Mã tuyển sinh: DQB

Tên tiếng Anh: Quang Binh University

Năm thành lập: 1959

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, phường Bắc Lí, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Website: www.quangbinhuni.edu.vn

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017: 1840

STT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 Trình độ đại học 52140205 Giáo dục Chính trị
Đại học Giáo dục Chính trị
40 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân  
2 Trình độ cao đẳng 51140213 Sư phạm Sinh học.
Cao đẳng Sư phạm Sinh học
40 0 Toán, Vật lí, Sinh học   Toán, Hóa học, Sinh học   
3 Trình độ đại học 52140202 Giáo dục Tiểu học
Đại học Giáo dục Tiểu học
110 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
4 Trình độ đại học 52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
Đại học Kỹ thuật Điện, điện tử
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
5 Trình độ đại học 52340101 Quản trị kinh doanh
Đại học Quản trị kinh doanh
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
6 Trình độ đại học 52380101 Luật
Đại học Luật
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
7 Trình độ đại học 52220201 Ngôn ngữ Anh
Đại học Ngôn ngữ Anh
120 0 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh
8 Trình độ đại học 52620201 Lâm nghiệp
Đại học Lâm nghiệp
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lí, Sinh học  
9 Trình độ đại học 52310501 Địa lý học
Đại học Địa lý học
60 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân  
10 Trình độ đại học 52140218 Sư phạm Lịch sử
Đại học Sư phạm Lịch sử
40 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Lịch sử Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Lịch sử
11 Trình độ đại học 52480201 Công nghệ thông tin
Đại học Công nghệ thông tin
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
12 Trình độ đại học 52140213 Sư phạm Sinh học
Đại học Sư phạm Sinh học
40 0 Toán, Vật lí, Sinh học Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học  Sinh học
13 Trình độ đại học 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Đại học Quản lý Tài nguyên và Môi trường
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lí, Sinh học  
14 Trình độ cao đẳng 51140201 Giáo dục Mầm non.
Cao đẳng Giáo dục Mầm non
120 0 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát Năng khiếu 1    
15 Trình độ đại học 52620116 Phát triển nông thôn
Đại học Phát triển nông thôn
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lí, Sinh học  
16 Trình độ đại học 52140212 Sư phạm Hóa học
Đại học Sư phạm Hoá học
45 0 Toán, Vật Lý, Hóa học Hóa Toán, Hóa học, Sinh học  Hóa
17 Trình độ đại học 52140206 Giáo dục Thể chất
Đại học Giáo dục thể chất
40 0 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT  Năng khiếu 2    
18 Trình độ đại học 52140211 Sư phạm Vật lý
Đại học Sư phạm Vật lý
45 0 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh
19 Trình độ đại học 52340301 Kế toán
Đại học Kế toán
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
20 Trình độ cao đẳng 51140222 Sư phạm Mỹ thuật.
Cao đẳng Sư phạm Mỹ thuật
40 0  Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2       
21 Trình độ đại học 52140201 Giáo dục Mầm non
Đại học Giáo dục Mầm non
110 0 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát Năng khiếu 1    
22 Trình độ đại học 52480103 Kỹ thuật phần mềm
Đại học Kỹ thuật phần mềm
60 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Toán, Vật lý, Tiếng Anh  
23 Trình độ đại học 52140209 Sư phạm Toán học
Đại học Sư phạm Toán học
45 0 Toán, Vật Lý, Hóa học Toán Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán
24 Trình độ cao đẳng 51140221 Sư phạm Âm nhạc.
Cao đẳng Sư phạm Âm nhạc
40 0 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu âm nhạc 2      
25 Trình độ cao đẳng 51140219 Sư phạm Địa lý.
Cao đẳng Sư phạm Địa lý
80 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí     Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân  
26 Trình độ cao đẳng 51140202 Giáo dục Tiểu học.
Cao đẳng Giáo dục Tiểu học
120 0 Toán, Vật Lý, Hóa học   Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí    
27 Trình độ đại học 52140217 Sư phạm Ngữ văn
Đại học Sư phạm Ngữ văn
45 0 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn


THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh: - Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
2.2. Phạm vi tuyển sinh: - Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.
- Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.
2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú: - Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh đối với tất cả các ngành học;
- Riêng các ngành có môn thi năng khiếu, Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPTvà điểm thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức thi để xét tuyển;
- Điểm trúng tuyển xác định theo ngành học.

Điều kiện xét tuyển các ngành có môn thi năng khiếu: Để xét tuyển vào các ngành có môn thi năng khiếu, thí sinh phải dự thi các môn năng khiếu do trường Đại học Quảng Bình tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tương ứng cùng khối ngành đào tạo của các Trường ĐH khác tổ chức thi trong năm 2017;

Nhận hồ sơ đăng ký tham gia thi năng khiếu: từ  25/4/2017 đến hết ngày 10/6/2017

Tổ chức thi các môn năng khiếu: ngày 28,29 và 30/6/2017

Hồ sơ đăng ký dự thi: Hồ sơ đăng ký dự thi theo quy định của Bộ GDĐT;

* Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo...

Nhà trường tổ chức tiếp nhận Hồ sơ ĐKXT và xét tuyển theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo (thí sinh ĐKXT đợt 1 nộp cùng hồ sơ ĐK dự thi THPT quốc gia cho các Sở GD&ĐT).Sau mỗi đợt xét tuyển, nếu chưa đủ chỉ tiêu, Nhà trường sẽ thông báo công khai xét tuyển bổ sung (ngành, chỉ tiêu).

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Trường Đại học quốc gia