Mã tuyển sinh: TCT
Tên tiếng Anh: Can Tho University
Năm thành lập: 1966
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
Website: http://www.ctu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2016 : 7.340

1.  Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước

2.  Phương thức tuyển sinh:

-   Trường ĐHCT tuyển sinh đại học dựa vào kết quả của thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức.

-   Điểm xét tuyển: được xác định từ tổng điểm của 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển (do thí sinh đăng ký từ các tổ hợp xét tuyển của ngành học) cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

-   Đối với ngành Giáo dục thể chất: Ngoài 2 môn văn hóa (Toán và Sinh),  thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu Thể dục thể thao do Trường tổ chức và phải đạt từ 5 điểm trở lên. Điều kiện dự thi môn Năng khiếu: có sức khỏe tốt, không bị dị tật, dị hình; tối thiểu nam cao 1,65 m nặng 45 kg trở lên;  nữ cao 1,55 m nặng 40 kg trở lên.

(Xem chi tiết việc tổ chức thi môn Năng khiếu ở Website: tuyensinh.ctu.edu.vn)

-   Đối với những ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh trúng tuyển sẽ đăng ký vào chuyên ngành cụ thể khi nộp hồ sơ nhập học. Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm trúng tuyển và chỉ tiêu từng chuyên ngành để xét và xếp vào từng lớp chuyên ngành. Nếu có nhiều đợt xét tuyển, thí sinh trúng tuyển đợt xét tuyển trước được ưu tiên xét tuyển chuyên ngành.

3.  Xét tuyển vào các chương trình tiên tiến:

* Hai chương trình tiên tiến:

-   Ngành Công nghệ sinh học, hợp tác với Michigan State University –   Hoa  kỳ.

- Ngành Nuôi trồng thủy sản, hợp tác với Auburn University – Hoa kỳ.

*   Điều kiện xét tuyển vào các chương trình tiên tiến: thí sinh trúng tuyển  và đã nhập học vào Trường. Trường sẽ xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra năng lực Tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức và điểm xét tuyển theo 1 trong 2 tổ hợp: Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hoá học, Sinh học.

*   Thí sinh trúng tuyển sẽ được hỗ trợ chi phí học bồi dưỡng Tiếng Anh  trong học kỳ thứ nhất.

*   Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân/Kỹ sư Chương trình tiên tiến.

4.  Quy chế đào tạo:

*   Đào tạo theo học chế tín chỉ, có cố vấn học tập riêng cho mỗi lớp chuyên ngành; sinh viên đăng ký số lượng tín chỉ học từng học kỳ phù hợp năng lực học tập và khả năng tài chính của mình. Có cơ hội học thêm ngành thứ 2 và tốt nghiệp với 2 bằng đại học, hoặc học tiếp các chương trình Thạc sĩ, Tiến sĩ.

*    Trường trang bị 1.000 máy tính công và phủ sóng Wifi toàn Trường để sinh viên được sử dụng miễn phí trong suốt khóa học.

*   Đảm bảo nguồn tài liệu học tập đầy đủ.

*   Số chỗ ở trong ký túc xá: 5.000

*   Có nhiều học bổng dành cho sinh viên đạt điểm cao trong kỳ tuyển sinh và học bổng khuyến khích học tập.

*   Học phí: thu theo quy định của Nhà nước đối với các trường công lập. Thông tin tuyển sinh được thông báo và cập nhật tại Website:

tuyensinh.ctu.edu.vn

Trường dành 860 chỉ tiêu đại học chính quy đào tạo tại Khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang.

-   Thí sinh tham khảo thông tin trên website tuyển sinh để được hướng dẫn chi tiết cách đăng ký vào các ngành học tại Khu Hòa An.

-   Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành này, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức học tại Khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang.

-   Trường   có   ký   túc   xá   dành   cho   sinh   viên   tại   Khu   Hòa   An. Thông tin tuyển sinh  được  thông  báo và cập nhật tại   Website: tuyensinh.ctu.edu.vn

 
 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

50

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hoá học, Sinh học

50

Sư phạm Ngữ văn

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

50

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

50

Sư phạm Địa lí

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

40

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

50

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Văn, Toán, Tiếng Pháp

50

Việt Nam học

D220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

90

Ngôn ngữ Anh

D220201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

160

Ngôn ngữ Pháp

D220203

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Văn, Toán, Tiếng Pháp

80

Triết học

D220301

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

80

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

120

 

Kinh tế

 

D310101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

80

Chính trị học

D310201

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

80

 

Xã hội học

 

D310301

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

90

Thông tin học

D320201

Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

70

Quản trị kinh doanh

D340101

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

120

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

100

Marketing

D340115

90

Kinh doanh quốc tế

D340120

120

Kinh doanh thương mại

D340121

80

Tài chính - Ngân hàng

D340201

140

Kế toán

D340301

100

Kiểm toán

D340302

80


Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Luật

 

D380101

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

 

260

Sinh học

D420101

Toán, Hoá học, Sinh học

110

Công nghệ sinh học

D420201

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

150

Sinh học ứng dụng

D420203

60

Hóa học

D440112

120

Khoa học môi trường

D440301

110

Khoa học đất

D440306

Toán, Hoá học, Sinh học

80

Toán ứng dụng

D460112

Toán, Vật lí, Hóa học

60

Khoa học máy tính

D480101

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

100

Kỹ thuật phần mềm

D480103

100

Hệ thống thông tin

D480104

100

Công nghệ thông tin

D480201

200

Công nghệ kĩ thuật hóa học

D510401

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

120

Quản lí công nghiệp

D510601

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

120

Kĩ thuật cơ khí

D520103

240

Kĩ thuật cơ - điện tử

D520114

120

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

120

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

110

Kĩ thuật máy tính

D520214

110

Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

120

Kĩ thuật môi trường

D520320

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

120

Vật lí kĩ thuật

D520401

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

50

Công nghệ thực phẩm

D540101

Toán, Vật lí, Hóa học

170

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

80


Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

Toán, Vật lí, Hóa học

110

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

280

Kĩ thuật tài nguyên nước

D580212

60

Chăn nuôi

D620105

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

110

Nông học

D620109

Toán, Hoá học, Sinh học

80

Khoa học cây trồng

D620110

Toán, Hoá học, Sinh học

180

Bảo vệ thực vật

D620112

Toán, Hoá học, Sinh học

150

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

Toán, Hoá học, Sinh học

60

 

Kinh tế nông nghiệp

 

D620115

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

100

Phát triển nông thôn

D620116

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hoá học, Sinh học

100

Lâm sinh

D620205

60

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, Hoá học, Sinh học

160

Bệnh học thủy sản

D620302

Toán, Hoá học, Sinh học

80

Quản lý nguồn lợi thủy sản

D620305

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học

60

Thú y

D640101

Toán, Hoá học, Sinh học

150

Quản lí tài nguyên và môi trường

 

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hoá học, Sinh học

 

80

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

 

D850102

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

80

 

Quản lí đất đai

 

D850103

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hoá học, Sinh học

 

100

Đào tạo đại học tại khu Hòa An:

 

 

860


Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Việt Nam học

D220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

80

Ngôn ngữ Anh

D220201

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

80

 

Quản trị kinh doanh

 

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

70

 

Luật

 

D380101

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Văn, Toán, Tiếng Pháp

 

70

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

80

Nông học

D620109

Toán, Hoá học, Sinh học

80

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

80

Kinh tế nông nghiệp

D620115

80

 

Khuyến nông

 

D620102

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hoá học, Sinh học

 

80

Nuôi trồng thủy sản

D620301

Toán, Hoá học, Sinh học

80

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.