Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026

IUH năm 2026 áp dụng 2 phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp (Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026, Kết quả học tập THPT năm lớp 12).

Điểm chuẩn IUH - Đại học Công nghiệp TPHCM năm 2026 được công bố vào ngày 10/8.

Điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết hợp như sau:

STT

Tên ngành/Nhóm ngành

Điểm

trúng tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

24.75

2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (TCTA)

22.02

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

22.50

4

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (TCTA)

20.51

5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24.00

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA)

19.03

7

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

23.50

8

Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ sinh học; Nhóm ngành Công nghệ thông tin; Công nghệ thực phẩm

17.00

9

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA)

23.50

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (TCTA)

22.00

11

Công nghệ chế tạo máy

23.50

12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

25.50

13

Nhóm ngành: Công nghệ sinh học; Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm; Quản lý xây dựng; Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản lý đất đai.

18.12

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (TCTA)

22.52

15

Nhóm ngành (TCTA): Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông.

18.00

16

Kỹ thuật máy tính (TCTA)

18.50

17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24.00

18

Kỹ thuật máy tính

19.55

19

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.03

20

Công nghệ tài chính

20.00

21

Nhóm ngành (TCTA): Quản trị kinh doanh; Marketing; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Công nghệ tài chính; Kinh doanh quốc tế; Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế; Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế.

17.00

22

Luật kinh tế (TCTA)

20.00

23

Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ dệt, may; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý tài nguyên và môi trường.

18.02

24

Nhóm ngành Công nghệ thông tin 

20.00

25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

25.00

26

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22.01

27

Nhóm ngành: Thiết kế thời trang; Ngôn ngữ Anh; Quản trị kinh doanh; Marketing; Kinh doanh quốc tế; Thương mại điện tử; Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán.

18.00

28

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

26.00

29

Công nghệ hóa học (TCTA)

20.06

30

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (TCTA)

19.03

31

Luật kinh tế

20.56

32

Dược học

20.27

Lưu ý: (TCTA) - Chương trình tăng cường tiếng Anh.

Mức điểm trúng tuyển bằng phương thức xét kết hợp căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM 2026, Kết quả học tập THPT năm lớp 12 và thành tích nổi bật (nếu có).

Xem điểm chuẩn IUH các năm phía dưới. 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế thời trang
C01; C02; D01; X02; X03 22
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung
D01; D14; D15; X78 23.25
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 16
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X0224
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 21
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing
C01; C03; C04; D01; X01; X02 26
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 22.5
Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D09; D10; X25; X26 25
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26 23
Thương mại điện tử
A01; D01; D09; D10; X25; X26 26
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26 23.25
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính
C01; C03; C04; D01; X01; X02 24
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 20
Kế toán
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X0222.75
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 16
Kế toán (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 17
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 17
Kiểm toán
C01; C03; C04; D01; X01; X02 22.5
Kiểm toán (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 17
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 17
Luật kinh tế
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 25.25
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 23.5
Luật quốc tế
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24.5
Luật quốc tế (CT tăng cường TA)
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 20
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; B08; X13; X16 22.5
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)
A02; B00; B03; B08; X13; X16 18
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch
A00; A01; C01; X05; X06; X07 24
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.75
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
C01; C02; D01; X02; X03 ; X0324.5
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)
C01; C02; D01; X02; X03 22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0716
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.25
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; C01; X05; X06; X07 24.5
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 16
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0725
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng
A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.25
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 19
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0725.25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 23
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
A00; A01; C01; X05; X06; X07 24.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 22
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh
A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.75
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
A00; B00; C02; D07; X11 24
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)
A00; B00; C02; D07; X11 20
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; B00; C02; D07; X11 18
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11 21.5
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)
A00; B00; C02; D07; X11 17
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11 18
Công nghệ dệt, may
C01; C02; D01; X02; X03 18
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; C01; X05; X06; X07 19
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.25
Dược học
A00; B00; C02; D07; X11 23.75
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A01; D01; D09; D10; X25; X26 22.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26 21.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
A04; A07; B02; C04; D10 18
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.
B03; C02; D01; X01; X04 18

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế thời trang
C01; C02; D01; X02; X03 25.75Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung
D01; D14; D15; X78 26.68Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 19Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X0227.25Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 25Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing
C01; C03; C04; D01; X01; X02 28.41Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D09; D10; X25; X26 28Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.5Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Thương mại điện tử
A01; D01; D09; D10; X25; X26 28.41Kết hợp học bạ THPT và thành t��ch nổi bật
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.68Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính
C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.25Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 24Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kế toán
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X0226.31Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 19Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kế toán (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 21Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 21Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kiểm toán
C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kiểm toán (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 21Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
C01; C03; C04; D01; X01; X02 21Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Luật kinh tế
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 28.11Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 26.87Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Luật quốc tế
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 27.62Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Luật quốc tế (CT tăng cường TA)
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; B08; X13; X16 26.12Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)
A02; B00; B03; B08; X13; X16 22Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch
A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.25Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.31Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
C01; C02; D01; X02; X03 ; X0325Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)
C01; C02; D01; X02; X03 22.53Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0719Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.62Kết hợp học bạ THPT và thành t��ch nổi bật
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.87Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
A00; A01; C01; X05; X06; X07 28Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng
A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 23Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0728.11Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.43Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh
A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.06Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
A00; B00; C02; D07; X11 27.25Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)
A00; B00; C02; D07; X11 24Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; B00; C02; D07; X11 22Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11 25.37Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)
A00; B00; C02; D07; X11 21Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11 22Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Công nghệ dệt, may
C01; C02; D01; X02; X03 22Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.12Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; C01; X05; X06; X07 23Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Dược học
A00; B00; C02; D07; X11 27.06Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11 22Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.31Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26 25.37Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Quản lý tài nguyên và môi trường
A04; A07; B02; C04; D10 22Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.
B03; C02; D01; X01; X04 22Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế thời trang
725
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung
765
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
814
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)
699
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing
943
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)
737
Kinh doanh quốc tế
878
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)
749
Thương mại điện tử
943
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)
765
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính
814
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)
683
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
600
Kế toán (CT tăng cường TA)
600
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
600
Kiểm toán
737
Kiểm toán (CT tăng cường TA)
600
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
600
Luật kinh tế
894
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)
782
Luật quốc tế
846
Luật quốc tế (CT tăng cường TA)
683
Công nghệ sinh học
737
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)
650
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch
814
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)
743
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
846
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)
725
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
600
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)
765
Công nghệ chế tạo máy
846
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)
725
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
975
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)
782
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
878
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)
765
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng
731
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)
666
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân
894
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)
749
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
830
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)
725
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh
975
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)
798
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
814
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)
683
Công nghệ kỹ thuật môi trường
650
Công nghệ thực phẩm
713
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)
600
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
650
Công nghệ dệt, may
650
Kỹ thuật xây dựng
737
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
666
Quản lý xây dựng
731
Dược học
798
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
743
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)
713
Quản lý tài nguyên và môi trường
650
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.
650

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây