Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM nam 2020

     Điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp TPHCM năm 2020

Năm 2020, trường Đại học công nghiệp TPHCM sử dụng 4 phương thức tuyển sinh, trong đó, trường dành 60% đến 85% trong tổng chỉ tiêu: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020.

Tại cơ sở TP.HCM, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào thấp nhất là 16 điểm, còn đối với phân hiệu Quảng Ngãi, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành là 15 điểm.

Điểm chuẩn Đại học công nghiệp TPHCM năm 2020 đã được công bố ngày 5/10, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Công Nghiệp TPHCM - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D96 23.25
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D90 23
3 7510301 Công nghệ điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) A00, A01, C01, D90 20.5
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00, A01, C01, D90 17
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D90 21.5
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, 101, C01, D90 22.5
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 22.5
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D90 20.5
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01, D90 17
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 18
11 7540204 Công nghệ dệt, may A00, C01, D01, D90 18
12 7210404 Thiết kế thời trang A00, C01, D01, D90 19
13 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin) A00, C01, D01, D90 23
14 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, C01, D90 21
15 7510304 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00, A01, C01, D90 17
16 7480109 Khoa học dữ liệu A00, C01, D01, D90 23
17 7510401 Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu A00, B00, C02, D07 17
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 21
19 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D07, D90 17
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D07, D90 17
21 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 18
22 7510406 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động A00, B00, C02, D07 17
23 7340301 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21.5
24 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00, A01, D01, D90 22.5
25 7340115 Marketing A01, C01, D01, D96 24.5
26 7340101 Quản trị kinh doanh A01, C01, D01, D96 22.75
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành; Quản trị du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 22
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, C01, D01, D96 23.5
29 7340122 Thương mại điện tử A01, C01, D01, D90 22.5
30 7380108 Luật quốc tế A00, C00, D01, D96 20.5
31 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D96 20.5
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D90 17
33 7850103 Quản lý đất đai A01, 001, D01, D96 17
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00, C02, D90, D96 17
35 7510201C Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 18 CLC
36 7510301C Công nghệ điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) A00; A01; C01; D90 18 CLC
37 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 18 CLC
38 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 17 CLC
39 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 18 CLC
40 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 18 CLC
41 7480103C Kỹ thuật phần mềm A00; C01; C01; D90 19 CLC
42 7510401C Công nghệ hóa học A00; B00; C02; D07 17 CLC
43 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 17 CLC
44 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 19 CLC
45 7420201C Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D90 17 CLC
46 7340101C Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 19 CLC
47 7340301C Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00; A01; D01; D90 19 CLC
48 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D90 19 CLC
49 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 19 CLC
50 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 19 CLC
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D96 23.25
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D90 23
3 7510301 Công nghệ điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) A00, A01, C01, D90 20.5
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00, A01, C01, D90 17
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D90 21.5
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, 101, C01, D90 22.5
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 22.5
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D90 20.5
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01, D90 17
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 18
11 7540204 Công nghệ dệt, may A00, C01, D01, D90 18
12 7210404 Thiết kế thời trang A00, C01, D01, D90 19
13 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin) A00, C01, D01, D90 23
14 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, C01, D90 21
15 7510304 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00, A01, C01, D90 17
16 7480109 Khoa học dữ liệu A00, C01, D01, D90 23
17 7510401 Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu A00, B00, C02, D07 17
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 21
19 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D07, D90 17
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D07, D90 17
21 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 18
22 7510406 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động A00, B00, C02, D07 17
23 7340301 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21.5
24 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00, A01, D01, D90 22.5
25 7340115 Marketing A01, C01, D01, D96 24.5
26 7340101 Quản trị kinh doanh A01, C01, D01, D96 22.75
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành; Quản trị du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 22
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, C01, D01, D96 23.5
29 7340122 Thương mại điện tử A01, C01, D01, D90 22.5
30 7380108 Luật quốc tế A00, C00, D01, D96 20.5
31 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D96 20.5
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D90 17
33 7850103 Quản lý đất đai A01, 001, D01, D96 17
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00, C02, D90, D96 17
35 7510201C Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 18 CLC
36 7510301C Công nghệ điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) A00; A01; C01; D90 18 CLC
37 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 18 CLC
38 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 17 CLC
39 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 18 CLC
40 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 18 CLC
41 7480103C Kỹ thuật phần mềm A00; C01; C01; D90 19 CLC
42 7510401C Công nghệ hóa học A00; B00; C02; D07 17 CLC
43 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 17 CLC
44 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 19 CLC
45 7420201C Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D90 17 CLC
46 7340101C Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 19 CLC
47 7340301C Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00; A01; D01; D90 19 CLC
48 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D90 19 CLC
