Điểm chuẩn vào trường TNU - Đại Học Tây Nguyên năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh 3160 chỉ tiêu dựa trên phương thức khác nhau. Cụ thể như sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển; Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học
Điểm chuẩn TNU - Đại học Tây Nguyên năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn TNU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; B03; X01 | 22.26 | |||
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | D01; C03; C04; B03; X01 | 21.01 | |||
Giáo dục Chính trị | C00; X70; D14; C03; X71 | 24.4 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; A04; X06 | 24.37 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 24.18 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10 | 23.94 | |||
Sư phạm Sinh học | B00; A02; B08; X14; B03 | 21.5 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C03; X70, X71 | 24.61 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 24.15 | |||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06 | 22.38 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 21.72 | |||
Triết học | C00; X70; D14; C03; X71 | 20.58 | |||
Văn học | C00; C03; D14; X70; X71 | 23.33 | |||
Kinh tế | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.09 | |||
Kinh tế phát triển | D01; A01; D07; D09; X25 | 17.8 | |||
Tâm lý học giáo dục | D01; C03; C04; B03; X01 | 22.28 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.25 | |||
Kinh doanh thương mại | D01; A01; D07; D09; X25 | 20.33 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; A01; D07; D09; X25 | 20.23 | |||
Công nghệ tài chính | D01; A01; D07; D09; X25 | 18.61 | |||
Kế toán | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.49 | |||
Công nghệ sinh học | B00; A02; B08; B03 | 18.33 | |||
Công nghệ sinh học Y Dược | B00; A02; B08; B03 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A01; A00; X06 | 18.57 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12 | 17.49 | |||
Chăn nuôi | B00; B02; B03; B08; X16 | 15 | |||
Khoa học cây trồng | B00; B02; B03; B08; X16) | 15 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B02; B03; B08; X16) | 15 | |||
Kinh tế nông nghiệp | D01; A01; D07; D09; X25 | 18.3 | |||
Lâm sinh | B00; B02; B03; B08; X16 | 15 | |||
Thú y | B00; B02; B03; B08; X16 | 17.19 | |||
Y khoa | B00; B08 | 23 | |||
Điều dưỡng | B00; B08 | 18 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08 | 18 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A03; A04 | 18.49 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 24.48 | |||
Triết học | C00; X70; D14; C03; X71 | 23.58 | |||
Văn học | C00; C03; D14; X70; X71 | 25.55 | |||
Kinh tế | D01; A01; D07; D09; X25 | 22.09 | |||
Kinh tế phát triển | D01; A01; D07; D09; X25) | 20.8 | |||
Tâm lý học giáo dục | D01; C03; C04; B03; X01 | 24.85 | |||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D09; X25 | 22.25 | |||
Kinh doanh thương mại | D01; A01; D07; D09; X25 | 23.33 | |||
Tài chính - Ngân hàng | D01; A01; D07; D09; X25 | 23.23 | |||
Công nghệ tài chính | D01; A01; D07; D09; X25 | 21.61 | |||
Kế toán | D01; A01; D07; D09; X25 | 22.49 | |||
Công nghệ sinh học | B00; A02; B08; B03 | 21.33 | |||
Công nghệ sinh học Y Dược | B00; A02; B08; B03 | 19 | |||
Công nghệ thông tin | A01; A00; X06 | 21.57 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12 | 20.49 | |||
Chăn nuôi | B00; B02; B03; B08; X16 | 18 | |||
Khoa học cây trồng | B00; B02; B03; B08; X16) | 18 | |||
Bảo vệ thực vật | B00; B02; B03; B08; X16) | 18 | |||
Kinh tế nông nghiệp | D01; A01; D07; D09; X25 | 21.3 | |||
Lâm sinh | B00; B02; B03; B08; X16 | 20.19 | |||
Thú y | B00; B02; B03; B08; X16 | 18 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A03; A04 | 21.49 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Tiểu học | 882.1 | ||||
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | 837.36 | ||||
Giáo dục Chính trị | 949.6 | ||||
Sư phạm Toán học | 949.48 | ||||
Sư phạm Vật lý | 945.08 | ||||
Sư phạm Hóa học | 933.32 | ||||
Sư phạm Sinh học | 855 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 953.52 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 943.4 | ||||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | 883.8 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 862.92 | ||||
Triết học | 822.56 | ||||
Văn học | 913.84 | ||||
Kinh tế | 768.5 | ||||
Kinh tế phát triển | 723 | ||||
Tâm lý học giáo dục | 882.3 | ||||
Quản trị kinh doanh | 776 | ||||
Kinh doanh thương mại | 813.88 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 810.04 | ||||
Công nghệ tài chính | 751.52 | ||||
Kế toán | 783.53 | ||||
Công nghệ sinh học | 743.24 | ||||
Công nghệ sinh học Y Dược | 656 | ||||
Công nghệ thông tin | 750.24 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 712.53 | ||||
Chăn nuôi | 618 | ||||
Khoa học cây trồng | 618 | ||||
Bảo vệ thực vật | 618 | ||||
Kinh tế nông nghiệp | 742.4 | ||||
Lâm sinh | 618 | ||||
Thú y | 700.6 | ||||
Y khoa | 909 | ||||
Điều dưỡng | 729 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 729 | ||||
Quản lý đất đai | 747.72 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Giáo dục Mầm non | M01; M09 | 22.51 | ||
Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; B03; X01 | 22.26 | ||
Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | D01; C03; C04; B03; X01 | 21.01 | ||
Giáo dục Chính trị | C00; X70; D14; C03; X71 | 24.4 | ||
Giáo dục Thể chất | T01; T20 | 25.95 | ||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; A04; X06 | 24.37 | ||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 24.18 | ||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10 | 23.94 | ||
Sư phạm Sinh học | B00; A02; B08; X14; B03 | 21.5 | ||
Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C03; X70, X71 | 24.61 | ||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 24.15 | ||
Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06 | 22.38 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 24.48 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 21.72 | ||
Triết học | C00; X70; D14; C03; X71 | 23.58 | ||
Triết học | C00; X70; D14; C03; X71 | 20.58 | ||
Văn học | C00; C03; D14; X70; X71 | 25.55 | ||
Văn học | C00; C03; D14; X70; X71 | 23.33 | ||
Kinh tế | D01; A01; D07; D09; X25 | 22.09 | ||
Kinh tế | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.09 | ||
Kinh tế phát triển | D01; A01; D07; D09; X25) | 20.8 | ||
Kinh tế phát triển | D01; A01; D07; D09; X25 | 17.8 | ||
Tâm lý học giáo dục | D01; C03; C04; B03; X01 | 22.28 | ||
Tâm lý học giáo dục | D01; C03; C04; B03; X01 | 24.85 | ||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.25 | ||
Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D09; X25 | 22.25 | ||
Kinh doanh thương mại | D01; A01; D07; D09; X25 | 20.33 | ||
Kinh doanh thương mại | D01; A01; D07; D09; X25 | 23.33 | ||
Tài chính - Ngân hàng | D01; A01; D07; D09; X25 | 20.23 | ||
Tài chính - Ngân hàng | D01; A01; D07; D09; X25 | 23.23 | ||
Công nghệ tài chính | D01; A01; D07; D09; X25 | 21.61 | ||
Công nghệ tài chính | D01; A01; D07; D09; X25 | 18.61 | ||
Kế toán | D01; A01; D07; D09; X25 | 22.49 | ||
Kế toán | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.49 | ||
Công nghệ sinh học | B00; A02; B08; B03 | 21.33 | ||
Công nghệ sinh học | B00; A02; B08; B03 | 18.33 | ||
Công nghệ sinh học Y Dược | B00; A02; B08; B03 | 19 | ||
Công nghệ sinh học Y Dược | B00; A02; B08; B03 | 16 | ||
Công nghệ thông tin | A01; A00; X06 | 21.57 | ||
Công nghệ thông tin | A01; A00; X06 | 18.57 | ||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12 | 17.49 | ||
Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12 | 20.49 | ||
Chăn nuôi | B00; B02; B03; B08; X16 | 15 | ||
Chăn nuôi | B00; B02; B03; B08; X16 | 18 | ||
Khoa học cây trồng | B00; B02; B03; B08; X16) | 15 | ||
Khoa học cây trồng | B00; B02; B03; B08; X16) | 18 | ||
Bảo vệ thực vật | B00; B02; B03; B08; X16) | 15 | ||
Bảo vệ thực vật | B00; B02; B03; B08; X16) | 18 | ||
Kinh tế nông nghiệp | D01; A01; D07; D09; X25 | 18.3 | ||
Kinh tế nông nghiệp | D01; A01; D07; D09; X25 | 21.3 | ||
Lâm sinh | B00; B02; B03; B08; X16 | 18 | ||
Lâm sinh | B00; B02; B03; B08; X16 | 15 | ||
Thú y | B00; B02; B03; B08; X16 | 20.19 | ||
Thú y | B00; B02; B03; B08; X16 | 17.19 | ||
Y khoa | B00; B08 | 23 | ||
Điều dưỡng | B00; B08 | 18 | ||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08 | 18 | ||
Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A03; A04 | 18.49 | ||
Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A03; A04 | 21.49 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây