Điểm chuẩn vào trường QNU - Đại học Quy Nhơn năm 2026
Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2026 với tổng 4.500 chỉ tiêu cùng 6 phương thức: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo kết quả học tập 3 năm THPT; Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG TP.HCM; Xét kết quả kỳ thi ĐGNL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi năng khiếu GDMN/GDTC; Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn QNU - Đại học Quy Nhơn năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn QNU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | 22.6 | |||
Giáo dục Tiểu học | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 20.55 | |||
Giáo dục Chính trị | X01; X70; X74; X78 | 23.48 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | 25.5 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.75 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; X06 | 25.3 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 25.5 | |||
Sư phạm Sinh học | B00; A02; D08; B03 | 23.3 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15; D01; X78 | 25.15 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; C03 | 25.35 | |||
Sư phạm Địa lý | C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06 | 24.6 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.1 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D08 | 24.5 | |||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | 24.8 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 21.75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; A01 | 22.3 | |||
Văn học | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | 22.9 | |||
Kinh tế | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 19.9 | |||
Kinh tế số | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 16 | |||
Quản lý nhà nước | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | 21.9 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | 22.2 | |||
Đông phương học | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | 20.53 | |||
Việt Nam học | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | 21.15 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 19.25 | |||
Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 20.5 | |||
Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 20.5 | |||
Kế toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 20.2 | |||
Kế toán (Định hướng ACCA) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 15 | |||
Kiểm toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 19 | |||
Luật | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | 20.6 | |||
Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | 22.65 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; X26; D01 | 17.25 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26; D01 | 22.6 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A01; D01; D07; X25; X26 | 16 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | 17.5 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | 18.2 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | 18.2 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; C01; X07 | 19.7 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | 21.05 | |||
Logistics và QL chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 21.3 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; C01; X07 | 19.51 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | 20.3 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | 20.3 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 16.7 | |||
Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 21.35 | |||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | 16 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | 18.8 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 15.7 | |||
Nông học | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | 15.45 | |||
Công tác xã hội | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | 22 | |||
QL dịch vụ du lịch và lữ hành | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | 20.65 | |||
Quản trị khách sạn | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | 20.3 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | 15 | |||
Quản lý đất đai | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | 15.8 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | 22.6 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 21.75 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; A01 | 22.3 | |||
Văn học | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | 22.9 | |||
Kinh tế | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 19.9 | |||
Kinh tế số (dự kiến) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 16 | |||
Quản lý nhà nước | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | 21.9 | |||
Tâm lý học giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | 22.2 | |||
Đông phương học | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | 20.53 | |||
Việt Nam học | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | 21.15 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 19.25 | |||
Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 20.5 | |||
Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 20.5 | |||
Kế toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 20.2 | |||
Kế toán (Định hướng ACCA) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 15 | |||
Kiểm toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 19 | |||
Luật | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | 20.6 | |||
Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | 22.65 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; X26; D01 | 17.25 | |||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26; D01 | 22.6 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A01; D01; D07; X25; X26 | 16 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | 17.5 | |||
Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | 18.2 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; C01; X07 | 19.7 | |||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | 21.05 | |||
Logistics và QL chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 21.3 | |||
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; C01; X07 | 19.51 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | 20.3 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | 20.3 | |||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 16.7 | |||
Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 21.35 | |||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | 16 | |||
Công nghệ thực phẩm | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | 18.8 | |||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 15.7 | |||
Nông học | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | 15.45 | |||
Công tác xã hội | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | 22 | |||
QL dịch vụ du lịch và lữ hành | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | 20.65 | |||
Quản trị khách sạn | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | 20.3 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | 15 | |||
Quản lý đất đai | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | 15.8 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | 22.6 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 21.75 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.3 | ||||
Văn học | 22.9 | ||||
Kinh tế | 19.9 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 16 | ||||
Quản lý nhà nước | 21.9 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 22.2 | ||||
Đông phương học | 20.53 | ||||
Việt Nam học | 21.15 | ||||
Quản trị kinh doanh | 19.25 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 20.5 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 20.5 | ||||
Kế toán | 20.2 | ||||
Kế toán (Định hướng ACCA) | 15 | ||||
Kiểm toán | 19 | ||||
Luật | 20.6 | ||||
Hóa học | 22.65 | ||||
Khoa học dữ liệu | 17.25 | ||||
Toán ứng dụng | 22.6 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 16 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 17.5 | ||||
Công nghệ thông tin | 18.2 | ||||
Công nghệ thông tin | 18.2 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.7 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21.05 | ||||
Logistics và QL chuỗi cung ứng | 21.3 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.51 | ||||
Kỹ thuật điện | 20.3 | ||||
Kỹ thuật điện | 20.3 | ||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.7 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 21.35 | ||||
Vật lý kỹ thuật | 16 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 18.8 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 15.7 | ||||
Nông học | 15.45 | ||||
Công tác xã hội | 22 | ||||
QL dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.65 | ||||
Quản trị khách sạn | 20.3 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | ||||
Quản lý đất đai | 15.8 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Quản lý giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03 | 22.6 | ||
Giáo dục Mầm non | M00 | 22.3 | ||
Giáo dục Tiểu học | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 20.55 | ||
Giáo dục Chính trị | X01; X70; X74; X78 | 23.48 | ||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T04; T05 | 21.8 | ||
Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; X26 | 25.5 | ||
Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 22.75 | ||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; C01; X06 | 25.3 | ||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 25.5 | ||
Sư phạm Sinh học | B00; A02; D08; B03 | 23.3 | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; D15; D01; X78 | 25.15 | ||
Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; C03 | 25.35 | ||
Sư phạm Địa lý | C00; X74; D15; C04; D10; X21; B02; A07; A06 | 24.6 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.1 | ||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; D08 | 24.5 | ||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; X70; X74; D14; D15; C03; C04 | 24.8 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 21.75 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; A01 | 22.3 | ||
Văn học | C00; X70; D14; D15; X78; X74 | 22.9 | ||
Kinh tế | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 19.9 | ||
Kinh tế số (dự kiến) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 16 | ||
Quản lý nhà nước | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | 21.9 | ||
Tâm lý học giáo dục | C00; X70; X74; X01; D01; C03; D14 | 22.2 | ||
Đông phương học | C00; X70; D14; D15; X78; D01; C03; D65 | 20.53 | ||
Việt Nam học | C00; X70; X74; C03; C04; X78; X01 | 21.15 | ||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 19.25 | ||
Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 20.5 | ||
Tài chính – Ngân hàng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 20.5 | ||
Kế toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 20.2 | ||
Kế toán (Định hướng ACCA) | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 15 | ||
Kiểm toán | X25; X26; D07; D01; A01; D10; D09 | 19 | ||
Luật | D01; D11; D14; X01; X70; C00 | 20.6 | ||
Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10; A05; A06; X09 | 22.65 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; X26; D01 | 17.25 | ||
Toán ứng dụng | A00; A01; D07; X26; D01 | 22.6 | ||
Kỹ thuật phần mềm | A01; D01; D07; X25; X26 | 16 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X26 | 17.5 | ||
Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | 18.2 | ||
Công nghệ thông tin | A01; D01; D07; X25; X26 | 18.2 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X06; C01; X07 | 19.7 | ||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; X09; B00; X10; A05 | 21.05 | ||
Logistics và QL chuỗi cung ứng | D01; A01; D07; X26; X25; D09; D10 | 21.3 | ||
Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; X06; C01; X07 | 19.51 | ||
Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | 20.3 | ||
Kỹ thuật điện | A00; A01; X06; C01; X07 | 20.3 | ||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 16.7 | ||
Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 21.35 | ||
Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02; X06; X07; X08; C01 | 16 | ||
Công nghệ thực phẩm | B00; A06; A05; A00; D07; X10; C02; X09 | 18.8 | ||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; X06; C01; X07; X08 | 15.7 | ||
Nông học | A02; B00; B01; B03; D08; X13; X14; X15; B02; X16 | 15.45 | ||
Công tác xã hội | C00; X70; D14; D01; C04; C03; X01; X78; X74 | 22 | ||
QL dịch vụ du lịch và lữ hành | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | 20.65 | ||
Quản trị khách sạn | X01; D01; C03; C04; C02; C01; X02 | 20.3 | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | 15 | ||
Quản lý đất đai | X74; X21; C04; B02; D15; A04; D10; C13; A06 | 15.8 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Quản lý giáo dục | 22.6 | ||||
Giáo dục Tiểu học | 20.55 | ||||
Giáo dục Chính trị | 23.48 | ||||
Sư phạm Toán học | 25.5 | ||||
Sư phạm Tin học | 22.75 | ||||
Sư phạm Vật lý | 25.3 | ||||
Sư phạm Hóa học | 25.5 | ||||
Sư phạm Sinh học | 23.3 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 25.15 | ||||
Sư phạm Lịch sử | 25.35 | ||||
Sư phạm Địa lý | 24.6 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 25.1 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.5 | ||||
Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 24.8 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 21.75 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.3 | ||||
Văn học | 22.9 | ||||
Kinh tế | 19.9 | ||||
Kinh tế số (dự kiến) | 16 | ||||
Quản lý nhà nước | 21.9 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 22.2 | ||||
Đông phương học | 20.53 | ||||
Việt Nam học | 21.15 | ||||
Quản trị kinh doanh | 19.25 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 20.5 | ||||
Tài chính – Ngân hàng | 20.5 | ||||
Kế toán | 20.2 | ||||
Kế toán (Định hướng ACCA) | 15 | ||||
Kiểm toán | 19 | ||||
Luật | 20.6 | ||||
Hóa học | 22.65 | ||||
Khoa học dữ liệu | 17.25 | ||||
Toán ứng dụng | 22.6 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 16 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 17.5 | ||||
Công nghệ thông tin | 18.2 | ||||
Công nghệ thông tin | 18.2 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 19.7 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21.05 | ||||
Logistics và QL chuỗi cung ứng | 21.3 | ||||
Kỹ thuật cơ khí động lực | 19.51 | ||||
Kỹ thuật điện | 20.3 | ||||
Kỹ thuật điện | 20.3 | ||||
Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 16.7 | ||||
Kỹ thuật điều khiển và TĐH | 21.35 | ||||
Vật lý kỹ thuật | 16 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 18.8 | ||||
Kỹ thuật xây dựng | 15.7 | ||||
Nông học | 15.45 | ||||
Công tác xã hội | 22 | ||||
QL dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.65 | ||||
Quản trị khách sạn | 20.3 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | ||||
Quản lý đất đai | 15.8 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Quy Nhơn sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây