Tuyensinh247.com giảm giá 50% chỉ duy nhất 1 ngày 20/11 - KM lớn nhất 2017
Xem ngay

Bắt đầu sau: 03:02:27
Mã tuyển sinh: QHX
Cụm trường:Quốc gia Hà nội
Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities
Cơ quanchủ quản: Chính phủ
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Website: http://ussh.vnu.edu.vn
Tổng chỉ tiêu năm 2017: Chính qui: 1610


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: Người học hết chương trình THPT và tốt nghiệp THPT trong năm ĐKDT; người đã tốt nghiệp THPT; người đã tốt nghiệp trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục THPT không trong thời gian bị kỷ luật theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).
2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: - Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi đã công bố của Trường; kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức.
- Đợt bổ sung: Xét tuyển như Đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của Nhà trường (nếu có).

STT Trình độ đào tạo Ngành học Tổ hợp môn Môn chính Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Trình độ đại học Hán Nôm   52220104   25 5
1.1 Trình độ đại học Hán Nôm Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
1.2 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
1.3 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
1.4 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
1.5 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
1.6 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
1.7 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
1.8 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
1.9 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
1.10 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
1.11 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
1.12 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
1.13 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
1.14 Trình độ đại học Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
2 Trình độ đại học Việt Nam học   52220113   50 10
2.1 Trình độ đại học Việt Nam học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
2.2 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
2.3 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
2.4 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
2.5 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
2.6 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
2.7 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
2.8 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
2.9 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
2.10 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
2.11 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
2.12 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
2.13 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
2.14 Trình độ đại học Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
3 Trình độ đại học Quốc tế học   52220212   80 10
3.1 Trình độ đại học Quốc tế học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
3.2 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
3.3 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
3.4 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
3.5 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
3.6 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
3.7 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
3.8 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
3.9 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
3.10 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
3.11 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
3.12 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
3.13 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
3.14 Trình độ đại học Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
4 Trình độ đại học Đông phương học   52220213   120 10
4.1 Trình độ đại học Đông phương học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
4.2 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
4.3 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
4.4 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
4.5 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
4.6 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
4.7 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
4.8 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
4.9 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
4.10 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
4.11 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
4.12 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
4.13 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
4.14 Trình độ đại học Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
5 Trình độ đại học Triết học   52220301   60 10
5.1 Trình độ đại học Triết học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
5.2 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
5.3 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
5.4 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
5.5 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
5.6 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
5.7 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
5.8 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
5.9 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
5.10 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
5.11 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
5.12 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
5.13 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
5.14 Trình độ đại học Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
6 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
  52220309   45 5
6.1 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
6.2 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
6.3 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
6.4 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
6.5 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
6.6 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
6.7 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
6.8 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
6.9 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
6.10 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
6.11 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
6.12 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
6.13 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
6.14 Trình độ đại học Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
7 Trình độ đại học Lịch sử   52220310   80 10
7.1 Trình độ đại học Lịch sử Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
7.2 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
7.3 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
7.4 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
7.5 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
7.6 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
7.7 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
7.8 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
7.9 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
7.10 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
7.11 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
7.12 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
7.13 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
7.14 Trình độ đại học Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
8 Trình độ đại học Ngôn ngữ học   52220320   60 10
8.1 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
8.2 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
8.3 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
8.4 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
8.5 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
8.6 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
8.7 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
8.8 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
8.9 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
8.10 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
8.11 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
8.12 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
8.13 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
8.14 Trình độ đại học Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
9 Trình độ đại học Văn học   52220330   80 10
9.1 Trình độ đại học Văn học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
9.2 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
9.3 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
9.4 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
9.5 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
9.6 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
9.7 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
9.8 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
9.9 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
9.10 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
9.11 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
9.12 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
9.13 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
9.14 Trình độ đại học Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
10 Trình độ đại học Chính trị học   52310201   70 10
10.1 Trình độ đại học Chính trị học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
10.2 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
10.3 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
10.4 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
10.5 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
10.6 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
10.7 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
10.8 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      
10.9 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78      
10.10 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức  D79      
10.11 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80      
10.12 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81      
10.13 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82      
10.14 Trình độ đại học Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83      
11 Trình độ đại học Xã hội học   52310301   60 10
11.1 Trình độ đại học Xã hội học Toán, Vật Lý, Hóa học A00      
11.2 Trình độ đại học Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   C00       
11.3 Trình độ đại học Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01      
11.4 Trình độ đại học Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02      
11.5 Trình độ đại học Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03      
11.6 Trình độ đại học Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04      
11.7 Trình độ đại học Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05       
11.8 Trình độ đại học Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06      

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2018 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học..