| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 140 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | M01, M05, M06, M11 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, C01, C04, D01 | ||||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C19, D14, D15, X70 | ||||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00, T01, T06, T10 | ||||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B08, D07 | ||||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, X26 | ||||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, A02, X06 | ||||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, D07, X10 | ||||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02, B00, B03, B08 | ||||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, D01, D14, D15 | ||||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C19, D14, C03, X70 | ||||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A07, C00, C04, D15 | ||||
| 13 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01, D14, D15, D66, X78 | ||||
| 14 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01, D03, D14, D64 | ||||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 70 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, A02, B00 | ||||
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 70 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C19, C20, D14, X70, X74 | ||||
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 220 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01, D09, D14, D15 | ||||
| 18 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01, D09, D14, D15 | ||||
| 19 | 7220201H | Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01, D09, D14, D15 | ||||
| 20 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01, D03, D14, D64 | ||||
| 21 | 7229001 | Triết học | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C19, D14, D15, X70 | ||||
| 22 | 7229030 | Văn học | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, D01, D14, D15 | ||||
| 23 | 7310101 | Kinh tế | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 24 | 7310201 | Chính trị học | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C19, D14, D15, X70 | ||||
| 25 | 7310301 | Xã hội học | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C19, D01, X70, X74 | ||||
| 26 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C14, C20, D14, X01, X74 | ||||
| 27 | 7320101 | Báo chí | 140 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, D01, D14, D15 | ||||
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 140 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, X02 | ||||
| 29 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, C01, X26 | ||||
| 30 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 140 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 31 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (CTCLC) | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 32 | 7340101H | Quản trị kinh doanh-Hậu Giang | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 33 | 7340115 | Marketing | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 34 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 35 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế (CTCLC) | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 36 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 37 | 7340122 | Thương mại điện tử | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 38 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 39 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 40 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 41 | 7340301 | Kế toán | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 42 | 7340301S | Kế toán- Sóc Trăng | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 43 | 7340302 | Kiểm toán | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 44 | 7380101 | Luật | 260 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C01, D01, X01 | ||||
| 45 | 7380101H | Luật- Hậu Giang | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C01, D01, X01 | ||||
| 46 | 7380101S | Luật- Sóc Trăng | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C01, D01, X01 | ||||
| 47 | 7380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 180 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C01, D01, X01 | ||||
| 48 | 7380107 | Luật kinh tế | 180 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C01, D01, X01 | ||||
| 49 | 7420101 | Sinh học | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02, B00, B03, B08 | ||||
| 50 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 180 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, B08, D07 | ||||
| 51 | 7420201T | Công nghệ sinh học (CTTT) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, B08, D07, X28 | ||||
| 52 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, B08 | ||||
| 53 | 7440112 | Hóa học | 90 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C02, D07 | ||||
| 54 | 7440301 | Khoa học môi trường | 90 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A02, B00, D07 | ||||
| 55 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 56 | 7460112 | Toán ứng dụng | 90 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, A02, B00 | ||||
| 57 | 7460201 | Thống kê | 90 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, A02, B00 | ||||
| 58 | 7480101 | Khoa học máy tính | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 59 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 60 | 7480102C | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 61 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 62 | 7480103C | Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 63 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 64 | 7480104C | Hệ thống thông tin (CTCLC) | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 65 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 160 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X07 | ||||
| 66 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 67 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 200 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 68 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CTCLC) | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 69 | 7480201H | Công nghệ thông tin-Hậu Giang | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 70 | 7480202 | An toàn thông tin | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X26 | ||||
| 71 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, D07, X11 | ||||
| 72 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D07, X27 | ||||
| 73 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, X27 | ||||
| 74 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, X27 | ||||
| 75 | 7510605S | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, X27 | ||||
| 76 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy) | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X07 | ||||
| 77 | 7520103C | Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X27, X26 | ||||
| 78 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D07, X06 | ||||
| 79 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X07 | ||||
| 80 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 160 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D07, X06 | ||||
| 81 | 7520201C | Kỹ thuật điện (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D07, X27 | ||||
| 82 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 140 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X06, X07 | ||||
| 83 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, A02, B08 | ||||
| 84 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 140 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D07, X06 | ||||
| 85 | 7520216C | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X26, X27 | ||||
