Đại Học Cần Thơ - TCT

Xem thông tin khác của trường Đại Học Cần Thơ

 

Mã trườngTCT
Tên tiếng Anh: Can Tho University
Năm thành lập: 1966
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
Website: http://www.ctu.edu.vn
 

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Cần Thơ năm 2020:  

Mã ngành Tên Ngành - chuyên ngành Mã tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
(Phương thức 2 vả 3)
Nhóm ngành Công nghệ
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 170
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 100
7520103 Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành: A00, A01 240
- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí ôtô
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 140
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 100
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 100
7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 100
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 180
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 60
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 60
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 60
7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 120
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
7480201 Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành: A00, A01 180
- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 80
7480101 Khoa học máy tính A00, A01 100
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 140
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 80
Nhóm ngành Khoa học chính trị
7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 80
7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 80
Nhóm ngành Khoa học tự nhiên
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 200
7720203 Hóa dược A00, B00, D07 80
7440112 Hóa học A00, B00, D07 120
7420101 Sinh học B00, D08 110
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00 60
7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 60
Nhóm ngành Khoa học xã hội
7220201 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành: D01, D14, D15 180
- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03, D01, D14, D64 80
7320201 Thông tin - thư viện A01, D01, D29, D03 80
7229030 Văn học C00, D14, D15 140
7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15 150
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
7310301 Xã hội học A01, C00, D01, C19 100
Nhóm ngành Kinh tế
7340301 Kế toán A00, A01, D01, C02 90
7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, C02 80
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, C02 100
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, C02 80
7310101 Kinh tế A00, A01, D01, C02 120
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02 100
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, D01, C02 100
7340115 Marketing A00, A01, D01, C02 80
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C02 140
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02 120
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, C02 90
Nhóm ngành Luật
7380101 Luật, có 3 chuyên ngành: A00, C00, D01, D03 300
- Luật hành chính
- Luật thương mại
- Luật tư pháp
Nhóm ngành Môi trường
7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 140
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 100
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 140
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 100
Nhóm ngành Nông nghiệp
7620112 Bảo vệ thực vật B00, D08, D07 180
7620105 Chăn nuôi A00, B00, A02, D08 140
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D07, A01 60
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, A01 220
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00, D07, D08, A00 60
7620110 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành: B00, A02, D07, D08 180
- Khoa học cây trồng
- Nông nghiệp công nghệ cao
7620103 Khoa học đất B00, A00, D07, D08 60
Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón
7620109 Nông học B00, D08, D07 80
7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00, A01, D08 90
7640101 Thú y B00, A02, D07, D08 170
Nhóm ngành Sư phạm
7140204 Giáo dục Công dân (*) C00, D14, D15, C19 40
7140206 Giáo dục Thể chất (*) T00, T01 40
7140202 Giáo dục Tiểu học (*) A00, D01, C01, D03 50
7140219 Sư phạm Địa lý (*) C00, C04, D15, D44 40
7140212 Sư phạm Hóa học (*) A00, B00, D07, D24 40
7140218 Sư phạm Lịch sử (*) C00, D14, D64 40
7140217 Sư phạm Ngữ văn (*) C00, D14, D15 40
7140213 Sư phạm Sinh học (*) B00, D08 40
7140210 Sư phạm Tin học (*) A00, A01, D07, D01 40
7140231 Sư phạm tiếng Anh (*) D01, D14, D15 50
7140233 Sư phạm tiếng Pháp (*) D03, D01, D14, D64 40
7140209 Sư phạm Toán học (*) A00, A01, D07, D08 40
7140211 Sư phạm Vật lý (*) A00, A01, A02, D29 40
Nhóm ngành Thủy sản
7620302 Bệnh học thủy sản B00, A00, D07, D08 80
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, A01 140
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, A00, D07, D08 280
7620305 Quản lý thủy sản B00, A00, D07, D08 80
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An (năm thứ 1 vả thứ 4 học tại Cần Thơ, năm thứ 2 và thứ 3 tại khu Hòa An)
7480201H Công nghệ thông tin A00, A01 60
7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, C02 80
7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02 60
7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01 60
7380101H Luật A00, C00, D01, D03 80
Chuyên ngành Luật hành chính
7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 80
7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02 60
7310630H Việt Nam học C00, D01, D14, D15 80
Chuyên ngành HDV du lịch
 2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)
   
Mã ngành Tên Ngành; Tổ hợp xét tuyển Tổ hợp xét tuyển
Thời gian và Danh hiệu phương thức 2 vả 3; phương thức 4;
Học phí Chỉ tiêu dự kiến Chỉ tiêu dự kiến
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân A01, D07, D08  A00, B00, A01, D07, D08
Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư A01, D07, D08   A00, B00, A01, D07, D08
Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08  A00, B00, A01, D07, D08
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
7540101C
Công nghệ thực phẩm
A01, D07, D08  A00, B00, A01, D07, D08
(CTCLC) Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
4,5 năm; Kỹ sư    
Học phí: 28 triệu đồng/năm     
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07
4,5 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    
7520201C
Kỹ thuật điện (CTCLC)
A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
7580201C
Kỹ thuật xây dựng
A01, D01, D07  A00, A01, D01, D07
(CTCLC)  Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
4,5 năm; Kỹ sư    
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
7220201C
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
D01, D14, D15 D01, D14, D15, D66
4 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)  A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07
4,5 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    

ác tổ hợp xét tuyển:

+ Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Lý, Sinh (A02);

+ Toán, Hóa, Sinh (B00);

+ Văn, Sử, Địa (C00); Toán, Văn, Lý (C01); Toán, Văn, Hóa (C02); Toán, Văn, Địa (C04)

+ Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19); Toán, Văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03); Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07); Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08); Văn, Sử, Tiếng Anh (D14); Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24); Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29); Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44); Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64); Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00), Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01).

 >> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!