Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Đại Học Cần Thơ 2026

Xem thông tin khác của: Đại Học Cần Thơ
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Đại Học Cần Thơ
Preview
  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng anh: Can Tho University
  • Tên viết tắt: CTU
  • Địa chỉ: Khu 2, Đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • Website: https://www.ctu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts

Mã trường: TCT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục mầm non140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạM01, M05, M06, M11
V-SATM01; M05; M06; M11
27140202Giáo dục Tiểu học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C01, C04, D01
V-SATA00; C01; C04; D01
37140204Giáo dục Công dân80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D14, D15, X70
V-SATC00; D14; D15
47140206Giáo dục Thể chất80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT00, T01, T06, T10
V-SATT00; T01; T06; T10
57140209Sư phạm Toán học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B08, D07
V-SATA00; A01; B08; D07
67140210Sư phạm Tin học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X26
V-SATA00; A01; D01
77140211Sư phạm Vật lý80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, X06
V-SATA01; A02; A00
87140212Sư phạm Hóa học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, D07, X10
V-SATA00; B00; D07
97140213Sư phạm Sinh học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02, B00, B03, B08
V-SATA02; B00; B03; B08
107140217Sư phạm Ngữ văn120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
V-SATC00; D01; D14; D15
117140218Sư phạm Lịch sử80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D14, C03, X70
V-SATC00; C03; D14
127140219Sư phạm Địa lý80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA07, C00, C04, D15
V-SATA07; C00; C04; D15
137140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D14, D15, D66, X78
V-SATD01; D14; D15
147140233Sư phạm Tiếng Pháp40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D03, D14, D64
V-SATD01; D14
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B00
V-SATA00; A01; A02; B00
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C19, C20, D14, X70, X74
V-SATC00; D14
177220201Ngôn ngữ Anh220Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D09, D14, D15
V-SATD01; D09; D14; D15
187220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D09, D14, D15
V-SATD01; D09; D14; D15
197220201HNgôn ngữ Anh -Hậu Giang60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D09, D14, D15
V-SATD01; D09; D14; D15
207220203Ngôn ngữ Pháp80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01, D03, D14, D64
V-SATD01; D14
217229001Triết học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D14, D15, X70
V-SATC00; D14; D15
227229030Văn học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
V-SATC00; D01; D14; D15
237310101Kinh tế80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
247310201Chính trị học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D14, D15, X70
V-SATC00; D14; D15
257310301Xã hội học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C19, D01, X70, X74
V-SATC00; D01
267310403Tâm lý học giáo dục80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C14, C20, D14, X01, X74
V-SATC00; D14
277320101Báo chí140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
V-SATC00; D01; D14; D15
287320104Truyền thông đa phương tiện140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X02
V-SATA00; A01; D01
297320201Thông tin - thư viện60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, C01, X26
V-SATA01; C01; D01
307340101Quản trị kinh doanh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
317340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
V-SATA01; D01; D07
327340101HQuản trị kinh doanh-Hậu Giang60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
337340115Marketing100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
347340120Kinh doanh quốc tế120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
357340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
V-SATA01; D01; D07
367340121Kinh doanh thương mại100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
377340122Thương mại điện tử100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
387340201Tài chính – Ngân hàng80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
397340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
V-SATA01; D01; D07
407340205Công nghệ tài chính80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
417340301Kế toán100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
427340301SKế toán- Sóc Trăng40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
437340302Kiểm toán80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
447380101Luật260Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
V-SATC00; C01; D01
457380101HLuật- Hậu Giang60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
V-SATC00; C01; D01
467380101SLuật- Sóc Trăng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
V-SATC00; C01; D01
477380103Luật dân sự và tố tụng dân sự180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
V-SATC00; C01; D01
487380107Luật kinh tế180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C01, D01, X01
V-SATC00; C01; D01
497420101Sinh học80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02, B00, B03, B08
V-SATA02; B00; B03; B08
507420201Công nghệ sinh học180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, D07
V-SATA00; B00; B08; D07
517420201TCông nghệ sinh học (CTTT)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, B08, D07, X28
V-SATA01; B08; D07
527420203Sinh học ứng dụng80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, B08
V-SATA00; A01; B00; B08
537440112Hóa học90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C02, D07
V-SATA00; B00; C02; D07
547440301Khoa học môi trường90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A02, B00, D07
V-SATA00; A02; B00; D07
557460108Khoa học dữ liệu60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
567460112Toán ứng dụng90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B00
V-SATA00; A01; A02; B00
577460201Thống kê90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B00
V-SATA00; A01; A02; B00
587480101Khoa học máy tính120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
597480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
607480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
V-SATA01; D01; D07
617480103Kỹ thuật phần mềm100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
627480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
V-SATA01; D01; D07
637480104Hệ thống thông tin100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
647480104CHệ thống thông tin (CTCLC)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
V-SATA01; D01; D07
657480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X07
V-SATA00; A01
667480107Trí tuệ nhân tạo100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
677480201Công nghệ thông tin200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
687480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
V-SATA01; D01; D07
697480201HCông nghệ thông tin-Hậu Giang40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
707480202An toàn thông tin100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X26
V-SATA00; A01
717510401Công nghệ kỹ thuật hóa học120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, D07, X11
V-SATA00; B00; D07
727510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X27
V-SATA00; A01; D07
737510601Quản lý công nghiệp80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X27
V-SATA00; A01; D01
747510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X27
V-SATA00; A01; D01
757510605SLogistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, X27
V-SATA00; A01; D01
767520103Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X07
V-SATA00; A01
777520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X27, X26
V-SATA00; A01
787520114Kỹ thuật cơ điện tử100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X06
V-SATA00; A01; D07
797520130Kỹ thuật ô tô120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X07
V-SATA00; A01
807520201Kỹ thuật điện160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X06
V-SATA00; A01; D07
817520201CKỹ thuật điện (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X27
V-SATA00; A01; D07
827520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X06, X07
V-SATA00; A01
837520212Kỹ thuật y sinh80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, B08
V-SATA00; A01; A02; B08
847520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X06
V-SATA00; A01; D07
857520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X26, X27
V-SATA00; A01
867520309Kỹ thuật vật liệu50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, D07, X11
V-SATA00; B00; D07
877520320Kỹ thuật môi trường90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
V-SATA00; A01; B00; D07
887520401Vật lý kỹ thuật100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, A02, C01
V-SATA00; A01; A02; C01
897540101Công nghệ thực phẩm200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
V-SATA00; A01; B00; D07
907540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, B08, D07, X27
V-SATA01; B08; D07
917540104Công nghệ sau thu hoạch80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
V-SATA00; A01; B00; D07
927540105Công nghệ chế biến thủy sản120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, X12
V-SATA00; A01; B00
937540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, X12
V-SATA00; A01; B00
947580101Kiến trúc80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạV00, V01, V02, V03
V-SATV00; V01; V02; V03
957580105Quy hoạch vùng và đô thị60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
V-SATA00; A01; B00; D07
967580201Kỹ thuật xây dựng180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, V00, X07
V-SATA00; A01; V00
977580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D07, X27
V-SATA00; A01; D07
987580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, V00, X07
V-SATA00; A01; V00
997580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, V00, X07
V-SATA00; A01; V00
1007580213Kỹ thuật cấp thoát nước60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B08, D07
V-SATA00; A01; B08; D07
1017580302Quản lý xây dựng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, X26, X27
V-SATA00; A01
1027620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, X12, X16
V-SATA00; B00
1037620105Chăn nuôi100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A02, B00, B08
V-SATA00; A02; B00; B08
1047620109Nông học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
V-SATA00; B00; B08
1057620110Khoa học cây trồng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02, B00, B08, X12
V-SATA02; B00; B08
1067620112Bảo vệ thực vật140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
V-SATA00; B00; B08
1077620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, B08
V-SATA00; A01; B00; B08
1087620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
V-SATA00; B00; B08
1097620114Kinh doanh nông nghiệp80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C02, D01, X25
V-SATA00; C02; D01
1107620114HKinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, C02, D01, X25
V-SATA00; C02; D01
1117620115Kinh tế nông nghiệp80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
1127620115HKinh tế nông nghiệp- Hậu Giang40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
1137620301Nuôi trồng thủy sản280Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
V-SATA00; B00; B08
1147620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, B08, D07, X28
V-SATA01; B08; D07
1157620302Bệnh học thủy sản100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
V-SATA00; B00; B08
1167620305Quản lý thủy sản100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, B08, X12
V-SATB00; B08; A00
1177640101Thú y200Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02, B00, D07, X12
V-SATA02; B00; D07
1187640101CThú y (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, B08, D07, X27
V-SATA01; B08; D07
1197720203Hóa dược120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, B00, C02, D07
V-SATA00; B00; C02; D07
1207810101Du lịch140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
V-SATC00; D01; D14; D15
1217810101HDu lịch- Hậu Giang60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
V-SATC00; D01; D14; D15
1227810101SDu lịch- Sóc Trăng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, D01, D14, D15
V-SATC00; D01; D14; D15
1237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
1247810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01, D01, D07, X26
V-SATA01; D01; D07
1257850101Quản lý tài nguyên và môi trường100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
V-SATA00; A01; B00; D07
1267850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C02, D01
V-SATA00; A01; C02; D01
1277850103Quản lý đất đai100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B00, D07
V-SATA00; A01; B00; D07

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: M01, M05, M06, M11; M01; M05; M06; M11

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, C01, C04, D01; A00; C01; C04; D01

3. Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70; C00; D14; D15

4. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: T00, T01, T06, T10; T00; T01; T06; T10

5. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B08, D07; A00; A01; B08; D07

6. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X26; A00; A01; D01

7. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, X06; A01; A02; A00

8. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X10; A00; B00; D07

9. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02, B00, B03, B08; A02; B00; B03; B08

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15; C00; D01; D14; D15

11. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C19, D14, C03, X70; C00; C03; D14

12. Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A07, C00, C04, D15; A07; C00; C04; D15

13. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01, D14, D15, D66, X78; D01; D14; D15

14. Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01, D03, D14, D64; D01; D14

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00; A00; A01; A02; B00

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C19, C20, D14, X70, X74; C00; D14

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15; D01; D09; D14; D15

18. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01, D03, D14, D64; D01; D14

19. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70; C00; D14; D15

20. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15; C00; D01; D14; D15

21. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

22. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70; C00; D14; D15

23. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74; C00; D01

24. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74; C00; D14

25. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15; C00; D01; D14; D15

26. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X02; A00; A01; D01

27. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, C01, X26; A01; C01; D01

28. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

29. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

30. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

31. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

32. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

33. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

34. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

35. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

36. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

37. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01; C00; C01; D01

38. Luật dân sự và tố tụng dân sự

Mã ngành: 7380103

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01; C00; C01; D01

39. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01; C00; C01; D01

40. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02, B00, B03, B08; A02; B00; B03; B08

41. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, D07; A00; B00; B08; D07

42. Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08; A00; A01; B00; B08

43. Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07; A00; B00; C02; D07

44. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A02, B00, D07; A00; A02; B00; D07

45. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

46. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00; A00; A01; A02; B00

47. Thống kê

Mã ngành: 7460201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00; A00; A01; A02; B00

48. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

49. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

50. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

51. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

52. Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07; A00; A01

53. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

54. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

55. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

56. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X11; A00; B00; D07

57. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27; A00; A01; D01

58. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27; A00; A01; D01

59. Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07; A00; A01

60. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06; A00; A01; D07

61. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07; A00; A01

62. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06; A00; A01; D07

63. Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07; A00; A01

64. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, B08; A00; A01; A02; B08

65. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06; A00; A01; D07

66. Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, D07, X11; A00; B00; D07

67. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07; A00; A01; B00; D07

68. Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, A02, C01; A00; A01; A02; C01

69. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07; A00; A01; B00; D07

70. Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07; A00; A01; B00; D07

71. Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, X12; A00; A01; B00

72. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, X12; A00; A01; B00

73. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: V00, V01, V02, V03; V00; V01; V02; V03

74. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07; A00; A01; B00; D07

75. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07; A00; A01; V00

76. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07; A00; A01; V00

77. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07; A00; A01; V00

78. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B08, D07; A00; A01; B08; D07

79. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27; A00; A01

80. Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)

Mã ngành: 7620103

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, X12, X16; A00; B00

81. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A02, B00, B08; A00; A02; B00; B08

82. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12; A00; B00; B08

83. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02, B00, B08, X12; A02; B00; B08

84. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12; A00; B00; B08

85. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12; A00; B00; B08

86. Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, C02, D01, X25; A00; C02; D01

87. Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

88. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12; A00; B00; B08

89. Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12; A00; B00; B08

90. Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12; B00; B08; A00

91. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A02, B00, D07, X12; A02; B00; D07

92. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07; A00; B00; C02; D07

93. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15; C00; D01; D14; D15

94. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

95. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07; A00; A01; B00; D07

96. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

97. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07; A00; A01; B00; D07

98. Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15; D01; D09; D14; D15

99. Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang

Mã ngành: 7220201H

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15; D01; D09; D14; D15

100. Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26; A01; D01; D07

101. Quản trị kinh doanh-Hậu Giang

Mã ngành: 7340101H

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

102. Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26; A01; D01; D07

103. Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340201C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26; A01; D01; D07

104. Kế toán- Sóc Trăng

Mã ngành: 7340301S

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

105. Luật- Hậu Giang

Mã ngành: 7380101H

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01; C00; C01; D01

106. Luật- Sóc Trăng

Mã ngành: 7380101S

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01; C00; C01; D01

107. Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X28; A01; B08; D07

108. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)

Mã ngành: 7480102C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26; A01; D01; D07

109. Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành: 7480103C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26; A01; D01; D07

110. Hệ thống thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480104C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26; A01; D01; D07

111. Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26; A01; D01; D07

112. Công nghệ thông tin-Hậu Giang

Mã ngành: 7480201H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A00; A01

113. Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27; A00; A01; D07

114. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng

Mã ngành: 7510605S

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27; A00; A01; D01

115. Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)

Mã ngành: 7520103C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X27, X26; A00; A01

116. Kỹ thuật điện (CTCLC)

Mã ngành: 7520201C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27; A00; A01; D07

117. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Mã ngành: 7520216C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27; A00; A01

118. Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X27; A01; B08; D07

119. Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27; A00; A01; D07

120. Bảo vệ thực vật (CTCLC)

Mã ngành: 7620112C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08; A00; A01; B00; B08

121. Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang

Mã ngành: 7620114H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, C02, D01, X25; A00; C02; D01

122. Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang

Mã ngành: 7620115H

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01; A00; A01; C02; D01

123. Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X28; A01; B08; D07

124. Thú y (CTCLC)

Mã ngành: 7640101C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, B08, D07, X27; A01; B08; D07

125. Du lịch- Hậu Giang

Mã ngành: 7810101H

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15; C00; D01; D14; D15

126. Du lịch- Sóc Trăng

Mã ngành: 7810101S

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15; C00; D01; D14; D15

127. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26; A01; D01; D07