| 86 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 50 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, D07, X11 | ||||
| 87 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 90 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, D07 | ||||
| 88 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, A02, C01 | ||||
| 89 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 200 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, D07 | ||||
| 90 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, B08, D07, X27 | ||||
| 91 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, D07 | ||||
| 92 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, X12 | ||||
| 93 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, X12 | ||||
| 94 | 7580101 | Kiến trúc | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | V00, V01, V02, V03 | ||||
| 95 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, D07 | ||||
| 96 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 180 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, V00, X07 | ||||
| 97 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D07, X27 | ||||
| 98 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, V00, X07 | ||||
| 99 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, V00, X07 | ||||
| 100 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B08, D07 | ||||
| 101 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, X26, X27 | ||||
| 102 | 7620103 | Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, X12, X16 | ||||
| 103 | 7620105 | Chăn nuôi | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A02, B00, B08 | ||||
| 104 | 7620109 | Nông học | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, B08, X12 | ||||
| 105 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02, B00, B08, X12 | ||||
| 106 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 140 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, B08, X12 | ||||
| 107 | 7620112C | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, B08 | ||||
| 108 | 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, B08, X12 | ||||
| 109 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, C02, D01, X25 | ||||
| 110 | 7620114H | Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, C02, D01, X25 | ||||
| 111 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 112 | 7620115H | Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 113 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 280 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, B08, X12 | ||||
| 114 | 7620301T | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, B08, D07, X28 | ||||
| 115 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, B08, X12 | ||||
| 116 | 7620305 | Quản lý thủy sản | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, B08, X12 | ||||
| 117 | 7640101 | Thú y | 200 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02, B00, D07, X12 | ||||
| 118 | 7640101C | Thú y (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, B08, D07, X27 | ||||
| 119 | 7720203 | Hóa dược | 120 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, B00, C02, D07 | ||||
| 120 | 7810101 | Du lịch | 140 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, D01, D14, D15 | ||||
| 121 | 7810101H | Du lịch- Hậu Giang | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, D01, D14, D15 | ||||
| 122 | 7810101S | Du lịch- Sóc Trăng | 60 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, D01, D14, D15 | ||||
| 123 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 124 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | 40 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01, D01, D07, X26 | ||||
| 125 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, D07 | ||||
| 126 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 80 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C02, D01 | ||||
| 127 | 7850103 | Quản lý đất đai | 100 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, B00, D07 | ||||
1. Giáo dục mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: M01, M05, M06, M11
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, C01, C04, D01
3. Giáo dục Công dân
• Mã ngành: 7140204
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70
4. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: T00, T01, T06, T10
5. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B08, D07
6. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X26
7. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, A02, X06
8. Sư phạm Hóa học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, D07, X10
9. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02, B00, B03, B08
10. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
11. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C19, D14, C03, X70
12. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A07, C00, C04, D15
13. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01, D14, D15, D66, X78
14. Sư phạm Tiếng Pháp
• Mã ngành: 7140233
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01, D03, D14, D64
15. Sư phạm Khoa học tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00
16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C19, C20, D14, X70, X74
17. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15
18. Ngôn ngữ Pháp
• Mã ngành: 7220203
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01, D03, D14, D64
19. Triết học
• Mã ngành: 7229001
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70
20. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
21. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
22. Chính trị học
• Mã ngành: 7310201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C19, D14, D15, X70
23. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C19, D01, X70, X74
24. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C14, C20, D14, X01, X74
25. Báo chí
• Mã ngành: 7320101
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
26. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X02
27. Thông tin - thư viện
• Mã ngành: 7320201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, C01, X26
28. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
29. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
30. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
31. Kinh doanh thương mại
• Mã ngành: 7340121
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
32. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
33. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
34. Công nghệ tài chính
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
35. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
36. Kiểm toán
• Mã ngành: 7340302
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
37. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
38. Luật dân sự và tố tụng dân sự
• Mã ngành: 7380103
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
39. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
40. Sinh học
• Mã ngành: 7420101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02, B00, B03, B08
41. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, B08, D07
42. Sinh học ứng dụng
• Mã ngành: 7420203
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
43. Hóa học
• Mã ngành: 7440112
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07
44. Khoa học môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A02, B00, D07
45. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
46. Toán ứng dụng
• Mã ngành: 7460112
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00
47. Thống kê
• Mã ngành: 7460201
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, A02, B00
48. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
49. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
• Mã ngành: 7480102
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
50. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
51. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
52. Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
53. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
54. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
55. An toàn thông tin
• Mã ngành: 7480202
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
56. Công nghệ kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7510401
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, D07, X11
57. Quản lý công nghiệp
• Mã ngành: 7510601
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27
58. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27
59. Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
60. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06
61. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7520130
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
62. Kỹ thuật điện
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06
63. Kỹ thuật điện tử – viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X07
64. Kỹ thuật y sinh
• Mã ngành: 7520212
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, A02, B08
65. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D07, X06
66. Kỹ thuật vật liệu
• Mã ngành: 7520309
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, D07, X11
67. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
68. Vật lý kỹ thuật
• Mã ngành: 7520401
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, A02, C01
69. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
70. Công nghệ sau thu hoạch
• Mã ngành: 7540104
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
71. Công nghệ chế biến thủy sản
• Mã ngành: 7540105
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, X12
72. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
• Mã ngành: 7540106
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, X12
73. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: V00, V01, V02, V03
74. Quy hoạch vùng và đô thị
• Mã ngành: 7580105
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
75. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07
76. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: 7580202
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07
77. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, V00, X07
78. Kỹ thuật cấp thoát nước
• Mã ngành: 7580213
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B08, D07
79. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27
80. Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)
• Mã ngành: 7620103
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, X12, X16
81. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A02, B00, B08
82. Nông học
• Mã ngành: 7620109
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
83. Khoa học cây trồng
• Mã ngành: 7620110
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02, B00, B08, X12
84. Bảo vệ thực vật
• Mã ngành: 7620112
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
85. Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
• Mã ngành: 7620113
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
86. Kinh doanh nông nghiệp
• Mã ngành: 7620114
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, C02, D01, X25
87. Kinh tế nông nghiệp
• Mã ngành: 7620115
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
88. Nuôi trồng thủy sản
• Mã ngành: 7620301
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
89. Bệnh học thủy sản
• Mã ngành: 7620302
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
90. Quản lý thủy sản
• Mã ngành: 7620305
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, B08, X12
91. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A02, B00, D07, X12
92. Hóa dược
• Mã ngành: 7720203
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07
93. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
94. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
95. Quản lý tài nguyên và môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
96. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
• Mã ngành: 7850102
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
97. Quản lý đất đai
• Mã ngành: 7850103
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, D07
98. Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
• Mã ngành: 7220201C
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15
99. Ngôn ngữ Anh -Hậu Giang
• Mã ngành: 7220201H
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01, D09, D14, D15
100. Quản trị kinh doanh (CTCLC)
• Mã ngành: 7340101C
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
101. Quản trị kinh doanh-Hậu Giang
• Mã ngành: 7340101H
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
102. Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
• Mã ngành: 7340120C
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
103. Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
• Mã ngành: 7340201C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
104. Kế toán- Sóc Trăng
• Mã ngành: 7340301S
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
105. Luật- Hậu Giang
• Mã ngành: 7380101H
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
106. Luật- Sóc Trăng
• Mã ngành: 7380101S
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, C01, D01, X01
107. Công nghệ sinh học (CTTT)
• Mã ngành: 7420201T
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, B08, D07, X28
108. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
• Mã ngành: 7480102C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
109. Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
• Mã ngành: 7480103C
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
110. Hệ thống thông tin (CTCLC)
• Mã ngành: 7480104C
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
111. Công nghệ thông tin (CTCLC)
• Mã ngành: 7480201C
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
112. Công nghệ thông tin-Hậu Giang
• Mã ngành: 7480201H
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26
113. Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
• Mã ngành: 7510401C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27
114. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng- Sóc Trăng
• Mã ngành: 7510605S
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X27
115. Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)
• Mã ngành: 7520103C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X27, X26
116. Kỹ thuật điện (CTCLC)
• Mã ngành: 7520201C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27
117. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
• Mã ngành: 7520216C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, X26, X27
118. Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
• Mã ngành: 7540101C
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, B08, D07, X27
119. Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
• Mã ngành: 7580201C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, D07, X27
120. Bảo vệ thực vật (CTCLC)
• Mã ngành: 7620112C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08
121. Kinh doanh nông nghiệp-Hậu Giang
• Mã ngành: 7620114H
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, C02, D01, X25
122. Kinh tế nông nghiệp- Hậu Giang
• Mã ngành: 7620115H
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00, A01, C02, D01
123. Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
• Mã ngành: 7620301T
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, B08, D07, X28
124. Thú y (CTCLC)
• Mã ngành: 7640101C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, B08, D07, X27
125. Du lịch- Hậu Giang
• Mã ngành: 7810101H
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
126. Du lịch- Sóc Trăng
• Mã ngành: 7810101S
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00, D01, D14, D15
127. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
• Mã ngành: 7810103C
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26



