Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026

IUH năm 2026 áp dụng 2 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp (Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026, Kết quả học tập THPT năm lớp 12).

Điểm chuẩn IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Xem điểm chuẩn IUH các năm phía dưới. 

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế thời trang
D01; C01; C02; X02; X0318
Ngôn ngữ Anh
D01; D14; D15; X7818
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D14; D15; X7819.03
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
D01; C01; C03; C04; X01; X0216
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; C01; C03; C04; X01; X0217
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing
D01; C01; C03; C04; X01; X0218
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; C01; C03; C04; X01; X0217
Kinh doanh quốc tế*
D01; A01; D09; D10; X25; X2618
Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; A01; D09; D10; X25; X2617
Thương mại điện tử
D01; A01; D09; D10; X25; X2618
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; A01; D09; D10; X25; X2617
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;
D01; C01; C03; C04; X01; X0218
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; C01; C03; C04; X01; X0217
Công nghệ tài chính
D01; C01; C03; C04; X01; X0220
Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; C01; C03; C04; X01; X0217
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
D01; C01; C03; C04; X01; X0216
Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; C01; C03; C04; X01; X0217
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
D01; C01; C03; C04; X01; X0217
Kiểm toán*
D01; C01; C03; C04; X01; X0218
Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; C01; C03; C04; X01; X0217
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
D01; C01; C03; C04; X01; X0217
Luật kinh tế
D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D1420.56
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D1420
Công nghệ sinh học*
A02; B03; B08; X16; X13; B0018.12
Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A02; B03; B08; X16; X13; B0017
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.
A00; A01; C01; X05; X06; X0719.55
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0718.5
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X0216
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X0716
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0722
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; C01; X05; X06; X0723.5
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0718
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*
A00; A01; C01; X05; X06; X0725.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0722.02
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X0716
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0719.03
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.
A00; A01; C01; X05; X06; X0723.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0720.51
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X0716
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0722.52
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.
A00; A01; C01; X05; X06; X0722.01
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0718
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.
A00; A01; C01; X05; X06; X0726
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; A01; C01; X05; X06; X0723.5
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
A00; D07; B00; C02; X1124
Công nghệ hóa học gồm 03 chuy��n ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; D07; B00; C02; X1120.06
Công nghệ kỹ thuật môi trường*
A00; D07; B00; C02; X1118.02
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.
D01; C01; C03; C04; X01; X0224
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; C01; C03; C04; X01; X0219.03
Công nghệ thực phẩm*
A00; D07; B00; C02; X1118.02
Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
A00; D07; B00; C02; X1117
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; D07; B00; C02; X1118.12
Công nghệ dệt, may
D01; C01; C02; X02; X0318.02
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; X05; X06; X0718.02
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).
A00; A01; C01; X05; X06; X0718.02
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; X05; X06; X0718.12
Dược học
A00; D07; B00; C02; X1120.27
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X1318.12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D01; A01; D09; D10; X25; X2618.12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
D01; A01; D09; D10; X25; X2617
Quản lý tài nguyên và môi trường
D01; C01; C02; C04; B03; X01; X0418.02
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.
C04; D10; A06; B02; X24; X2118.12

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây