Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại Học Cần Thơ 2026

Xem thông tin khác của: Đại Học Cần Thơ
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại Học Cần Thơ
Preview
  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng anh: Can Tho University
  • Tên viết tắt: CTU
  • Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts

Mã trường: TCT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục mầm non140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATM01; M05; M06; M11
27140202Giáo dục Tiểu học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; C01; C04; D01
37140204Giáo dục Công dân80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D15; X70
V-SATC00; D14; D15
47140206Giáo dục Thể chất80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATT00; T01; T06; T10
57140209Sư phạm Toán học90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B08; D07
67140210Sư phạm Tin học80Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26
77140211Sư phạm Vật lý51Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; X06
V-SATA01; A02; A00
87140212Sư phạm Hóa học50Ưu Tiên
V-SATA00; B00; D07
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10
97140213Sư phạm Sinh học40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B03; B08
107140217Sư phạm Ngữ văn120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; D01; D14; D15
117140218Sư phạm Lịch sử72Ưu Tiên
V-SATC00; C03; D14
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; C03; X70
127140219Sư phạm Địa lý80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA07; C00; C04; D15
137140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu Tiên
V-SATD01; D14; D15
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66; X78
147140233Sư phạm Tiếng Pháp20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D14; D64
V-SATD01; D14
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên49Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A02; B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; C20; D14; X70; X74
V-SATC00; D14
177220201Ngôn ngữ Anh260Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; D09; D14; D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; D09; D14; D15
197220201HNgôn ngữ Anh - CS Hậu Giang60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATD01; D09; D14; D15
207220203Ngôn ngữ Pháp80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D03; D14; D64
V-SATD01; D14
217229001Triết học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D15; X70
V-SATC00; D14; D15
227229030Văn học110Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; D01; D14; D15
237310101Kinh tế85Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
247310201Chính trị học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D14; D15; X70
V-SATC00; D14; D15
257310301Xã hội học90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D01; X70; X74
V-SATC00; D01
267310403Tâm lý học giáo dục120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C14; C20; D14; X01; X74
V-SATC00; D14
277320101Báo chí110Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; D01; D14; D15
287320104Truyền thông đa phương tiện110Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X02
297320201Thông tin - thư viện65Ưu Tiên
V-SATA01; C01; D01
ĐT THPTHọc BạA01; D01; C01; X26
307340101Quản trị kinh doanh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)80Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26
327340101HQuản trị kinh doanh - CS Hậu Giang60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
337340115Marketing100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
347340120Kinh doanh quốc tế120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)80Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26
367340121Kinh doanh thương mại100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
377340122Thương mại điện tử160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
387340201Tài chính – Ngân hàng80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26
407340205Công nghệ tài chính80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
417340301Kế toán100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
427340301SKế toán - CS Sóc Trăng40Ưu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTA00; A01; C02; D01
437340302Kiểm toán80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
447380101Luật220Ưu Tiên
V-SATC00; C01; D01
ĐT THPTHọc BạC00; C01; D01; X01
457380101HLuật - CS Hậu Giang60Ưu Tiên
V-SATC00; C01; D01
ĐT THPTHọc BạC00; C01; D01; X01
467380101SLuật - CS Sóc Trăng60Ưu Tiên
V-SATC00; C01; D01
ĐT THPTHọc BạC00; C01; D01; X01
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự240Ưu Tiên
V-SATC00; C01; D01
ĐT THPTHọc BạC00; C01; D01; X01
487380107Luật kinh tế160Ưu Tiên
V-SATC00; C01; D01
ĐT THPTHọc BạC00; C01; D01; X01
497420101Sinh học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA02; B00; B03; B08
507420201Công nghệ sinh học160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00; B08; D07
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)80Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X28
527420203Sinh học ứng dụng80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B00; B08
537440112Hóa học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00; C02; D07
547440301Khoa học môi trường90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A02; B00; D07
557460108Khoa học dữ liệu80Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
567460112Toán ứng dụng90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A02; B00
577460201Thống kê90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A02; B00
587480101Khoa học máy tính83Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu80Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)80Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D)7
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26
617480103Kỹ thuật phần mềm105Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26
637480104Hệ thống thông tin105Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)145Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X07
667480107Trí tuệ nhân tạo200Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
