Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Tay Nguyen nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Tây Nguyên năm 2018

Trường Đại học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh 2459 chỉ tiêu cho phương thức tuyển sinh bằng kết quả thi THPT Quốc gia và 90 chỉ tiêu tuyển sinh bằng phương thức khác cho ngành Y Khoa. Đối với thí sinh đăng ký học liên thông, ngoài hình thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, Nhà trường còn tổ chức xét tuyển theo phương thức: Xét hồ sơ kết hợp kiểm tra năng lực đầu vào.

Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2018 dự kiến sẽ được công bố vào trước ngày 6/8/2018.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

 

 

 

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Tây Nguyên năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Tây Nguyên - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo duc Mâm non M06, M05 20.2
2 7140202 Giáo duc Tiêu hoc A00, C00, C03 20
3 7140202JR Giáo dục Tiếu học - Tiếng Jrai A00, C00, D01 17
4 7140205 Giáo duc Chính tri C00, C19, D01, D66 19
5 7140206 Giáo đuc Thê chất T00, T02, T03, T07 17
6 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02 17
7 7140211 Sư phạm Vật lí A00, A01, A02 17
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07 17
9 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, D08 17
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 18.5
11 7140231 Sư phạm Tiêng Anh D01 17
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 16
13 7229001 Triêt hoc C00, C19, C20, D01 13
14 7229030 Văn hoc C00, C19, C20 13
15 7310101 Kinh tê A00, A01, D01 13
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15
17 7340101LT Quản trị kinh doanh (LT) A00, A01, D01 13
18 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 13
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 13
20 7340201LT Tài chính - Ngân hàng (LT) A00, A01, D01 13
21 7340301 Kê toán A00, A01, D01 14.5
22 7340301LT Kê toán (LT) A00, A01, D01 13
23 7420101 Sinh hoc A02, B00, D08 13
24 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 13
25 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 13
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, D08 13
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 13
28 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, D07 13
29 7620105 Chăn nuôi A02, B00, D08 13
30 7620105LT Chăn nuôi (LT) A02, B00, D08 13
31 7620110 Khoa học cây trông A00, A02, B00, D08 13
32 7620110LT Khoa học cây trông (LT) A00, A02, B00, D08 13
33 7620112 Bảo vê thưc vât A00, A02, B00, D08 13
34 7620115 Kinh tê nông nghiệp 13
35 7620205 Lâm sinh A00,A02, B00, D08 13
36 7620205LT Lâm sinh (LT) A00,A02, B00, D08 13
37 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A02, B00, D08 13
38 7620211LT Quản lý tài nguyên rừng (LT) A00, A02, B00, D08 13
39 7640101 Thú y A02, B00, D08 13
40 7640101LT Thú y (LT) A02, B00, D08 13
41 7720101 Y khoa B00 21
42 7720101LT Y khoa (LT) B00 19
43 7720301 Điêu dưỡng B00 17.5
44 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 18.5
45 7850103 Quản lý đât đai A00, A01, A02 13
46 7850103LT Quản lý đât đai (LT) A00, A01, A02 13
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Tay Nguyen 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC