15; X21; X74 | 26.74 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 23.59 | |||
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08 | 22.5 | |||
| Sư phạm Lịch sử Địa lý | C00; D14; D15; X70; X74 | 26.4 | |||
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 23 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D15 | 24.2 | |||
| Văn học | D14; D15; X70; X74; X78 | 25.29 | |||
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X25 | 21.4 | |||
| Quản lý nhà nước | D01; D14; X01; X17; X25 | 23.6 | |||
| Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; D01; X01; X17; X70; X74 | 24.6 | |||
| Đông phương học | C00; D14; D15; D63; D65; X70; X78; X90 | 22.3 | |||
| Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D15; X70 | 23.5 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X01; X25; X26; X78 | 21.7 | |||
| Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X78 | 22.5 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20.3 | |||
| Kế toán CLC | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 19.2 | |||
| Kiểm toán | A01; X26 | 24.88 | |||
| Kiểm toán | D01; X25 | 24.94 | |||
| Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X26; X78 | 21.8 | |||
| Kiểm toán | D07 | 24.56 | |||
| Luật | A01; C00; D01; D14; X01; X25; X70 | 23.58 | |||
| Hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X09 | 20.5 | |||
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X26 | 17.1 | |||
| Toán ứng dụng | A00; A01; D01; D07; X26 | 19.5 | |||
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; X26 | 19.5 | |||
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | 20 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X26 | 21.5 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 22.2 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; A05; B00; C02; C05; D01; D07; D12; X09 | 20.5 | |||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D10; X01; X21; X25; X26 | 23.6 | |||
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20.14 | |||
| Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20.65 | |||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20.77 | |||
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 21.02 | |||
| Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; A04; C01 | 18.25 | |||
| Công nghệ thực phẩm | A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 | 20.9 | |||
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20.15 | |||
| Nông học | A02; B01; B03; B08; C08; X13 | 15 | |||
| Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; D14; X01; X70; X78 | 23.7 | |||
| Công tác xã hội | D01; D14; X01; X78 | 19.93 | |||
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22.25 | |||
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22.65 | |||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 | 20.75 | |||
| Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A04; A06; B00; D07; D10; X05; X09; X21 | 17.9 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây