Diem thi vao lop 10 Dong Thap nam 2014

Hiện tại đã có điểm thi vào lớp 10 trường chuyên: Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp. các em tra cứu ở phía dưới.

Điểm thi vào lớp 10 các trường THPT tại tỉnh Đồng Tháp năm 2014 sẽ được  cập nhật nhanh nhất trên trang Diemthi.tuyensinh247.com và hệ thống nhận điểm qua tin nhắn SMS ngay sau khi có kết quả từ các trường.

Đăng ký nhận điểm thi Điểm thi vào lớp 10 Đồng Tháp năm 2014 sớm nhất VN!

Soạn tin: THI DONGTHAP SBD gửi 8712

Trong đó: DONGTHAP: viết liền không dấu; SBD: Là số báo danh của bạn.

Ví dụ: Bạn dự thi vào lớp 10 tại 1 trường THPT ở Đồng Tháp, SBD là 123456

Soạn tin: THI DONGTHAP 123456 gửi 8712

Thông tin: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP
Địa chỉ: 06 Võ Trường Toản, Phường 1, Thành Phố Cao Lãnh

Tra cứu điểm thi vào lớp 10 Đồng Tháp năm 2014

Điểm thi vào 10 Đồng Tháp 2014

Bạn nhập Họ và tên đầy đủ bằng tiếng Việt có dấu (VD : Bùi Kim Liên)
Hoặc nhập Số báo danh (VD : 180015970)

Nhập tên hoặc SBD

Đăng ký nhận điểm thi vào lớp 10 Đồng Tháp năm 2014 nhanh nhất Việt Nam!

Soạn tin: THI (dấu cách) DONGTHAP (dấu cách) SBD gửi 8712

Ví dụ: THI DONGTHAP 12345 gửi 8712

Hãy kết bạn với Tuyensinh247 trên để nhận thông tin điểm thi mới nhất

Thống kê nhanh: Điểm thi vào lớp 10 2014

Bấm để xem: Điểm thi vào lớp 10 2014
60 Tỉnh cập nhật xong dữ liệu Điểm thi vào lớp 10 2014 năm 2014

quang cao diem thi 2

Danh sách trường THPT tổ chức tuyển sinh vào lớp 10 và công bố diem thi vao lop 10 nam Dong Thap trên Diemthi.tuyensinh247.com

Hiện tại đã có điểm thi vào lớp 10 trường chuyên tại Đồng Tháp

  SBD Họ tên thí sinh Ngày sinh Van Toan TA Chuyên1 Chuyên2
1 020001 Diệu Ái 11/07/1999 4.75 5.75 5.25   2.500
2 020002 ĐỖ Minh Gia An 06/01/1999 7.50 10.00 9.15 10.000 7.450
3 020003 Nguyễn Trần Thanh An 05/09/1999 3.25 3.25 2.70   1.250
4 020004 Lê Thị Thuý An 10/05/1999 7.50 10.00 8.90 10.000 7.000
5 020005 Nguyễn Thị Thuý An 03/02/1999 6.25 6.75 5.05   5.000
6 020006 Nguyễn Hoàng Trúc An 21/05/1999 5.50 9.25 7.75 5.250 5.250
7 020007 Nguyễn Trường An 03/07/1999 5.50 7.25 7.25 3.250 5.500
8 020008 Uông Thị Vân An 04/05/1999 7.00 8.50 8.80 5.000 4.800
9 020009 Lê Vũ An 31/03/1999 5.75 8.25 8.90 3.750 4.500
10 020010 Nguyên Đinh Anh 28/03/1999 5.25 8.00 8.85 7.000 1.500
11 020011 Bùi Ngọc Huỳnh Anh 18/05/1999 5.00 6.50 5.05 0.000 6.125
12 020012 Búi Ngọc Lan Anh 10/08/1999 5.00 4.00 3.30   2.750
13 020013 Lê Thị Lan Anh 20/01/1999 6.50 7.75 5.95   2.750
14 020014 Nguyễn Thị Lan Anh 21/04/1999 7.00 7.50 8.20   9.000
15 020015 Dương Ngọc Mai Anh 13/10/1999 7.25 6.75 9.05 5.250 6.600
16 020016 Nguyễn Mai Anh 26/04/1999 6.50 6.50 7.30 4.750 4.500
17 020017 Nguyễn Minh Anh 24/09/1999 7.25 8.75 8.70   8.700
18 020018 Nguyễn Thị Minh Anh 06/11/1999 4.50 7.75 8.10 6.250 6.000
19 020019 Nguyễn Trường Nam Anh 20/08/1999 2.75 7.75 6.05 2.500 3.500
20 020020 Nguyễn Thị Ngọc Anh 23/10/1999 6.25 6.75 7.75   3.500
21 020021 Đoàn Nhựt Anh 24/06/1999 5.25 8.25 6.80   6.125
22 020022 Hà Phương Anh 12/06/1999 6.50 9.00 7.75 3.500 3.650
23 020023 Nguyễn Thị Quế Anh 26/06/1999 7.75 7.25 8.60 6.250 3.250
24 020024 Bùi Quỳnh Anh 20/05/1999 6.00 8.50 9.60 5.250 7.450
25 020025 Nguyễn Trần Quỳnh Anh 09/08/1999 6.00 8.25 9.20   7.750
26 020026 Nguyễn Thuận Anh 26/04/1999 6.25 7.50 8.05 4.500 5.500
27 020027 Ngô Võ Thuý Anh 31/10/1999 6.50 9.50 7.40 9.000 7.000
28 020028 Nguyễn Lê Tuấn Anh 15/10/1999 4.50 8.00 8.60   5.200
29 020029 Lê Nhã Việt Anh 01/08/1999 5.25 6.75 8.10 4.000 4.500
30 020030 Nguyễn Thị Hoàng Ánh 27/10/1999 7.00 9.00 7.25 4.750  
31 020031 Nguyễn Đinh Bảo 21/04/1999 5.50 9.50 8.50 10.000 6.200
32 020032 Hồ Dương Gia Bảo 10/06/1999 5.50 8.50 8.45 7.750 7.250
33 020033 Đặng Gia Bào 05/05/1999 4.00 7.00 5.75 2.750 5.875
34 020034 Lê Hoàng Bảo 27/01/1999 6.75 6.00 5.45 5.500  
35 020035 Nguyên Hoàng Quốc Bào 20/06/1999 4.25 7.75 7.45 3.750 4.125
36 020036 Ngô Quốc Bảo 31/10/1999 5.25 7.00 5.85 7.000 3.250
37 020037 Đặng Hải Bẳng 14/11/1999 5.75 9.50 7.85 6.000  
38 020038 Nguyễn Tấn Beo 18/01/1999 5.25 5.75 4.25 3.500 4.000
39 020039 Hồ Thanh Bình 20/12/1999 3.50 9.00 7.40 5.000 5.250
40 020040 Nguyễn Thị Kiều cẩm 23/08/1999 4.50 5.75 5.60   3.750
41 020041 Nguyên Việt cần 22/07/1999 4.50 7.25 8.75 1.000 5.350
42 020042 Lẽ Trung Chánh 30/06/1999 5.25 8.00 8.10   5.750
43 020043 Phạm Ngọc Bảo Châu 28/03/1999 8.25 9.00 9.70   8.200
44 020044 Bùi Nguyễn Hoàng Châu 28/10/1999 3.75 5.25 5.45 5.000 0.625
45 020045 Nguyễn Việt Minh Châu 19/05/1999 2.75 7.75 9.15   7.250
46 020046 Lê Trương Ngân Châu 05/02/1999 5.75 8.75 8.15 6.500 6.125
47 020047 Trần Ngọc Châu 18/12/1999 2.50 6.75 5.90 0.000 1.000
48 020048 Võ Vạn Châu 07/05/1999 6.75 8.50 7.70 6.500  
49 020049 Huỳnh Thị Lan Chi 29/01/1999 3.00 4.50 8.30    
50 020050 Nguyễn Thanh Chương 31/10/1999 7.00 9.00 9.70    
51 020051 Nguyên Hoàng Hoa Cương 27/07/1999 4.75 6.25 3.65 2.000 4.750
52 020052 Nguyễn Hoàng Kim Cương 28/08/1999 5.50 7.50 8.80    
53 020053 Văn Thị Kim Cương 01/12/1999 4.25 3.25 6.80 4.250  
54 020054 Bùi Huy Cường 28/10/1999 4.00 6.25 6.55   2.750
55 020055 Võ Hữu Cường 20/08/1999 4.75 6.00 5.35    
56 020056 Nguyễn Hồng Thế Cường 11/02/1999 4.25 7.25 7.40   4.000
57 020057 Đinh Ngọc Danh 02/04/1999 4.50 5.75 6.50   2.250
58 020058 Đỗ Thanh Danh 27/12/1999 6.25 8.25 4.75 3.750 2.375
59 020059 Nguyễn Thế Dân 04/12/1999 4.00 8.25 8.75 3.500 2.000
60 020060 Lê Thị Kiều Diễm 16/09/1999 6.50 4.50 5.25 5.000  
61 020061 Võ Hoàng Thanh Doanh 01/10/1999 5.00 6.00 6.65 0.250  
62 020062 Trần Thuỳ Dung 06/12/1999 6.50 8.50 7.60 4.750 3.000
63 020063 Trịnh Lê Anh Dũng 06/09/1999 4.50 5.50 8.75 0.000  
64 020064 Lương Thái Anh Duy 06/11/1999 4.00 8.00 8.05 4.750  
65 020065 Nguyễn Hoáng Duy 23/03/1999 5.00 8.50 8.50    
66 020066 Đặng Trần Minh Duy 24/03/1999 6.50 8.00 9.40 5.750  
67 020067 Lê Quang Duy 22/09/1999 5.50 8.50 8.25 5.000 7.000
68 020068 Nguyễn Quốc Duy 18/10/1999 6.25 8.25 7.30    
69 020069 Trang Thanh Mai Duyên 09/10/1999 2.50 4.50 8.80   2.750
70 020070 Nguyễn Mộng Duyên 07/04/1999 7.50 7.50 5.95 4.500  
71 020071 Đoàn Trúc Duyên 12/03/1999 4.25 4.25 4.00   0.750
72 020072 Huỳnh Thị Thuỳ Dương 30/10/1999 5.50 5.25 6.30    
73 020073 Lê Thị Thuỳ Dương 17/04/1999 6.50 5.75 7.80 5.500  
74 020074 Huỳnh Anh Đào 19/11/1999 7.25 10.00 8.50 8.750  
75 020075 Ngọc Anh Đào 01/06/1999 7.25 10.00 9.40 10.000 7.500
76 020076 Võ Ngọc Hồng Đào 03/01/1999          
77 020077 Nguyễn Hồng Đào 02/01/1999 5.50 10.00 8.50 9.000  
78 020078 Lê Thị Hồng Đào 14/05/1999 3.00 6.50 5.70 5.000 7.250
79 020079 Tô Thị Kim Đào 22/04/1999 4.75 8.25 4.90   4.375
80 020080 Lưu Quang Đạo 13/08/1999 1.75 6.00 7.20 3.750  
81 020081 Nguyễn Công Đạt 01/07/1999 6.75 10.00 9.20 9.250  
82 020082 Trần Phát Đạt 29/06/1999 5.50 8.75 6.95   5.625
83 020083 Huỳnh Tấn Đạt 14/08/1999 5.25 8.00 8.90   7.750
84 020084 Lê Tiến Đạt 13/04/1999 5.75 8.00 5.55   5.250
85 020085 Phạm Tiến Đạt 21/02/1999 4.75 9.00 7.00 10.000  
86 020086 Nguyễn Duy Hải Đăng 03/07/1999 6.50 10.00 8.00 8.250 2.500
87 020087 Huỳnh Đặng 03/02/1999 6.25 8.00 7.50   3.625
88 020088 Huỳnh Phước Điền 06/08/1999 6.00 9.00 8.50   6.750
89 020089 Đặng Phú Đông 20/10/1999 4.50 7.50 6.10   2.250
90 020090 Nguyễn Huỳnh Anh Đức 29/06/1999 5.25 4.50 9.40 0.750 8.100
91 020091 Ngô Mai Hồng Đức 13/10/1999 5.75 7.75 8.45   1.500
92 020092 Châu Huỳnh Đức 21/11/1999 4.50 8.50 7.75 4.750  
93 020093 Nguyễn Minh Đức 15/07/1999 6.25 9.00 9.00 9.250  
94 020094 Nguyễn Văn Đức 20/09/1999 4.75 8.50 7.50    
95 020095 Nguyễn Thị cẩm Giang 13/09/1999 2.75 4.00 5.80    
96 020096 Trần Châu Giang 22/03/1999 4.75 6.00 3.85 4.000  
97 020097 Đặng Thị Trúc Giang 11/10/1999 6.00 9.25 8.15 10.000 5.125
98 020098 Phan Văn Giàu 18/09/1999 5.00 7.25 8.50    
99 020099 Lê Hồng Hà 06/05/1999 5.00 8.00 7.35 5.000 4.500
100 020100 Nguyễn Ngọc Hà 17/12/1999 4.50 8.75 8.60   4.625

Danh sách trường THPT tại Đồng Tháp

Mã tỉnh/TP Trường Địa chỉ
DONGTHAP THPT Lai Vung 1 Xã Long Hậu, H.Lai Vung
DONGTHAP THPT Lai Vung 2 Xã Tân Hòa, H.Lai Vung
DONGTHAP THPT Phan Văn Bảy Xã Long Hậu, H.Lai Vung
DONGTHAP TTGDTX Lai Vung Thị trấn Lai Vung, H.Lai Vung
DONGTHAP THPT Thành phố Cao Lãnh Phường 1, TP Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Châu Thành 1 Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành
DONGTHAP THPT Châu Thành 2 Thị trấn Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành
DONGTHAP THPT Nha Mân Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành
DONGTHAP TT GDTX Châu Thành Thị trấn Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành
DONGTHAP THPT Trần Quốc Toản Phường 11, TP Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Kỹ Thuật Phường 1, TP.Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Đỗ Công Tường Phường 1, TP Cao Lãnh
DONGTHAP TT GDTX – KTHN tỉnh Đồng Tháp Phường 1, TP Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Thiên Hộ Dương Phường 6, TP Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Thị xã Sa Đéc Phường 1, TX Sa Đéc
DONGTHAP THPT Nguyễn Du Xã Tân Qui Tây, Thị xã Sa Đéc
DONGTHAP THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu Phường 1, Thị xã Sa Đéc
DONGTHAP TT GDTX TX Sa Đéc Phường 2, TX Sa Đéc
DONGTHAP Trường CĐ nghề Đồng Tháp Phường 3, TX Sa Đéc
DONGTHAP THPT Tân Hồng Thị trấn Sa Rài, H.Tân Hồng
DONGTHAP THPT Giồng Thị Đam Xã An Phước, H.Tân Hồng
DONGTHAP THPT Tân Thành Xã Tân Thành A – H. Tân Hồng
DONGTHAP TT GDTX Tân Hồng Thị trấn Sa Rài, H.Tân Hồng
DONGTHAP THPT Hồng Ngự 1 Ph. An Lộc,TX. Hồng Ngự
DONGTHAP THPT Hồng Ngự 2 Xã Phú Thuận, H.Hồng Ngự
DONGTHAP THPT Hồng Ngự 3 Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự
DONGTHAP THPT Chu Văn An Ph. An Thạnh, TX. Hồng Ngự
DONGTHAP TT GDTX  H. Hồng Ngự Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự
DONGTHAP THPT Long Khánh A Xã Long Khánh A, H. Hồng Ngự
DONGTHAP TT GDTX Thị xã Hồng Ngự Ph. An Thạnh, TX. Hồng Ngự
DONGTHAP THPT Tam Nông Xã Phú Ninh, H.Tam Nông
DONGTHAP THPT Tràm Chim Thị trấn Tràm Chim, H.Tam Nông
DONGTHAP TT GDTX Tam Nông Thị trấn Tràm Chim, H.Tam Nông
DONGTHAP THCS-THPT  Hòa Bình  Xã  Hòa  Bình , H.  Tam Nông 
DONGTHAP THPT Thanh Bình 1 Thị trấn Thanh Bình, H.Thanh Bình
DONGTHAP THPT Thanh Bình 2 Xã Tân Bình, H.Thanh Bình
DONGTHAP THPT Trần Văn Năng Thị trấn Thanh Bình, H.Thanh Bình
DONGTHAP TT GDTX Thanh Bình Thị trấn Thanh Bình, H.Thanh Bình
DONGTHAP THPT Cao Lãnh 1 Thị trấn Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Cao Lãnh 2 Xã Mỹ Long, H.Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Thống Linh Xã Phương Trà -H. Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Kiến Văn Xã Mỹ Hội, H.Cao Lãnh
DONGTHAP TT GDTX H.Cao Lãnh Thị trấn Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh
DONGTHAP THCS-THPT Nguyễn Văn Khải Xã Bình Hàng Trung, H. Cao Lãnh
DONGTHAP THPT Lấp Vò 1 Thị trấn Lấp Vò, H.Lấp Vò
DONGTHAP THPT Lấp Vò 2 Xã Tân Mỹ, H.Lấp Vò
DONGTHAP THPT Lấp Vò 3 Xã Long Hưng B, H.Lấp Vò
DONGTHAP THPT Nguyễn Trãi Thị trấn Lấp Vò, H.Lấp Vò
DONGTHAP TT GDTX Lấp Vò Thị trấn Lấp Vò, H.Lấp Vò
DONGTHAP THPT Tháp Mười Thị trấn Mỹ An, H.Tháp Mười
DONGTHAP THPT Trường Xuân Xã Trường Xuân, H.Tháp Mười
DONGTHAP THPT Mỹ Quí Xã Mỹ Quí, H.Tháp Mười
DONGTHAP THPT Đốc Bình Kiều Thị trấn Mỹ An, H. Tháp Mười
DONGTHAP TT GDTX Tháp Mười Thị trấn Mỹ An, H.Tháp Mười
DONGTHAP THPT Phú Điền Xã Phú Điền, H. Tháp Mười
DONGTHAP Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu phường 1, TP Cao Lãnh  
DONGTHAP Trường Năng khiếu TDTT Phường Phú Mỹ, TP Cao Lãnh


Diem thi vao lop 10 Đồng Tháp nam 2014. Xem, tra cứu điểm thi vào 10 năm 2014 tại Đồng Tháp miễn phí và chính xác nhất trên Diemthi.Tuyensinh247.com.