Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn 2015 , Xem diem chuan Dai Hoc Sai Gon nam 2015

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Sài Gòn năm 2015

Điểm trúng tuyển vào trường ĐH Sài Gòn đa chính thức được công bố theo ngành học vào sáng 23/8. Xem điểm chuẩn chi tiết năm 2015 phía dưới.

Để nhận điểm chuẩn đại học Sài Gòn năm 2015

Soạn tin:DCL(dấu cách) SGD (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ:  Mã ngành bạn xét tuyển: D210205

Soạn tin:DCL SGD D210205 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sài Gòn

Kết quả, Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2015

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2015 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Sài Gòn năm 2015

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Sài Gòn - 2015

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C140218B Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 25.17
2 C140217A Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 29
3 C140217B Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 25.75
4 C140218A Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 27.25
5 C140216D Sư phạm Kinh tế Gia đình Toán, Sinh học, Ngữ văn 19
6 C140216C Sư phạm Kinh tế Gia đình Ngữ văn, Toán, Hóa học 19
7 C140216B Sư phạm Kinh tế Gia đình Ngữ văn, Toán, Vật lí 19
8 C140216A Sư phạm Kinh tế Gia đình Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 16.75
9 C140215D Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Toán, Sinh học, Ngữ văn 18.5
10 C140215C Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Hóa học 18.5
11 C140215B Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Vật lí 18.5
12 C140215A Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15.75
13 C140214D Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Toán, Sinh học, Ngữ văn 17.5
14 C140214C Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Hóa học 18.75
15 C140214B Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Vật lí 18.75
16 C140214A Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 16.25
17 C140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học 27.17
18 C140202B Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Lịch sử 21
19 C140202C Giáo dục Tiểu học Toán, Sinh học, Ngữ văn 21.25
20 C140204A Giáo dục Công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 18
21 C140209A Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học 31.25
22 C140211 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học 29.5
23 C140212 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học 30.25
24 C140202A Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 20.5
25 C140201C Giáo dục Mầm non Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Lịch sử 27.33
26 C140201B Giáo dục Mầm non Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Tiếng Anh 27.75
27 C140201A Giáo dục Mầm non Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Ngữ văn 30.25
28 D140231B Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 29
29 D140231A Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 31.75
30 D140222B Sư phạm Mĩ thuật Hình họa, Trang trí, Tiếng Anh 26.5
31 D140222A Sư phạm Mĩ thuật Hình họa, Trang trí, Ngữ văn 26.5
32 D140221B Sư phạm Âm nhạc Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Tiếng Anh 32
33 D140221A Sư phạm Âm nhạc Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Ngữ văn 32
34 D140219B Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Toán, Địa lí 31
35 D140219C Sư phạm Địa lí Toán, Địa lí, Tiếng Anh 30.33
36 D140217A Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 31
37 D140219A Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 30.67
38 D140218B Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 28
39 D140218A Sư phạm Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 29.92
40 D140217B Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 28.67
41 D140213 Sư phạm Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học 29.25
42 D140212 Sư phạm Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học 32.25
43 D140211 Sư phạm Vật lí Toán, Vật lí, Hóa học 31.75
44 D140209A Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Hóa học 33
45 D140209B Sư phạm Toán học Toán, Vật lí, Tiếng Anh 31.5
46 D140205B Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19
47 D140205A Giáo dục chính trị Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19
48 D140202C Giáo dục Tiểu học Toán, Sinh học, Ngữ văn 21.75
49 D140202B Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Lịch sử 21.75
50 D140202A Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 21.5
51 D140201C Giáo dục Mầm non Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Lịch sử 28.83
52 D140201B Giáo dục Mầm non Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Tiếng Anh 28.75
53 D140201A Giáo dục Mầm non Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Ngữ văn 31.5
54 D140114C Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Địa lí 20.75
55 D140114B Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19.75
56 D140114A Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.5
57 D520201A Kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 19.5
58 D520201B Kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 18.25
59 D520207A Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học 19
60 D520207B Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Tiếng Anh 18.25
61 D510406C Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa học, Sinh học 19.5
62 D510406B Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Hóa học, Tiếng Anh 18.25
63 D510406A Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học 20.25
64 D510302B Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Tiếng Anh 19
65 D510302A Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học 20.75
66 D510301B Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 18.25
67 D510301A Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 20.5
68 D480201B Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Anh 27.58
69 D480201A Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 28.83
70 D460112B Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 25.75
71 D440301C Khoa học môi trường Toán, Hóa học, Sinh học 20
72 D460112A Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học 28.5
73 D440301B Khoa học môi trường Toán, Hóa học, Tiếng Anh 18.5
74 D440301A Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học 21
75 D380101B Luật Ngữ văn, Toán, Lịch sử 28.25
76 D380101A Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 28.25
77 D340406C Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 22.25
78 D340406B Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Lịch sử 20.25
79 D340406A Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.5
80 D340301B Kế toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 28
81 D340301A Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 26.25
82 D340201B Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Vật lí 27.5
83 D340201A Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 25.5
84 D340101B Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Vật lí 28.5
85 D340101A Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 27
86 D320202C Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Địa lí 19.75
87 D320202B Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Lịch sử 17.5
88 D320202A Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 17.25
89 D310401B Tâm lí học Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 18.25
90 D310401A Tâm lí học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 19.75
91 D220212B Quốc tế học Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 24.58
92 D220212A Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 26.5
93 D220201B Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 28.25
94 D220201A Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 30.25
95 D220113B Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 18.75
96 D220113A Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 21.25
97 C140219A Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 28.25
98 C140219B Sư phạm Địa lí Ngữ văn, Toán, Địa lí 29
99 C140219C Sư phạm Địa lí Toán, Địa lí, Tiếng Anh 26
100 C140231A Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 29
101 C140231B Sư phạm Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 26.5

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Đăng ký nhận điểm chuẩn chính thức trường Đại Học Sài Gòn năm 2015 !

Soạn tin:DCL(cách) SGD (cach) MaNganh gửi 8712

Ví dụ: DCL SGD D12345 gửi 8712

Xem mã ngành của trường Đại Học Sài Gòn

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2015

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2015
219 Trường cập nhật xong dữ liệu Điểm chuẩn năm 2015

quang cao diem thi 2

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2015. Xem diem chuan truong Dai Hoc Sai Gon 2015 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com