Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Nguyên 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường TNU - Đại Học Tây Nguyên năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Tây Nguyên tuyển sinh 3160 chỉ tiêu dựa trên phương thức khác nhau. Cụ thể như sau: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ); Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh; Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển; Học sinh dự bị đại học chuyển lên đại học

Điểm chuẩn TNU - Đại học Tây Nguyên năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8. 

Xem điểm chuẩn TNU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Tây Nguyên Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M01; M0923.26
Giáo dục Tiểu học
A00; C00; C03; D0127.04
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai
A00; C00; C03; D0125.89
Giáo dục Chính trị
C00; C03; D01; D14; X7026.75
Giáo dục Thể chất
T01; T2025.89
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; C0127.91
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; C0127.52
Sư phạm Hóa học
A00; B00; C02; D0726.86
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B0826.64
Sư phạm Ngữ văn
C00; D14; X70; X7427.13
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15; X7826.71
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A02; B00; C0526.23
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X7822.6
Triết học
C00; C03; D01; D14; X7021.85
Văn học
C00; D14; D15; X70; X7425.17
Kinh tế
A01; C03; D01; D07; X7820.36
Kinh tế phát triển
A01; C03; D01; D07; X7819.31
Tâm lý học giáo dục
C00; C03; D01; D1425.17
Quản trị kinh doanh
A01; C03; D01; D07; X7820.96
Kinh doanh thương mại
A01; C03; D01; D07; X7821.58
Tài chính – Ngân hàng
A01; C03; D01; D07; X7821.76
Công nghệ tài chính
A01; C03; D01; D07; X7820.47
Kế toán
A01; C03; D01; D07; X7820.44
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; B0819.06
Công nghệ sinh học Y Dược
A02; B00; B03; B0818.01
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2620.96
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; B00; D07; X0816.7
Chăn nuôi
B00; B03; B08; D07; X0815
Khoa học cây trồng
B00; B08; X08; X12; X1615
Bảo vệ thực vật
B00; B08; X08; X12; X1615
Kinh tế nông nghiệp
A01; C03; D01; D07; X7819.06
Lâm sinh
A02; B00; B08; D07; X0815
Thú y
B00; B03; B08; D07; X0820.11
Y khoa
B00; B03; B08; D0721.76
Điều dưỡng
B00; B03; B08; D0724.13
Kỹ thuật xét nghiệm y học
B00; B03; B08; D0724.01
Quản lý đất đai
A00; A01; A02; B00; X0815

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non
M01; M0925.51
Giáo dục Tiểu học
A00; C00; C03; D0128.03
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai
A00; C00; C03; D0127.26
Giáo dục Chính trị
C00; C03; D01; D14; X7027.83
Giáo dục Thể chất
T01; T2027.26
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; C0128.61
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; C0128.35
Sư phạm Hóa học
A00; B00; C02; D0727.91
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B03; B0827.76
Sư phạm Ngữ văn
C00; D14; X70; X7428.09
Sư phạm Tiếng Anh
D01; D14; D15; X7827.81
Sư phạm Khoa học tự nhiên
A00; A02; B00; C0527.49
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X7825.07
Triết học
C00; C03; D01; D14; X7024.57
Văn học
C00; D14; D15; X70; X7426.78
Kinh tế
A01; C03; D01; D07; X7823.36
Kinh tế phát triển
A01; C03; D01; D07; X7822.31
Tâm lý học giáo dục
C00; C03; D01; D1426.78
Quản trị kinh doanh
A01; C03; D01; D07; X7823.94
Kinh doanh thương mại
A01; C03; D01; D07; X7824.39
Tài chính – Ngân hàng
A01; C03; D01; D07; X7824.51
Công nghệ tài chính
A01; C03; D01; D07; X7823.47
Kế toán
A01; C03; D01; D07; X7823.44
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; B0822.06
Công nghệ sinh học Y Dược
A02; B00; B03; B0821.01
Công nghệ thông tin
A00; A01; X06; X2623.94
Công nghệ thực phẩm
A00; A02; B00; D07; X0819.7
Chăn nuôi
B00; B03; B08; D07; X0818
Khoa học cây trồng
B00; B08; X08; X12; X1618
Bảo vệ thực vật
B00; B08; X08; X12; X1618
Kinh tế nông nghiệp
A01; C03; D01; D07; X7822.06
Lâm sinh
A02; B00; B08; D07; X0818
Thú y
B00; B03; B08; D07; X0823.11
Điều dưỡng
B00; B03; B08; D0726.09
Kỹ thuật xét nghiệm y học
B00; B03; B08; D0726.01
Quản lý đất đai
A00; A01; A02; B00; X0818

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Tiểu học
961.72
Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai
936.36
Giáo dục Chính trị
954.33
Sư phạm Toán học
991.84
Sư phạm Vật lý
982.48
Sư phạm Hóa học
956.39
Sư phạm Sinh học
952.28
Sư phạm Ngữ văn
967.84
Sư phạm Tiếng Anh
953.59
Sư phạm Khoa học tự nhiên
944.52
Ngôn ngữ Anh
852.8
Triết học
832.5
Văn học
921.4
Kinh tế
785.4
Kinh tế phát triển
753.15
Tâm lý học giáo dục
921.4
Quản trị kinh doanh
805.65
Kinh doanh thương mại
825.4
Tài chính – Ngân hàng
830.4
Công nghệ tài chính
789.8
Kế toán
788.6
Công nghệ sinh học
745.6
Công nghệ sinh học Y Dược
706.4
Công nghệ thông tin
805.65
Công nghệ thực phẩm
668
Chăn nuôi
601
Khoa học cây trồng
601
Bảo vệ thực vật
601
Kinh tế nông nghiệp
745.6
Lâm sinh
601
Thú y
779.24
Y khoa
830.4
Điều dưỡng
891.42
Kỹ thuật xét nghiệm y học
887.34
Quản lý đất đai
601

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Tây Nguyên sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây