Tuyensinh247.com giảm giá 50% chỉ duy nhất 1 ngày 20/11 - KM lớn nhất 2017
Xem ngay

Bắt đầu sau: 04:39:43

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2017, Xem diem chuan Dai Hoc Tay Nguyen nam 2017

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tây Nguyên năm 2017 

Trường Đại học Tây Nguyên chính thức công bố điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2017 như sau:
- Ngành Giáo dục mầm non là 20 điểm, ngành giáo dục Tiểu học 24 điểm, xem chi tiết dưới đây.

Xem mã ngành của trường Đại Học Tây Nguyên

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2017

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2017 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tây Nguyên năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Tây Nguyên - 2017

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140201 Giáo dục Mầm non M00 20 NK1 >= 5.38;TTNV <= 1
2 52140201 Giáo dục Mầm non M01 20 NK1 >= 5.38;TTNV <= 1
3 52140202 Giáo dục Tiểu học A00 24 TTNV <= 5
4 52140202 Giáo dục Tiểu học C00 24 TTNV <= 5
5 52140202 Giáo dục Tiểu học C03 24 TTNV <= 5
6 52140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai C00 20.5 TTNV <= 3
7 52140202JR Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai D01 20.5 TTNV <= 3
8 52140205 Giáo dục Chính trị C19; D66 22.25 TTNV <= 2
9 52140205 Giáo dục Chính trị C00 22.25 TTNV <= 2
10 52140205 Giáo dục Chính trị D01 22.25 TTNV <= 2
11 52140206 Giáo dục Thể chất T01; T02; T03 15.5 NK2 >= 8;TTNV <=
12 52140206 Giáo dục Thể chất T00 15.5 NK2 >= 8;TTNV <=
13 52140209 Sư phạm Toán học A00 18.5 TO >= 6.4;TTNV <= 1
14 52140211 Sư phạm Vật lý A00 15.5 LI >= 4;TTNV <= 5
15 52140212 Sư phạm Hóa học A00 15.5 HO >= 3.25;TTNV <= 3
16 52140213 Sư phạm Sinh học B00 15.5 SI >= 5;TTNV <= 4
17 52140217 Sư phạm Ngữ văn C00 21.5 VA >= 5.5;TTNV <= 2
18 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 20.25 N1 >= 6;TTNV <= 1
19 52220201 Ngôn ngữ Anh D01 18 TTNV <= 1
20 52220301 Triết học C19; C20 15.5 TTNV <= 1
21 52220301 Triết học C00; D01 15.5 TTNV <= 1
22 52220330 Văn học C00 15.5 TTNV <= 10
23 52310101 Kinh tế A00 15.5 TTNV <= 5
24 52310101 Kinh tế D01 15.5 TTNV <= 5
25 52340101 Quản trị kinh doanh A00 17.5 TTNV <= 1
26 52340101 Quản trị kinh doanh D01 17.5 TTNV <= 1
27 52340201 Tài chính – Ngân hàng A00; D01 15.5 TTNV <= 8
28 52340301 Kế toán A00 17.25 TTNV <= 1
29 52340301 Kế toán D01 17.25 TTNV <= 1
30 52420101 Sinh học B00 15.5 TTNV <= 1
31 52420201 Công nghệ sinh học A00 15.5 TTNV <= 2
32 52420201 Công nghệ sinh học B00 15.5 TTNV <= 2
33 52480201 Công nghệ thông tin A00 15.5 TTNV <= 3
34 52480201 Công nghệ thông tin A01 15.5 TTNV <= 3
35 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A02 15.5 TTNV <= 4
36 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15.5 TTNV <= 4
37 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A02 15.5 TTNV <= 3
38 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; D07 15.5 TTNV <= 3
39 52620105 Chăn nuôi B00 15.5 TTNV <= 6
40 52620105 Chăn nuôi D08 15.5 TTNV <= 6
41 52620105 Chăn nuôi A02 15.5 TTNV <= 6
42 52620110 Khoa học cây trồng B00; D08 15.5 TTNV <= 2
43 52620110 Khoa học cây trồng A02 15.5 TTNV <= 2
44 52620112 Bảo vệ thực vật B00 15.5 TTNV <= 1
45 52620112 Bảo vệ thực vật A02; B08 15.5 TTNV <= 1
46 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00; D01 15.5 TTNV <= 6
47 52620205 Lâm sinh A02; D08 15.5 TTNV <= 1
48 52620205 Lâm sinh B00 15.5 TTNV <= 1
49 52620211 Quản lý tài nguyên rừng A02; D08 15.5 TTNV <= 2
50 52620211 Quản lý tài nguyên rừng B00 15.5 TTNV <= 2
51 52640101 Thú y B00 17.5 TTNV <= 1
52 52640101 Thú y D08 17.5 TTNV <= 1
53 52640101 Thú y A02 17.5 TTNV <= 1
54 52720101 Y đa khoa B00 26 SI >= 9.25;TTNV <= 3
55 52720101LT Y đa khoa (Hệ liên thông) B00 25 SI >= 7.75;TTNV <= 3
56 52720332 Xét nghiệm y học B00 21.5 SI >= 6;TTNV <= 5
57 52720501 Điều dưỡng B00 20.75 SI >= 7.25;TTNV <= 1
58 52850103 Quản lý đất đai A00; A01 15.5 TTNV <= 3
59 52850103 Quản lý đất đai A02 15.5 TTNV <= 3

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Tây Nguyên

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2017

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2017
264 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2017

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2017, 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tay Nguyen 2017 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com