Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Sai Gon nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sài Gòn năm 2016 

Điểm chuẩn trường Đại học Sài Gòn năm 2016 dự kiến sẽ được công bố từ trước ngày 14/8/2016.

Năm 2015, điểm chuẩn cao nhất của trường là 33 điểm. Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới 

Xem mã ngành của trường Đại Học Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sài Gòn năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sài Gòn - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 1. ĐÀO TẠO TRÌNH Độ ĐẠI HỌC ---
2 1.1. Các ngành ngoài sư phạm ---
3 D210205 Thanh nhạc Ngữ văn, Kiên thức âm nhạc, Thanh nhạc 19.75
4 D220113 Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 16.75
5 D220201 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 25 Tiêng Anh nhân 2
6 D220212 Quôc tê học Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 22.25 Tiêng Anh nhân 2
7 D310401 Tâm lí học Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 17.5
8 D320202A Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 16
9 D320202B Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Địa lí 16
10 D340101A Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 22.5 Toán nhân 2
11 D340101B Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiêng Anh 24.25 Toán nhân 2
12 D340201A Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 21 Toán nhân 2
13 D340201B Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Vật lí 25 Toán nhân 2
14 D340301A Kê toán Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 21.25 Toán nhân 2
15 D340301B Kê toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 26.25 Toán nhân 2
16 D340406A Quàn trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 25.25 Ngữ văn nhân 2
17 D340406B Quàn trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 26.5 Ngữ văn nhân 2
18 D380101A Luật Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 25.25 Ngữ văn nhân 2
19 D380101B Luật Ngữ văn, Toán, Lịch sử 27 Ngữ văn nhân 2
20 D440301A Khoa học môi trường Toán, Vật li, Hóa học 16.25
21 D440301B Khoa học môi trường Toán, Hóa học, Sinh học 16.25
22 D460112A Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học 22.75 Toán nhân 2
23 D460112B Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Tiêng Anh 20.5 Toán nhân 2
24 D480201A Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 25.5 Toán nhân 2
25 D480201B Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiêng Anh 25.75 Toán nhân 2
26 D510301A Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ Toán, Vật lí, Hóa học 20.25
27 D510301B Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ Toán, Vật lí, Tiêng Anh 18.25
28 D510302A Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông Toán, Vật lí, Hóa học 19.25
29 D510302B Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông Toán, Vật lí, Tiêng Anh 18
30 D510406A Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học 18
31 D510406B Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa học, Sinh học 17.5
32 D520201A Kĩ thuật điện, điện từ Toán, Vật lí, Hóa học 20
33 D520201B Kĩ thuật điện, điện từ Toán, Vật lí, Tiêng Anh 18
34 D520207A Kĩ thuật điện từ, truyên thông Toán, Vật lí, Hóa học 19.25
35 D520207B Kĩ thuật điện từ, truyên thông Toán, Vật lí, Tiêng Anh 18
36 1.2. Các ngành khôi sư phạm ---
37 1.2.1. Đào tạo giáo viên trung học phô thông (GV TỈIPT) ---
38 D140205A Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 16
39 D140205B Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Toán, Lịch sử 16
40 D140209A Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) Toán, Vật lí, Hóa học 31.75 Toán nhân 2
41 D140209B Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) Toán, Vật lý, Anh 30.5 Toán nhân 2
42 DI40211A Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) Toán, Vật lí, Hóa học 30.25 Vât lí nhân 2
43 D140212A Sư phạm Hóa học (dào tạo GV THPT) Toán. Vật lí, Hóa học 29.5 Hóa học nhân 2
44 D140213A Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) Toán, Hóa học, Sinh học 26 Sinh học nhân 2
45 D140217A Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 26.25 Ngữ văn nhân 2
46 D140218A Sir phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 21.75 Lịch sử nhân 2
47 D140219A Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 26 Địa lí nhân 2
48 D140219B Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Toán, Địa lí 26 Đia lí nhân 2
49 D140231A Sir phạm Tiêng Anh (đào tạo GV TI 1PT) Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 28.5 Tiêng Anh nhân 2
50 Đào tạo giáo viên THCS: ---
51 D140205C Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 16
52 D140205D Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Toán, Lịch sừ 16
53 D140209C Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) Toán, Vật li, Hóa học 29.75 Toán nhân 2
54 D140209D Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) Toán, Vật lí, Tiêng Anh 29.75 Toán nhân 2
55 D140211C Sư phạm Vật li (đào tạo GV THCS) Toán, Vật lí, Hóa học 28.5 Vâtlí nhân 2
56 D140212C Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) Toán, Vật lí, Hóa học 26.5 Hóa học nhân 2
57 D140213C Sư phạm Sinh học (dào lạo GV THCS) Toán. Hóa học, Sinh học 23.5 Sinh học nhân 2
58 D140217C Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 22.5 Ngữ văn nhân 2
59 D140218C Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 20.25 Lich sử nhân 2
60 D140219C Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 23.25 Đia lí nhân 2
61 D140219D Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Toán, Địa lí 24.75 Đia lí nhân 2
62 D140221 Sư phạm Âm nhạc Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu 18.5
63 D140222 Sư phạm Mĩ thuật Ngữ văn, Hình họa, Trang trí 17.25
64 D140231C Sư phạm Tiêng Anh (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 24.25 Tiếng Anh nhân 2
65 D140114A Quản lý giáo đục Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 16.25
66 D140114B Quản lý giáo đục Ngữ vãn, Toán, Địa lí 18.25
67 D140201 Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Kẽ chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc 22
68 D140202 Giáo duc Tiêu học Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 18.5
69 C140201 Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Kê chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc 20.25
70 C140202 Giáo dục Tiêu học Ngữ văn. Toán, Tiêng Anh 17.25
71 C140214A Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 15.5
72 C140214B Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Vật lí 18.5
73 C140215A Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiêng Anh 15
74 C140215B Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Toán, Sinh học, Ngữ văn 15
75 C140216A Sư phạm Kinh tê Gia đình Ngữ văn, Toán, Tiêng Aiih 15.25
76 C140216B Sư phạm Kinh tê Gia đình Ngữ văn, Toán, Hóa học 16

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Sài Gòn

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Sai Gon 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com