Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn 2017,2016, Xem diem chuan Dai Hoc Sai Gon nam 2017,2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sài Gòn năm 2016 

Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2016 dự kiến sẽ được công bố từ trước ngày 14/8/2016.

Năm 2015, điểm chuẩn cao nhất của trường là 33 điểm. Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới 

Xem mã ngành của trường Đại Học Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sài Gòn năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sài Gòn - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 1. ĐÀO TẠO TRÌNH Độ ĐẠI HỌC ---
2 1.1. Các ngành ngoài sư phạm ---
3 52210205 Thanh nhạc N02 19.75
4 52220113 Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) C00 16.75
5 52220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) D01; N1 25 Tiêng Anh nhân 2
6 52220212 Quôc tê học D01; N1 22.25 Tiêng Anh nhân 2
7 52310401 Tâm lí học D01 17.5
8 52320202 Khoa học thư viện C04; D01 16
9 52340101 Quản trị kinh doanh D01 22.5 Toán nhân 2
10 52340101 Quản trị kinh doanh A01 24.25 Toán nhân 2
11 52340201 Tài chính - Ngân hàng D01 21 Toán nhân 2
12 52340201 Tài chính - Ngân hàng C01 25 Toán nhân 2
13 52340301 Kế toán D01 21.25 Toán nhân 2
14 52340301 Kế toán C01 26.25 Toán nhân 2
15 52340406 Quản trị văn phòng D01 25.25 Ngữ văn nhân 2
16 52340406 Quản trị văn phòng C04 26.5 Ngữ văn nhân 2
17 52380101 Luật D01 25.25 Ngữ văn nhân 2
18 52380101 Luật C03 27 Ngữ văn nhân 2
19 52440301 Khoa học môi trường A00; B00 16.25
20 52460112 Toán ứng dụng A00 22.75 Toán nhân 2
21 52460112 Toán ứng dụng A01 20.5 Toán nhân 2
22 52480201 Công nghệ thông tin A00 25.5 Toán nhân 2
23 52480201 Công nghệ thông tin A01 25.75 Toán nhân 2
24 52510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ A00 20.25
25 52510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ A01 18.25
26 52510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyên thông A00 19.25
27 52510302 Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông A01 18
28 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00 18
29 52510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B00 17.5
30 52520201 Kĩ thuật điện, điện tử A00 20
31 52520201 Kĩ thuật điện, điện từ A01 18
32 52520207 Kĩ thuật điện tử, truyên thông A00 19.25
33 52520207 Kĩ thuật điện từ, truyên thông A01 18
34 1.2. Các ngành khôi sư phạm ---
35 1.2.1. Đào tạo giáo viên trung học phổ thông (GV THPT) ---
36 52140205A Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) D01 16
37 52140205A Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) C03 16
38 52140209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) A00 31.75 Toán nhân 2
39 52140209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) A01 30.5 Toán nhân 2
40 52140211A Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) A00 30.25 Vât lí nhân 2
41 52140212A Sư phạm Hóa học (dào tạo GV THPT) A00 29.5 Hóa học nhân 2
42 52140213A Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) B00 26 Sinh học nhân 2
43 52140217A Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT) C00 26.25 Ngữ văn nhân 2
44 52140218A Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) C00 21.75 Lịch sử nhân 2
45 52140219A Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) C00 26 Địa lí nhân 2
46 52140219A Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) C04 26 Đia lí nhân 2
47 52140231A Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT) D01 28.5 Tiêng Anh nhân 2
48 Đào tạo giáo viên THCS: ---
49 52140205B Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) D01 16
50 52140205B Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) C03 16
51 52140209B Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) A00 29.75 Toán nhân 2
52 52140209B Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) A01 29.75 Toán nhân 2
53 52140211B Sư phạm Vật li (đào tạo GV THCS) A00 28.5 Vâtlí nhân 2
54 52140212B Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) A00 26.5 Hóa học nhân 2
55 52140213B Sư phạm Sinh học (đào lạo GV THCS) B00 23.5 Sinh học nhân 2
56 52140217B Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS) C00 22.5 Ngữ văn nhân 2
57 52140218B Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) C00 20.25 Lich sử nhân 2
58 52140219B Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) C00 23.25 Đia lí nhân 2
59 52140219B Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) C04 24.75 Đia lí nhân 2
60 52140221 Sư phạm Âm nhạc N01 18.5
61 52140222 Sư phạm Mĩ thuật H00 17.25
62 52140231B Sư phạm Tiêng Anh (đào tạo GV THCS) D01 24.25 Tiếng Anh nhân 2
63 52140114 Quản lý giáo dục D01 16.25
64 52140114 Quản lý giáo dục C04 18.25
65 52140201 Giáo dục Mầm non M01 22
66 52140202 Giáo duc Tiêu học D01 18.5
67 Các ngành đào tạo cao đẳng ---
68 51140214 Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp D01 15.5
69 51140214 Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp C01 18.5
70 51140215 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp D01 15
71 51140215 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp B03 15
72 51140216 Sư phạm Kinh tê Gia đình D01 15.25
73 51140216 Sư phạm Kinh tê Gia đình C02 16

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Sài Gòn

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Sai Gon 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Đại học quốc gia