Tuyensinh247.com giảm giá 50% chỉ duy nhất 1 ngày 20/11 - KM lớn nhất 2017
Xem ngay

Bắt đầu sau: 02:57:43

 

Mã tuyển sinh: TCT
Tên tiếng Anh: Can Tho University
Năm thành lập: 1966
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
Website: http://www.ctu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2017 : 9000
STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học
Đại học chính quy
40 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
2 Trình độ đại học 52140204 Giáo dục Công dân
Đại học chính quy
40 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
3 Trình độ đại học 52140206 Giáo dục Thể chất
Đại học chính quy
40 0 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT       
4 Trình độ đại học 52140209 Sư phạm Toán học
Đại học chính quy
40 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
5 Trình độ đại học 52140210 Sư phạm Tin học
Đại học chính quy
40 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
6 Trình độ đại học 52140211 Sư phạm Vật lý
Đại học chính quy
40 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52140212 Sư phạm Hóa học
Đại học chính quy
40 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
8 Trình độ đại học 52140213 Sư phạm Sinh học
Đại học chính quy
40 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
9 Trình độ đại học 52140217 Sư phạm Ngữ văn
Đại học chính quy
40 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
10 Trình độ đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử
Đại học chính quy
40 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
11 Trình độ đại học 52140219 Sư phạm Địa lý
Đại học chính quy
40 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
12 Trình độ đại học 52140231 Sư phạm Tiếng Anh
Đại học chính quy
40 0 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh      
13 Trình độ đại học 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp
Đại học chính quy
40 0 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp  
14 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
Đại học chính quy
140 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
15 Trình độ đại học 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
16 Trình độ đại học 52340115 Marketing
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
17 Trình độ đại học 52340120 Kinh doanh quốc tế
Đại học chính quy
140 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
18 Trình độ đại học 52340121 Kinh doanh thương mại
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
19 Trình độ đại học 52340201 Tài chính – Ngân hàng
Đại học chính quy
150 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
20 Trình độ đại học 52340301 Kế toán
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
21 Trình độ đại học 52340302 Kiểm toán
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
22 Trình độ đại học 52380101 Luật
Đại học chính quy (Có 3 chuyên ngành: Luật Hành chính; Luật Thương Mại; Luật Tư Pháp)
300 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
23 Trình độ đại học 52420101 Sinh học
Đại học chính quy (Có 2 chuyên ngành: Sinh học; Vi sinh vật học)
110 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
24 Trình độ đại học 52420201 Công nghệ sinh học
Đại học chính quy
135 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
25 Trình độ đại học 52420203 Sinh học ứng dụng
Đại học chính quy
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
26 Trình độ đại học 52440112 Hóa học
Đại học chính quy
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
27 Trình độ đại học 52720403 Hóa dược
Đại học chính quy
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
28 Trình độ đại học 52440301 Khoa học môi trường
Đại học chính quy
110 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
29 Trình độ đại học 52440306 Khoa học đất
Đại học chính quy
80 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
30 Trình độ đại học 52460112 Toán ứng dụng
Đại học chính quy
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học      
31 Trình độ đại học 52480101 Khoa học máy tính
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
32 Trình độ đại học 52480102 Truyền thông và mạng máy tính
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
33 Trình độ đại học 52480103 Kỹ thuật phần mềm
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
34 Trình độ đại học 52480104 Hệ thống thông tin
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
35 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin
Đại học chính quy (Có 2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Tin học ứng dụng)
200 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
36 Trình độ đại học 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
37 Trình độ đại học 52510601 Quản lý công nghiệp
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
38 Trình độ đại học 52520103 Kỹ thuật cơ khí
Đại học chính quy (Có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí chế biến; Cơ khí giao thông)
270 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
39 Trình độ đại học 52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
40 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
Đại học chính quy (chuyên ngành Kỹ thuật điện)
160 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
41 Trình độ đại học 52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
42 Trình độ đại học 52520214 Kỹ thuật máy tính
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
43 Trình độ đại học 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
44 Trình độ đại học 52520309 Kỹ thuật vật liệu
Đại học chính quy
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
45 Trình độ đại học 52520320 Kỹ thuật môi trường
Đại học chính quy
130 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
46 Trình độ đại học 52520401 Vật lý kỹ thuật
Đại học chính quy
50 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
47 Trình độ đại học 52540101 Công nghệ thực phẩm*
Đại học chính quy
170 0 Toán, Vật Lý, Hóa học      
48 Trình độ đại học 52540104 Công nghệ sau thu hoạch
Đại học chính quy
80 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
49 Trình độ đại học 52540105 Công nghệ chế biến thủy sản
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học      
50 Trình độ đại học 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
Đại học chính quy
160 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
51 Trình độ đại học 52580202 Kỹ thuật công trình thủy
Đại học chính quy
70 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
52 Trình độ đại học 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Đại học chính quy
70 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
53 Trình độ đại học 52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
Đại học chính quy
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
54 Trình độ đại học 52620105 Chăn nuôi
Đại học chính quy
130 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
55 Trình độ đại học 52620109 Nông học
Đại học chính quy
80 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
56 Trình độ đại học 52620110 Khoa học cây trồng
Đại học chính quy (Có 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng)
180 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
57 Trình độ đại học 52620112 Bảo vệ thực vật
Đại học chính quy
160 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
58 Trình độ đại học 52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Đại học chính quy
60 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
59 Trình độ đại học 52620115 Kinh tế nông nghiệp
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
60 Trình độ đại học 52620116 Phát triển nông thôn
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
61 Trình độ đại học 52620205 Lâm sinh
Đại học chính quy
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
62 Trình độ đại học 52620301 Nuôi trồng thủy sản
Đại học chính quy
160 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
63 Trình độ đại học 52620302 Bệnh học thủy sản
Đại học chính quy
80 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
64 Trình độ đại học 52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
Đại học chính quy
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Hóa học, Sinh học   
65 Trình độ đại học 52640101 Thú y
Đại học chính quy (Có 2 chuyên ngành: Thú y; Dược thú y)
150 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
66 Trình độ đại học 52220113 Việt Nam học
Đại học chính quy (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
120 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
67 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
Đại học chính quy (Có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
160 0 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh      
68 Trình độ đại học 52220203 Ngôn ngữ Pháp
Đại học chính quy
80 0 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp  
69 Trình độ đại học 52220301 Triết học
Đại học chính quy
100 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
70 Trình độ đại học 52220330 Văn học
Đại học chính quy
140 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
71 Trình độ đại học 52310101 Kinh tế
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
72 Trình độ đại học 52310201 Chính trị học
Đại học chính quy
100 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí        
73 Trình độ đại học 52310301 Xã hội học
Đại học chính quy
115 0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
74 Trình độ đại học 52320201 Thông tin học
Đại học chính quy
80 0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
75 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
76 Trình độ đại học 52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Đại học chính quy
100 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
77 Trình độ đại học 52850103 Quản lý đất đai
Đại học chính quy
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
78 Trình độ đại học 52220113H Việt Nam học (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
100 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
79 Trình độ đại học 52220201H Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy; Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh      
80 Trình độ đại học 52340101H Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy; Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
81 Trình độ đại học 52380101H Luật (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
82 Trình độ đại học 52480201H Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy; Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
83 Trình độ đại học 52580201H Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy; Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
84 Trình độ đại học 52620102H Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy; Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
85 Trình độ đại học 52620109H Nông học (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy (Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
86 Trình độ đại học 52620114H Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy; Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
87 Trình độ đại học 52620115H Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy; Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
88 Trình độ đại học 52620301H Nuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu Hòa An)
Đại học chính quy; Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang
80 0 Toán, Hóa học, Sinh học       
89 Trình độ đại học 52420201T Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)
Đại học chính quy  (Chương trình tiên tiến)
40 0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
90 Trình độ đại học 52620301T Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình tiên tiến)
Đại học chính quy  (Chương trình tiên tiến)
40 0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  
91 Trình độ đại học 52340120C Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)
Đại học chính quy  (Chương trình chất lượng cao)
40 0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
92 Trình độ đại học 52480201C Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)
Đại học chính quy  (Chương trình chất lượng cao)
40 0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  
93 Trình độ đại học 52510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)
Đại học chính quy  (Chương trình chất lượng cao)
40 0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh   Toán, Hóa học, Tiếng Anh  


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương theo Điều 6 của Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2017
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên toàn quốc
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: 2.3.1. Đối với các ngành chương trình đào tạo đại trà:
- Xét tuyển từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.
- Riêng ngành Giáo dục Thể chất: ngoài 2 môn văn hóa (Toán, Sinh) từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017, thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐHCT tổ chức để lấy điểm xét tuyển.
2.3.2. Đối với các ngành đào tạo chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao: Có 2 phương thức xét tuyển:
- Phương thức A: Xét tuyển từ kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.
- Phương thức B: Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2017 các ngành chương trình đào tạo đại trà đã nộp hồ sơ nhập học vào Trường ĐHCT có nguyện vọng chuyển sang học chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao.

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..