49 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 19 CLC
50 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 19 CLC
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D96 23.25
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D90 23
3 7510301 Công nghệ điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) A00, A01, C01, D90 20.5
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00, A01, C01, D90 17
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D90 21.5
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, 101, C01, D90 22.5
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 22.5
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D90 20.5
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01, D90 17
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 18
11 7540204 Công nghệ dệt, may A00, C01, D01, D90 18
12 7210404 Thiết kế thời trang A00, C01, D01, D90 19
13 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin) A00, C01, D01, D90 23
14 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, C01, D90 21
15 7510304 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00, A01, C01, D90 17
16 7480109 Khoa học dữ liệu A00, C01, D01, D90 23
17 7510401 Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu A00, B00, C02, D07 17
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 21
19 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D07, D90 17
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D07, D90 17
21 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 18
22 7510406 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động A00, B00, C02, D07 17
23 7340301 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21.5
24 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00, A01, D01, D90 22.5
25 7340115 Marketing A01, C01, D01, D96 24.5
26 7340101 Quản trị kinh doanh A01, C01, D01, D96 22.75
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành; Quản trị du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 22
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, C01, D01, D96 23.5
29 7340122 Thương mại điện tử A01, C01, D01, D90 22.5
30 7380108 Luật quốc tế A00, C00, D01, D96 20.5
31 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D96 20.5
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D90 17
33 7850103 Quản lý đất đai A01, 001, D01, D96 17
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00, C02, D90, D96 17
35 7510201C Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 18 CLC
36 7510301C Công nghệ điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) A00; A01; C01; D90 18 CLC
37 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 18 CLC
38 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 17 CLC
39 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 18 CLC
40 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 18 CLC
41 7480103C Kỹ thuật phần mềm A00; C01; C01; D90 19 CLC
42 7510401C Công nghệ hóa học A00; B00; C02; D07 17 CLC
43 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 17 CLC
44 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 19 CLC
45 7420201C Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D90 17 CLC
46 7340101C Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 19 CLC
47 7340301C Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00; A01; D01; D90 19 CLC
48 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D90 19 CLC
49 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 19 CLC
50 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 19 CLC
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D96 23.25
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D90 23
3 7510301 Công nghệ điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) A00, A01, C01, D90 20.5
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00, A01, C01, D90 17
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D90 21.5
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, 101, C01, D90 22.5
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D90 22.5
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, C01, D90 20.5
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01, D90 17
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D90 18
11 7540204 Công nghệ dệt, may A00, C01, D01, D90 18
12 7210404 Thiết kế thời trang A00, C01, D01, D90 19
13 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin) A00, C01, D01, D90 23
14 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01, C01, D90 21
15 7510304 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00, A01, C01, D90 17
16 7480109 Khoa học dữ liệu A00, C01, D01, D90 23
17 7510401 Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu A00, B00, C02, D07 17
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, D90 21
19 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00, B00, D07, D90 17
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D07, D90 17
21 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D90 18
22 7510406 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động A00, B00, C02, D07 17
23 7340301 Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21.5
24 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00, A01, D01, D90 22.5
25 7340115 Marketing A01, C01, D01, D96 24.5
26 7340101 Quản trị kinh doanh A01, C01, D01, D96 22.75
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành; Quản trị du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01, C01, D01, D96 22
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, C01, D01, D96 23.5
29 7340122 Thương mại điện tử A01, C01, D01, D90 22.5
30 7380108 Luật quốc tế A00, C00, D01, D96 20.5
31 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D96 20.5
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D90 17
33 7850103 Quản lý đất đai A01, 001, D01, D96 17
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00, C02, D90, D96 17
35 7510201C Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D90 18 CLC
36 7510301C Công nghệ điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: (Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo) A00; A01; C01; D90 18 CLC
37 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D90 18 CLC
38 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 17 CLC
39 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 18 CLC
40 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 18 CLC
41 7480103C Kỹ thuật phần mềm A00; C01; C01; D90 19 CLC
42 7510401C Công nghệ hóa học A00; B00; C02; D07 17 CLC
43 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 17 CLC
44 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 19 CLC
45 7420201C Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D90 17 CLC
46 7340101C Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 19 CLC
47 7340301C Nhóm ngành Kế toán-Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán A00; A01; D01; D90 19 CLC
48 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D90 19 CLC
49 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 19 CLC
50 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 19 CLC
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
244 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp TPHCM năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghiep TPHCM 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com