Mã tuyển sinh: SPS

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 280 An Dương Vương Q5 TP HCM;221 Nguyễn Văn Cừ, Q.5, TP. HCM

Website: http://hcmup.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2016: 2520

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm:

 

 

 

 

Quản lí giáo dục

 

D140114

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

80

 

Giáo dục Chính trị

 

D140205

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 

80

 

Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

 

D140208

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

80

Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

150

Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

 

Sư phạm Vật lí

 

D140211

Toán, VẬT LÍ, Hóa học Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh Toán, VẬT LÍ, Ngữ văn

 

100

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

80

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC

Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

80

 

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí Toán, NGỮ VĂN, Lịch sử Toán, NGỮ VĂN, Địa lí

 

120

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

80

 

Sư phạm Địa lí

 

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ Toán, Ngữ văn, ĐỊA LÍ Toán, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ Ngữ văn, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ

 

90

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU

Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

120

 

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Lịch sử

 

200

Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

190

 

Giáo dục Đặc biệt

 

D140203

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Toán, Ngữ văn, Lịch sử Toán, Ngữ văn, Sinh học

 

50

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

120

 

Sư phạm song ngữ Nga- Anh

 

D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

40

 

Sư phạm Tiếng Pháp

 

D140233

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

40

 

 

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

 

40

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

250

 

Ngôn ngữ Nga-Anh

 

D220202

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

130

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

 

Ngôn ngữ Pháp

 

 

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

 

130

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

 

180

 

 

Ngôn ngữ Nhật

 

 

D220209

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

 

180

Vật lí học

D440102

Toán, VẬT LÍ, Hóa học Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

150

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

Toán, HÓA HỌC, Sinh học

100

Quốc tế học

D220212

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

150

Việt Nam học

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

150

Văn học

D220330

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

100

 

Tâm lý học

 

D310401

Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

120

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh

150

 

Tâm lý học giáo dục

 

D310403

Toán học, Vật lí, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

110

 

Ngành học/ Trình độ

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Ngôn ngữ Hàn quốc

 

D220210

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

 

150

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

D220101

 

70

   Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

Chỗ ở KTX: 350

Phương thức tuyển sinh: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia  và kết quả thi các môn năng khiếu (do Trường tổ chức) để xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT. Điểm xét tuyển:

+ Xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi.

+ Các ngành có môn thi chính: điểm môn chính nhân hệ số 2.

Điều kiện dự thi vào các ngành thuộc khối ngành sư phạm:

+ Nam cao 1,55 m trở lên; nữ  1,50 m trở lên;

Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất:

+ Nam: cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên;

+ Nữ: cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.

Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.

Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Đặc biệt: đọc, kể diễn cảm và hát.

Thời gian thi các môn năng khiếu: 10/7/2016

Ngành Sư phạm song ngữ Nga-Anh: sinh viên được cấp bằng đại học sư phạm Tiếng Nga và cao đẳng sư phạm Tiếng Anh.

Ngành Ngôn ngữ Nga-Anh: sinh viên được cấp bằng đại học Ngôn ngữ Nga và cao đẳng Ngôn ngữ Anh.

* Riêng ngành Tiếng việt và Văn hoá Việt Nam: xét tuyển, thi tuyển theo quy định dành cho thí sinh là người nước ngoài

>> Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.