677480201Công nghệ thông tin145Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
687480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26
697480201HCông nghệ thông tin - CS Hậu Giang40Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
707480202An toàn thông tin80Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X26
717510401Công nghệ kỹ thuật hóa học120Ưu Tiên
V-SATA00; B00; D07
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X11
727510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X27
737510601Quản lý công nghiệp80Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X27
747510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng95Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X27
757510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng60Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X27
767520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)100Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X07
777520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X27; X26
787520114Kỹ thuật cơ điện tử80Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06
797520130Kỹ thuật ô tô80Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X07
807520201Kỹ thuật điện120Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06
817520201CKỹ thuật điện (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X27
827520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông110Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X06; X07
837520212Kỹ thuật y sinh80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A02; B08
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa100Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X06
857520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X26; X27
867520309Kỹ thuật vật liệu60Ưu Tiên
V-SATA00; B00; D07
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X11
877520320Kỹ thuật môi trường90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B00; D07
887520401Vật lý kỹ thuật85Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; A02; C01
897540101Công nghệ thực phẩm220Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B00; D07
907540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)80Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X27
917540104Công nghệ sau thu hoạch80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B00; D07
927540105Công nghệ chế biến thủy sản120Ưu Tiên
V-SATA00; A01; B00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; X12
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm100Ưu Tiên
V-SATA00; A01; B00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; X12
947580101Kiến trúc100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATV00; V01; V02; V03
957580105Quy hoạch vùng và đô thị75Ưu Tiên
Học BạV-SATĐT THPTA00; A01; B00; D07
967580201Kỹ thuật xây dựng210Ưu Tiên
V-SATA00; A01; V00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; V00; X07
977580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA00; A01; D07
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D07; X27
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy60Ưu Tiên
V-SATA00; A01; V00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; V00; X07
997580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông120Ưu Tiên
V-SATA00; A01; V00
ĐT THPTHọc BạA00; A01; V00; X07
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nước70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B08; D07
1017580302Quản lý xây dựng100Ưu Tiên
V-SATA00; A01
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X26; X27
1027620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)60Ưu Tiên
V-SATA00; B00
ĐT THPTHọc BạA00; B00; X12; X16
1037620105Chăn nuôi100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A02; B00; B08
1047620109Nông học100Ưu Tiên
V-SATA00; B00; B08
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; X12
1057620110Khoa học cây trồng100Ưu Tiên
V-SATA02; B00; B08
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B08; X12
1067620112Bảo vệ thực vật140Ưu Tiên
V-SATA00; B00; B08
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; X12
1077620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B00; B08
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan60Ưu Tiên
V-SATA00; B00; B08
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; X12
1097620114Kinh doanh nông nghiệp80Ưu Tiên
V-SATA00; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C02; D01; X25
1107620114HKinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang40Ưu Tiên
V-SATA00; C02; D01
ĐT THPTHọc BạA00; C02; D01; X25
1117620115Kinh tế nông nghiệp80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
1127620115HKinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
1137620301Nuôi trồng thủy sản280Ưu Tiên
V-SATA00; B00; B08
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; X12
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)40Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X28
1157620302Bệnh học thủy sản100Ưu Tiên
V-SATA00; B00; B08
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; X12
1167620305Quản lý thủy sản100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B08; X12
V-SATB00; B08; A00
1177640101Thú y200Ưu Tiên
V-SATA02; B00; D07
ĐT THPTHọc BạA02; B00; D07; X12
1187640101CThú y (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA01; B08; D07
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D07; X27
1197720203Hóa dược120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; B00; C02; D07
1207810101Du lịch110Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; D01; D14; D15
1217810101HDu lịch - CS Hậu Giang60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; D01; D14; D15
1227810101SDu lịch - CS Sóc Trăng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATC00; D01; D14; D15
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)40Ưu Tiên
V-SATA01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; X26
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B00; D07
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; C02; D01
1277850103Quản lý đất đai130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV-SATA00; A01; B00; D07

1. Giáo dục mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: M01; M05; M06; M11

2. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; C01; C04; D01

3. Giáo dục Công dân

• Mã ngành: 7140204

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; X70

4. Giáo dục Thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: T00; T01; T06; T10

5. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B08; D07

6. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

7. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

8. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

9. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

10. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

11. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 72

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D14; C19; X70

12. Sư phạm Địa lý

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A07; C00; C04; D15

13. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78

14. Sư phạm Tiếng Pháp

• Mã ngành: 7140233

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D03; D14; D64

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 49

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

• Mã ngành: 7140249

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D14; X70; X74

17. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

18. Ngôn ngữ Pháp

• Mã ngành: 7220203

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D03; D14; D64

19. Triết học

• Mã ngành: 7229001

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; X70

20. Văn học

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

21. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

22. Chính trị học

• Mã ngành: 7310201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C19; D14; D15; X70

23. Xã hội học

• Mã ngành: 7310301

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C19; D01; X70; X74

24. Tâm lý học giáo dục

• Mã ngành: 7310403

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; C14; C20; D14; X01; X74

25. Báo chí

• Mã ngành: 7320101

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

26. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X02

27. Thông tin - thư viện

• Mã ngành: 7320201

• Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X26

28. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

29. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

30. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

31. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

32. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

33. Tài chính – Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

34. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

35. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

36. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

37. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; D01; X01

38. Luật dân sự và tố tụng dân sự

• Mã ngành: 7380103

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; D01; X01

39. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; D01; X01

40. Sinh học

• Mã ngành: 7420101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

41. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

42. Sinh học ứng dụng

• Mã ngành: 7420203

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08

43. Hóa học

• Mã ngành: 7440112

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

44. Khoa học môi trường

• Mã ngành: 7440301

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07

45. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

46. Toán ứng dụng

• Mã ngành: 7460112

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00

47. Thống kê

• Mã ngành: 7460201

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00

48. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Chỉ tiêu: 83

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

49. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

• Mã ngành: 7480102

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

50. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: 7480103

• Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

51. Hệ thống thông tin

• Mã ngành: 7480104

• Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

52. Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

• Mã ngành: 7480106

• Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

53. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

54. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

55. An toàn thông tin

• Mã ngành: 7480202

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

56. Công nghệ kỹ thuật hóa học

• Mã ngành: 7510401

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11

57. Quản lý công nghiệp

• Mã ngành: 7510601

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X27

58. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X27

59. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

60. Kỹ thuật cơ điện tử

• Mã ngành: 7520114

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06

61. Kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7520130

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

62. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06

63. Kỹ thuật điện tử – viễn thông

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07

64. Kỹ thuật y sinh

• Mã ngành: 7520212

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B08

65. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06

66. Kỹ thuật vật liệu

• Mã ngành: 7520309

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X11

67. Kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7520320

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

68. Vật lý kỹ thuật

• Mã ngành: 7520401

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

69. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

70. Công nghệ sau thu hoạch

• Mã ngành: 7540104

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

71. Công nghệ chế biến thủy sản

• Mã ngành: 7540105

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; X12

72. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

• Mã ngành: 7540106

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; X12

73. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V03

74. Quy hoạch vùng và đô thị

• Mã ngành: 7580105

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

75. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; V00; X07

76. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

• Mã ngành: 7580202

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; V00; X07

77. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

• Mã ngành: 7580205

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; V00; X07

78. Kỹ thuật cấp thoát nước

• Mã ngành: 7580213

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B08; D07

79. Quản lý xây dựng

• Mã ngành: 7580302

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27

80. Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

• Mã ngành: 7620103

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; X12; X16

81. Chăn nuôi

• Mã ngành: 7620105

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08

82. Nông học

• Mã ngành: 7620109

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; X12

83. Khoa học cây trồng

• Mã ngành: 7620110

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B08; X12

84. Bảo vệ thực vật

• Mã ngành: 7620112

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; X12

85. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

• Mã ngành: 7620113

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; X12

86. Kinh doanh nông nghiệp

• Mã ngành: 7620114

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C02; D01; X25

87. Kinh tế nông nghiệp

• Mã ngành: 7620115

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

88. Nuôi trồng thủy sản

• Mã ngành: 7620301

• Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; X12

89. Bệnh học thủy sản

• Mã ngành: 7620302

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B08; X12

90. Quản lý thủy sản

• Mã ngành: 7620305

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; X12

91. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; D07; X12

92. Hóa dược

• Mã ngành: 7720203

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

93. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

94. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

95. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

96. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

• Mã ngành: 7850102

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

97. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D07

98. Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

• Mã ngành: 7220201C

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

99. Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang

• Mã ngành: 7220201H

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

100. Quản trị kinh doanh (CTCLC)

• Mã ngành: 7340101C

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

101. Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang

• Mã ngành: 7340101H

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

102. Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

• Mã ngành: 7340120C

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

103. Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

• Mã ngành: 7340201C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

104. Kế toán - CS Sóc Trăng

• Mã ngành: 7340301S

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

105. Luật - CS Hậu Giang

• Mã ngành: 7380101H

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; D01; X01

106. Luật - CS Sóc Trăng

• Mã ngành: 7380101S

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; D01; X01

107. Công nghệ sinh học (CTTT)

• Mã ngành: 7420201T

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X28

108. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

• Mã ngành: 7480102C

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D)7; D07; X26

109. Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

• Mã ngành: 7480103C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

110. Hệ thống thông tin (CTCLC)

• Mã ngành: 7480104C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

111. Công nghệ thông tin (CTCLC)

• Mã ngành: 7480201C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

112. Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang

• Mã ngành: 7480201H

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

113. Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

• Mã ngành: 7510401C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X27

114. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng

• Mã ngành: 7510605S

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X27

115. Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

• Mã ngành: 7520103C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X27; X26

116. Kỹ thuật điện (CTCLC)

• Mã ngành: 7520201C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X27

117. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

• Mã ngành: 7520216C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27

118. Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

• Mã ngành: 7540101C

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X27

119. Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

• Mã ngành: 7580201C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D07; X27

120. Bảo vệ thực vật (CTCLC)

• Mã ngành: 7620112C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08

121. Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang

• Mã ngành: 7620114H

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C02; D01; X25

122. Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang

• Mã ngành: 7620115H

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01

123. Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

• Mã ngành: 7620301T

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X28

124. Thú y (CTCLC)

• Mã ngành: 7640101C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D07; X27

125. Du lịch - CS Hậu Giang

• Mã ngành: 7810101H

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

126. Du lịch - CS Sóc Trăng

• Mã ngành: 7810101S

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

127. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

• Mã ngành: 7810103C

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26