Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Quy Nhon nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại học Quy Nhơn năm 2018

Trường Đại học Quy Nhơn thông báo tuyển sinh năm 2018 gồm 4640 cho các ngành học. Có 2 phương thức tuyển sinh là: xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 và xét tuyển theo học bạ THPT.

Kết quả xét tuyển được công bố trên website trường vào ngày 06/8/2018

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

 

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Quy Nhơn năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Quy Nhơn - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Điểm chuẩn theo kết quả thi THPTQG: ---
2 7140114 Quản lý giáo dục A00, C00, D01 14
3 7140201 Giáo dục mâm non M00 18.5
4 7140202 Giáo duc Tiêu hoc A00, C00 19
5 7140205 Giáo duc Chính tri C00, C19, D01 17
6 7140206 Giáo dục Thê chât T00, T02 19.98
7 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01 17.5
8 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01 20
9 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01 23
10 7140212 Sư phạm Hoá học A00, D07 17
11 7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08 22
12 7140217 Sư phạm Ngừ văn C00, D14, D15 17
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14 17
14 7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00, D15 17
15 7140231 Sư phạm Tiêng Anh D01 18
16 7220201 Ngôn ngữ Anh A00, D01 14
17 7229010 Lịch sử C00, C19, D14 23.25
18 7229030 Văn học C00, C19, D14 14
19 7310101 Kinh tê A00, A01, D01 14
20 7310205 Quản lý nhà nước A00, C01, D01 14
21 7310403 Tâm lý học giáo dục A00, C00, C19 14
22 7310608 Đông phương học C00, C19, D14 14
23 7310630 Việt Nam học C00, C19, D01 14
24 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 14
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 14
26 7340301 Kê toán A00, A01, D01 14
27 7380101 Luật C00, C19, D01 14
28 7420101 Sinh hoc A02, B00, D08 22
29 7420203 Sinh học ứng dụng A02, B00, D08 22
30 7440102 Vật lý học A00, A01 17
31 7440112 Hoá hoc A00, B00, D07 19
32 7440217 Địa lý tự nhiên B00, C04, D01 19
33 7460101 Toán hoc A00, A01, B00 22
34 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 22
35 7460201 Thông kê A00, A01, B00 18
36 7480103 Kỹ thuật phân mêm A00, A01 14
37 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 14
38 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07 14
39 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 14
40 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 14
41 7520207 Kỹ thuật điện tử - viên thông A00, A01, D07 14
42 7620109 Nông học A02, B00, D08 14
43 7760101 Công tác xã hội C00, D01, D14 14
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 14
45 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 14
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, C04 14
47 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, C04 14
48 Điểm chuẩn xét học bạ: ---
49 7140114 Quản lý giáo dục A00, C00, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
50 7220201 Ngôn ngữ Anh A00, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
51 7229010 Lịch sử C00, C19, D14 18 Điểm chuẩn xét học bạ
52 7229030 Văn học C00, C19, D14 18 Điểm chuẩn xét học bạ
53 7310101 Kinh tê A00, A01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
54 7310205 Quản lý nhà nước A00, C01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
55 7310403 Tâm lý học giáo dục A00, C00, C19 18 Điểm chuẩn xét học bạ
56 7310608 Đông phương học C00, C19, D14 18 Điểm chuẩn xét học bạ
57 7310630 Việt Nam học C00, C19, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
58 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
59 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
60 7340301 Kê toán A00, A01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
61 7380101 Luật C00, C19, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
62 7420101 Sinh học A02, B00, D08 24.5 Điểm chuẩn xét học bạ
63 7420203 Sinh học ứng dụng A02, B00, D08 23 Điểm chuẩn xét học bạ
64 7440102 Vật lý học A00, A01 27.5 Điểm chuẩn xét học bạ
65 7440112 Hoá học A00, B00, D07 26 Điểm chuẩn xét học bạ
66 7440217 Địa lý tự nhiên B00, C04, D01 23 Điểm chuẩn xét học bạ
67 7460101 Toán học A00, A01, B00 27.5 Điểm chuẩn xét học bạ
68 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 24.5 Điểm chuẩn xét học bạ
69 7460201 Thông kê A00, A01, B00 18 Điểm chuẩn xét học bạ
70 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
71 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
72 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07 18 Điểm chuẩn xét học bạ
73 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 18 Điểm chuẩn xét học bạ
74 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 18 Điểm chuẩn xét học bạ
75 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D07 18 Điểm chuẩn xét học bạ
76 7620109 Nông học A02, B00, D08 18 Điểm chuẩn xét học bạ
77 7760101 Công tác xã hội C00, D01, D14 18 Điểm chuẩn xét học bạ
78 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
79 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
80 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, C04 18 Điểm chuẩn xét học bạ
81 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, C04 18 Điểm chuẩn xét học bạ
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Quy Nhon 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC