Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Hà Tĩnh 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Hà Tĩnh
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Hà Tĩnh
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Hà Tĩnh
  • Mã trường: HHT
  • Tên tiếng Anh: HaTinh University
  • Tên viết tắt: HTU
  • Địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hà Tĩnh, Nhà 15 tầng, Cơ sở Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  • Website: https://htu.edu.vn/

Mã trường: HHT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục mầm non35Ưu Tiên
ĐT THPTM00; M01; M09
Học BạM00; M01; M10
27140202Giáo dục Tiểu học70ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C04; C14; D01; X01
37140209Sư phạm Toán học10ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; X06; X10; X26
47140210Sư phạm Tin học10ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X02; X06; X14; X26
57140231Sư phạm Tiếng Anh25ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D10; D14; D15; D66; X78
67220201Ngôn ngữ Anh40ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D10; D14; D15; D66; X78
77340101_01Quản trị kinh doanh30ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
87340101_02Quản trị thương mại điện tử20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
97340101_03Quản trị logistics20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
107340201Tài chính - Ngân hàng30ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
117340301Kế toán80ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
127380101Luật60ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
137440301An toàn, sức khoẻ và môi trường20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
147480201Công nghệ thông tin50ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26
157580201_01Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp10ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21
167580201_02Tin học xây dựng10ĐGNL HCM
ĐGNL HNA00
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21
Ưu TiênA01
ĐGNL SPHNK00
ĐGTD BKQ00
177620110Nông nghiệp công nghệ cao20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
187640101Thú y20ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
197810103QTDV Du lịch và Lữ hành30ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

1. Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M00; M01; M09; M10

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C04; C14; D01; X01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X10; X26

4. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26

5. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78

6. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

9. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

10. An toàn, sức khoẻ và môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26

12. Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

13. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01

14. QTDV Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

15. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

16. Quản trị thương mại điện tử

Mã ngành: 7340101_02

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

17. Quản trị logistics

Mã ngành: 7340101_03

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

18. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7580201_01

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21

19. Tin học xây dựng

Mã ngành: 7580201_02

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNHọc BạĐT THPTƯu TiênĐGNL SPHNĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21; K00; Q00