Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2027

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) năm 2027

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM dự kiến năm 2027 áp dụng 2 phương thức xét tuyển:

2 Phương thức tuyển sinh của trường như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp:

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2027.

- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2027.

- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.

Trọng số của điểm thành phần sẽ được tính toán theo công thức. Nếu thí sinh không có điểm đánh giá năng lực thì có thể tăng trọng số của một trong 2 điểm thành phần còn lại

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Công nghiệp TPHCM 2027. Đề án tuyển sinh 2027 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2026 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Kết hợp Điểm thi THPT + Học bạ - 2026

✯Quy chế

Trong đó, phương thức xét tuyển kết hợp, sử dụng đồng thời nhiều nguồn kết quả, gồm: 

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.

- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.

- Thành tích nổi bật (nếu có):

+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).

+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).

+ Học sinh trường chuyên

+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).

+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt

+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH

Thang điểm: 30 điểm

Nguyên tắc tính điểm:

Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định theo công thức:

ĐXT =Max (XT1;XT2;XT3)

Các giá trị của XT1, XT2, XT3 được xác định như sau:

XT1 = 0.7x ĐK +0.3xĐHB + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có);

XT2 = ĐTN + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có);

XT3 = ĐĐGNL + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có).

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển;

- ĐTN: Tổng điểm của 3 môn thi TN, trong tổ hợp xét tuyển;

ĐĐGNL: Điểm ĐGNL, quy đổi ra thang điểm 30 theo công thức:

ĐĐGNL = [(Kết quả thi đánh giá năng lực )x30]/ĐTK

- ĐHB: Tổng điểm của 3 môn (HB), trong tổ hợp xét tuyển;

- ĐK = Max(ĐTN, ĐĐGNL);

- ĐTK: Điểm cao nhất trong kỳ thi đánh giá năng lực (Điểm thủ khoa của kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026);

- Đ(Kv; Đt): Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- ĐC: Điểm cộng (bao gồm: Điểm thưởng, Điểm xét thưởng; Điểm khuyến khích).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + Học bạ năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trangD01; C01; C02; X02; X03
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lựcD01; C01; C03; C04; X01; X02
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital MarketingD01; C01; C03; C04; X01; X02
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
87340120Kinh doanh quốc tế*D01; A01; D09; D10; X25; X26
97340120CKinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; A01; D09; D10; X25; X26
107340122Thương mại điện tửD01; A01; D09; D10; X25; X26
117340122CThương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; A01; D09; D10; X25; X26
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;D01; C01; C03; C04; X01; X02
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
147340205Công nghệ tài chínhD01; C01; C03; C04; X01; X02
157340205CCông nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
167340301Kế toán*D01; C01; C03; C04; X01; X02
177340301CKế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
187340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)D01; C01; C03; C04; X01; X02
197340302Kiểm toán*D01; C01; C03; C04; X01; X02
207340302CKiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
217340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)D01; C01; C03; C04; X01; X02
227380107Luật kinh tếD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
237380107CLuật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
247420201Công nghệ sinh học*A02; B03; B08; X16; X13; B00
257420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B03; B08; X16; X13; B00
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.A00; A01; C01; X05; X06; X07
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
297510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X05; X06; X07
307510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
317510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; X05; X06; X07
327510202CCông nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
337510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*A00; A01; C01; X05; X06; X07
347510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
357510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.A00; A01; C01; X05; X06; X07
367510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
377510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.A00; A01; C01; X05; X06; X07
387510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
397510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.A00; A01; C01; X05; X06; X07
407510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
417510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.A00; A01; C01; X05; X06; X07
427510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
437510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.A00; A01; C01; X05; X06; X07
447510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
457510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; D07; B00; C02; X11
467510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; D07; B00; C02; X11
477510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*A00; D07; B00; C02; X11
487510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.D01; C01; C03; C04; X01; X02
497510605CLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
507540101Công nghệ thực phẩm*A00; D07; B00; C02; X11
517540101CCông nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; D07; B00; C02; X11
527540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; D07; B00; C02; X11
537540204Công nghệ dệt, mayD01; C01; C02; X02; X03
547580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07
557580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).A00; A01; C01; X05; X06; X07
567580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07
577720201Dược họcA00; D07; B00; C02; X11
587720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
597810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; A01; D09; D10; X25; X26
607810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; A01; D09; D10; X25; X26
617850101Quản lý tài nguyên và môi trườngD01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
627850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.C04; D10; A06; B02; X24; X21

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340205C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kế toán*

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340302C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107C

Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

Công nghệ sinh học*

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510202C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720402

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04

Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D10; A06; B02; X24; X21

2
Kết hợp điểm ĐGNL V-ACT + Học bạ - 2026

✯Quy chế

Trong đó, phương thức xét tuyển kết hợp, sử dụng đồng thời nhiều nguồn kết quả, gồm: 

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.

- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.

- Thành tích nổi bật (nếu có):

+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).

+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).

+ Học sinh trường chuyên

+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).

+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt

+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH

Thang điểm: 30 điểm

Nguyên tắc tính điểm:

Điểm xét tuyển của thí sinh được xác định theo công thức:

ĐXT =Max (XT1;XT2;XT3)

Các giá trị của XT1, XT2, XT3 được xác định như sau:

XT1 = 0.7x ĐK +0.3xĐHB + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có);

XT2 = ĐTN + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có);

XT3 = ĐĐGNL + Đ(Kv;Đt) + ĐC (nếu có).

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển;

- ĐTN: Tổng điểm của 3 môn thi TN, trong tổ hợp xét tuyển;

ĐĐGNL: Điểm ĐGNL, quy đổi ra thang điểm 30 theo công thức:

ĐĐGNL = [(Kết quả thi đánh giá năng lực )x30]/ĐTK

- ĐHB: Tổng điểm của 3 môn (HB), trong tổ hợp xét tuyển;

- ĐK = Max(ĐTN, ĐĐGNL);

- ĐTK: Điểm cao nhất trong kỳ thi đánh giá năng lực (Điểm thủ khoa của kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026);

- Đ(Kv; Đt): Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- ĐC: Điểm cộng (bao gồm: Điểm thưởng, Điểm xét thưởng; Điểm khuyến khích).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm ĐGNL V-ACT + Học bạ năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210404Thiết kế thời trangD01; C01; C02; X02; X03
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lựcD01; C01; C03; C04; X01; X02
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital MarketingD01; C01; C03; C04; X01; X02
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
87340120Kinh doanh quốc tế*D01; A01; D09; D10; X25; X26
97340120CKinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; A01; D09; D10; X25; X26
107340122Thương mại điện tửD01; A01; D09; D10; X25; X26
117340122CThương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; A01; D09; D10; X25; X26
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;D01; C01; C03; C04; X01; X02
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
147340205Công nghệ tài chínhD01; C01; C03; C04; X01; X02
157340205CCông nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
167340301Kế toán*D01; C01; C03; C04; X01; X02
177340301CKế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
187340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)D01; C01; C03; C04; X01; X02
197340302Kiểm toán*D01; C01; C03; C04; X01; X02
207340302CKiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
217340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)D01; C01; C03; C04; X01; X02
227380107Luật kinh tếD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
237380107CLuật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
247420201Công nghệ sinh học*A02; B03; B08; X16; X13; B00
257420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A02; B03; B08; X16; X13; B00
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.A00; A01; C01; X05; X06; X07
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
297510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X05; X06; X07
307510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
317510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; X05; X06; X07
327510202CCông nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
337510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*A00; A01; C01; X05; X06; X07
347510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
357510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.A00; A01; C01; X05; X06; X07
367510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
377510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.A00; A01; C01; X05; X06; X07
387510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
397510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.A00; A01; C01; X05; X06; X07
407510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
417510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.A00; A01; C01; X05; X06; X07
427510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
437510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.A00; A01; C01; X05; X06; X07
447510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; C01; X05; X06; X07
457510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; D07; B00; C02; X11
467510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; D07; B00; C02; X11
477510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*A00; D07; B00; C02; X11
487510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.D01; C01; C03; C04; X01; X02
497510605CLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; C01; C03; C04; X01; X02
507540101Công nghệ thực phẩm*A00; D07; B00; C02; X11
517540101CCông nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; D07; B00; C02; X11
527540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; D07; B00; C02; X11
537540204Công nghệ dệt, mayD01; C01; C02; X02; X03
547580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07
557580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).A00; A01; C01; X05; X06; X07
567580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X07
577720201Dược họcA00; D07; B00; C02; X11
587720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
597810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; A01; D09; D10; X25; X26
607810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)D01; A01; D09; D10; X25; X26
617850101Quản lý tài nguyên và môi trườngD01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
627850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.C04; D10; A06; B02; X24; X21

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kinh doanh quốc tế*

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340201C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340205C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kế toán*

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

Mã ngành: 7340301Q

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kiểm toán*

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7340302C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

Mã ngành: 7340302Q

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107C

Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

Công nghệ sinh học*

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7420201C

Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510202C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

Mã ngành: 7510206

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303C

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401C

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Công nghệ kỹ thuật môi trường*

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7510605C

Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

Công nghệ thực phẩm*

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101C

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Công nghệ dệt, may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

Mã ngành: 7720402

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103C

Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04

Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D10; A06; B02; X24; X21

3
ƯTXT, XT thẳng - 2026

✯Đối tượng

- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

✯Chỉ tiêu

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo năm 2026

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210404Thiết kế thời trang0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C02; X02; X03
27220201Ngôn ngữ Anh0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; D14; D15; X78
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; D14; D15; X78
47340101Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
57340101CQuản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
87340120Kinh doanh quốc tế*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
97340120CKinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
107340122Thương mại điện tử0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
117340122CThương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
127340201Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
137340201CTài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
147340205Công nghệ tài chính0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
157340205CCông nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
167340301Kế toán*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
177340301CKế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
187340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
197340302Kiểm toán*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
207340302CKiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
217340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
227380107Luật kinh tế0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
237380107CLuật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14
247420201Công nghệ sinh học*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA02; B03; B08; X16; X13; B00
257420201CCông nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA02; B03; B08; X16; X13; B00
267480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
277480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
287480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02
297510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
307510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
317510202Công nghệ chế tạo máy0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
327510202CCông nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
337510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
347510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
357510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
367510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
377510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
387510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
397510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
407510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
417510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
427510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
437510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
447510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
457510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
467510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
477510406Công nghệ kỹ thuật môi trường*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
487510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
497510605CLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C03; C04; X01; X02
507540101Công nghệ thực phẩm*0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
517540101CCông nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
527540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
537540204Công nghệ dệt, may0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C02; X02; X03
547580201Kỹ thuật xây dựng0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
557580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
567580302Quản lý xây dựng0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; A01; C01; X05; X06; X07
577720201Dược học0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11
587720402Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTA00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13
597810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
607810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; A01; D09; D10; X25; X26
617850101Quản lý tài nguyên và môi trường0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTD01; C01; C02; C04; B03; X01; X04
627850103Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.0THPT + Học bạHọc bạ + V-ACTC04; D10; A06; B02; X24; X21

1. Thiết kế thời trang

• Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

2. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

4. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

5. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

6. Kinh doanh quốc tế*

• Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

7. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

8. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

9. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

10. Kế toán*

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

11. Kiểm toán*

• Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

12. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

13. Công nghệ sinh học*

• Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

14. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.

• Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

15. Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02

16. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

17. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*

• Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

19. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.

• Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

20. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.

• Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

21. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.

• Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

22. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường.

• Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

23. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.

• Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

24. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

• Mã ngành: 7510401

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

25. Công nghệ kỹ thuật môi trường*

• Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

26. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

27. Công nghệ thực phẩm*

• Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

28. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

• Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

29. Công nghệ dệt, may

• Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C02; X02; X03

30. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

31. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).

• Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

32. Quản lý xây dựng

• Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

33. Dược học

• Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

34. Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

• Mã ngành: 7720402

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

36. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04

37. Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

• Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: C04; D10; A06; B02; X24; X21

38. Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340101C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

39. Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340115C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

40. Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340120C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

41. Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340122C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

42. Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340201C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

43. Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340205C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

44. Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340301C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

45. Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

• Mã ngành: 7340301Q

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

46. Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7340302C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

47. Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

• Mã ngành: 7340302Q

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

48. Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7380107C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14

49. Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7420201C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A02; B03; B08; X16; X13; B00

50. Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7480108C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

51. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510201C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

52. Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510202C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

53. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510203C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

54. Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510205C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

55. Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510206C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

56. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510301C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

57. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510302C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

58. Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510303C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X05; X06; X07

59. Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510401C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

60. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7510605C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; C01; C03; C04; X01; X02

61. Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7540101C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02; X11

62. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh)

• Mã ngành: 7810103C

• Phương thức xét tuyển: THPT + Học bạHọc bạ + V-ACT

• Tổ hợp: D01; A01; D09; D10; X25; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp TPHCM
  • Tên viết tắt: IUH
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, P. Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: https://www.iuh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/sviuh