Điểm chuẩn vào trường IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026
IUH năm 2026 áp dụng 2 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp (Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026, Kết quả học tập THPT năm lớp 12).
Điểm chuẩn IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn IUH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Thiết kế thời trang | D01; C01; C02; X02; X03 | 18 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 18 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; X78 | 19.03 | ||
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 16 | ||
Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 | ||
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18 | ||
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 | ||
Kinh doanh quốc tế* | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18 | ||
Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17 | ||
Thương mại điện tử | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18 | ||
Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17 | ||
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18 | ||
Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 | ||
Công nghệ tài chính | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 20 | ||
Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 | ||
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 16 | ||
Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 | ||
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 | ||
Kiểm toán* | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18 | ||
Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 | ||
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17 | ||
Luật kinh tế | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | 20.56 | ||
Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | 20 | ||
Công nghệ sinh học* | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | 18.12 | ||
Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | 17 | ||
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19.55 | ||
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18.5 | ||
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | 16 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22 | ||
Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.5 | ||
Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.02 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16 | ||
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19.03 | ||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 20.51 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.52 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22.01 | ||
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18 | ||
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26 | ||
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23.5 | ||
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | A00; D07; B00; C02; X11 | 24 | ||
Công nghệ hóa học gồm 03 chuy��n ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02; X11 | 20.06 | ||
Công nghệ kỹ thuật môi trường* | A00; D07; B00; C02; X11 | 18.02 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 24 | ||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 19.03 | ||
Công nghệ thực phẩm* | A00; D07; B00; C02; X11 | 18.02 | ||
Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02; X11 | 17 | ||
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00; D07; B00; C02; X11 | 18.12 | ||
Công nghệ dệt, may | D01; C01; C02; X02; X03 | 18.02 | ||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18.02 | ||
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18.02 | ||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18.12 | ||
Dược học | A00; D07; B00; C02; X11 | 20.27 | ||
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 | 18.12 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18.12 | ||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17 | ||
Quản lý tài nguyên và môi trường | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | 18.02 | ||
Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | C04; D10; A06; B02; X24; X21 | 18.12 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây