Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2021, Xem diem chuan Dai Hoc Tay Nguyen nam 2021

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tây Nguyên năm 2021

Năm 2021, trường Đại học Tây Nguyên dự kiến có 3340 chỉ tiêu, tuyển sinh theo  theo 4 phương thức. Điểm sàn các ngành ngoài sư phạm năm 2021 của trường dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15 đến 16 điểm tùy từng ngành.

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên năm 2021 đã công bố ngày 15/9, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tây Nguyên năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Tây Nguyên - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y đa khoa B00 26
2 7720301 Điều Dưỡng B00 21.5
3 7720601 KT xét nghiệm y học B00 22.5
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00 22.8
5 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01 19
6 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 20.25
7 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 19
8 7140202 GD Tiểu học A00; C00; C03 25.85
9 7140202JR GD Tiểu học Tiếng Jrai A00; C00; D01 19
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20 22
11 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 23
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 25
13 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 22.35
14 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T20 18
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 21.25
16 7229001 Triết học C00; C19; D01; D66 15
17 7229030 Văn học C00; C19; C20 15
18 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 19
19 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 15
20 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 15
21 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21
22 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 15
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.5
24 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 17.5
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 15
26 7510406 Công nghệ KT Môi trường A00; A02; B00; B08 15
27 7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08 15
28 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B08 15
29 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08 15
30 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; B00; B08 15
31 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; B00; B08 15
32 7620205 Lâm sinh A00; A02; B00; B08 15
33 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A02; B00 15
34 7620105 Chăn nuôi A02; B00; B08; D13 15
35 7640101 Thú y A02; B00; B08; D13 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng B00 25.5 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 25.5 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
4 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
5 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
6 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
7 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; C03 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
8 7140202JR GD Tiểu học Tiếng Jrai A00; C00; D01 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; C20 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 25 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
11 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 23 Đợt 1, Điều kiện: Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18 Đợt 1, Điều kiện: Điểm trung bình môn Tiếng Anh đạt 6,0 trở lên
13 7229001 Triết học C00; C19; D01; D66 18 Đợt 1
14 7229030 Văn học C00; C19; C20 18 Đợt 1
15 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
16 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
17 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
18 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 21 Đợt 1
19 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
20 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
21 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 18 Đợt 1
22 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 18 Đợt 1
23 7510406 Công nghệ KT Môi trường A00; A02; B00; B08 18 Đợt 1
24 7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08 18 Đợt 1
25 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; B08 18 Đợt 1
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B08 18 Đợt 1
27 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; B00; B08 18 Đợt 1
28 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; B00; B08 18 Đợt 1
29 7620205 Lâm sinh A00; A02; B00; B08 18 Đợt 1
30 7850103 Quản lí đất đai A00; A01; A02; B00 18 Đợt 1
31 7620105 Chăn nuôi A02; B00; B08; D13 18 Đợt 1
32 7640101 Thú y A02; B00; B08; D13 18 Đợt 1
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa 895
2 7720301 Điều dưỡng 700
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 700
4 7310101 Kinh tế 600
5 7310105 Kinh tế phát triển 600
6 7340101 Quản trị kinh doanh 600
7 7340121 Kinh doanh thương mại 600
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 600
9 7340301 Kế toán 600
10 7620115 Kinh tế nông nghiệp 600
11 7140201 Giáo dục Mầm non 700
12 7140206 Giáo dục Thể chất 600
13 7140202 Giáo dục Tiểu học 700
14 7140202JR Giáo dục Tiểu học-Tiếng Jrai 700
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn 700
16 7229030 Văn học 600
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 700
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 600
19 7140209 Sư phạm Toán học 700
20 7140211 Sư phạm Vật lý 700
21 7140212 Sư phạm Hóa học 700
22 7140213 Sư phạm Sinh học 700
23 7420101 Sinh học 600
24 7420201 Công nghệ sinh học 600
25 7480201 Công nghệ thông tin 600
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600
27 7620110 Khoa học cây trồng 600
28 7620112 Bảo vệ thực vật 600
29 7620205 Lâm sinh 600
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 600
31 7850103 Quản lí đất đai 600
32 7620105 Chăn nuôi 600
33 7640101 Thú y 600
34 7229001 Triết học 600
35 7140205 Giáo dục Chính trị 700
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tay Nguyen 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!