Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2016, Xem diem chuan Dai Hoc Tay Nguyen nam 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tây Nguyên năm 2016

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tây Nguyên năm 2016 dự kiến sẽ được công bố trước ngày 14/8/2016.

Các em tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển của tất cả các ngành năm 2015 ở phía dưới.

Xem mã ngành của trường Đại Học Tây Nguyên

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2016

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2016 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tây Nguyên năm 2016

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường: Đại Học Tây Nguyên - 2016

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo hệ Đại học: ---
2 D140201M0 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) M00 25
3 D140201M1 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) M01 24
4 D140202A Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học) A00 22.25
5 D140202C Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học) C00 23.5
6 D140202C3 Giáo dục Tiểu học (Hệ Đại học) C03 18.5
7 D140203C Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai (Hệ Đại học) C00 19.25
8 D140203C3 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai (Hệ Đại học) C03 15
9 D140203D1 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai (Hệ Đại học) D01 16
10 D140205C Giáo dục Chính trị (Hệ Đại học) C00 17
11 D140205D1 Giáo dục Chính trị (Hệ Đại học) D01 15
12 D140206T0 Giáo dục Thể chất (Hệ Đại học) T00 20.5
13 D140209A Sư phạm Toán học (Hệ Đại học) A00 22.5
14 D140211A Sư phạm Vật lý (Hệ Đại học) A00 20.5
15 D140212A Sư phạm Hóa học (Hệ Đại học) A00 20.5
16 D140213B Sư phạm Sinh học (Hệ Đại học) B00 19.5
17 D140217C Sư phạm Ngữ văn (Hệ Đại học) C00 19.25
18 D140231D1 Sư phạm Tiếng Anh (Hệ Đại học) D01 18.75
19 D220201D1 Ngôn ngữ Anh (Hệ Đại học) D01 17
20 D220301C Triết học (Hệ Đại học) C00 15
21 D220301D1 Triết học (Hệ Đại học) D01 15
22 D220330C Văn học (trình độ Đại học) C00 15
23 D310101A Kinh tế (Hệ Đại học) A00 19
24 D310101D1 Kinh tế (Hệ Đại học) D01 15
25 D340101A Quản trị kinh doanh (Hệ Đại học) A00 17
26 D340101D1 Quản trị kinh doanh (Hệ Đại học) D01 15
27 D340201A Tài chính - Ngân hàng (Hệ Đại học) A00 15
28 D340201D1 Tài chính - Ngân hàng (Hệ Đại học) D01 15
29 D340301A Kế toán (Hệ Đại học) A00 19
30 D340301D1 Kế toán (Hệ Đại học) D01 15
31 D340301LT Kế toán (hệ liên thông) D01 15
32 D420101B Sinh học (Hệ Đại học) B00 15
33 D420201A Công nghệ sinh học (Hệ Đại học) A00 17.25
34 D420201B Công nghệ sinh học (Hệ Đại học) B00 18.75
35 D480201A Công nghệ thông tin (Hệ Đại học) A00 17.75
36 D510406A Công nghệ kỹ thuật môi trường (Hệ Đại học) A00 15
37 D510406B Công nghệ kỹ thuật môi trường (Hệ Đại học) B00 15
38 D540104A Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học) A00 15
39 D540104B Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học) B00 15
40 D540104D7 Công nghệ sau thu hoạch (Hệ Đại học) D07 15
41 D620105B Chăn nuôi (Hệ Đại học) B00 16.5
42 D620105D8 Chăn nuôi (Hệ Đại học) D08 15
43 D620110B Khoa học cây trồng (Hệ Đại học) B00 15
44 D620110D8 Khoa học cây trồng (Hệ Đại học) D08 15
45 D620112B Bảo vệ thực vật (Hệ Đại học) B00 15
46 D620115A Kinh tế nông nghiệp (Hệ Đại học) A00 15
47 D620115D1 Kinh tế nông nghiệp (Hệ Đại học) D01 15
48 D620205B Lâm sinh (Hệ Đại học) B00 15
49 D620211B Quản lý tài nguyên rừng (Hệ Đại học) B00 15
50 D640101B Thú y (Hệ Đại học) B00 20.5
51 D640101D8 Thú y (Hệ Đại học) D08 15
52 D640101LT Thú y (hệ liên thông) B00 15
53 D720101B Y đa khoa (Hệ Đại học) B00 24.25
54 D720101LT Y đa khoa (hệ liên thông) B00 22.25
55 D720332B Xét nghiệm y học (Hệ Đại học) B00 23.5
56 D720501B Điều dưỡng (Hệ Đại học) B00 22
57 D850103A Quản lí đất đai (Hệ Đại học) A00 15
58 D850103A1 Quản lí đất đai (Hệ Đại học) A01 15
59 Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng: ---
60 C340101A Quản trị kinh doanh (Hệ Cao đẳng) A00 12
61 C340101D1 Quản trị kinh doanh (Hệ Cao đẳng) D01 12
62 C340301A Kế toán (Hệ Cao đẳng) A00 13
63 C340301D1 Kế toán (Hệ Cao đẳng) D01 13
64 C620105B Chăn nuôi (Hệ Cao đẳng) B00 12
65 C620110B Khoa học cây trồng (Hệ Cao đẳng) B00 9
66 C620205B Lâm sinh (Hệ Cao đẳng) B00 9
67 C850103A Quản lí đất đai (Hệ Cao đẳng) A00 10

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

Xem mã ngành của trường Đại Học Tây Nguyên

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2016

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2016
273 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2016

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2016. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tay Nguyen 2016 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com