Đại Học Hà Tĩnh - HHT

Xem thông tin khác của trường Đại Học Hà Tĩnh

Số 447 - Đường 26/3 - phường Đại Nài - thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh
ĐT: (039)3885284

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hà Tĩnh năm 2020: 

 Đại học

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp

Chỉ tiêu

1

Sư phạm Toán học

7140209

A00Toán, Lý, Hóa;

A01: Toán, Lý, Anh;

A02Toán, Lý, Sinh;

B00Toán, Hóa, Sinh;

40

2

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01Toán, Văn, Anh;

D15Văn, Địa, Anh;

D66Văn, GDCD, Anh;

D14Văn, Sử, Anh.

40

3

Giáo dục mầm non

7140201

M00Văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát;

M01Văn; NK1: Kể chuyện - Đọc diễn cảm; NK2: Hát - Nhạc;

M07Văn, Địa, Đọc diễn cảm - Hát;

M09Toán; NK1: Kể chuyện - Đọc diễn cảm; NK2: Hát - Nhạc.

100

4

Giáo dục Tiểu học

7140202

C20Văn, Địa, GDCD;

C14Toán,Văn, GDCD;

C04Toán, Văn, Địa;

D01Toán, Văn, Anh.

100

5

Giáo dục Chính trị

7140205

C00Văn, Sử, Địa;

A00Toán, Lý, Hóa;

C14Toán,Văn,GDCD;

D01:Toán, Văn, Anh.

50

6

Quản trị kinh doanh

7340101

A00Toán, Lý, Hóa;

C14Văn, Toán, GDCD;

D01Toán, Văn, Anh;

C20Văn, Địa, GDCD.

80

7

Tài chính -

Ngân hàng

7340201

A00Toán, Lý, Hóa;

C14Văn, Toán, GDCD;

D01Toán, Văn, Anh;

C20Văn, Địa, GDCD.

70

8

Kế toán

7340301

A00Toán, Lý, Hóa;

C14Văn, Toán, GDCD;

D01Toán, Văn, Anh;

C20Văn, Địa, GDCD.

150

9

Luật

7380101

A00Toán, Lý, Hóa;

C00Văn, Sử, Địa;

D01Toán, Văn, Anh;

C14Toán,Văn,GDCD

150

10

Khoa học môi trường

7440301

A00Toán, Lý, Hóa;

B00Toán, Hóa, Sinh;

D07Toán, Hóa, Anh;

B03Toán, Sinh, Văn.

100

11

Công nghệ thông tin

7480201

A00Toán, Lý, Hóa;

A01Toán, Lý, Anh;

A02Toán, Lý, Sinh;

A09Toán,Địa, GDCD.

50

12

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00Toán, Lý, Hóa;

A01Toán, Lý, Anh;

A02Toán, Lý, Sinh;

A09Toán, Địa, GDCD.

50

13

Khoa học cây trồng

7620110

A00Toán, Lý, Hóa;

B00Toán, Hóa, Sinh;

D07Toán, Hóa, Anh;

B03Toán, Sinh, Văn.

50

14

Thú y

7640101

A00Toán, Lý, Hóa;

B00Toán, Hóa, Sinh;

D07Toán, Hóa, Anh;

B03Toán, Sinh, GDCD

50

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01Toán, Văn, Anh;

D15Văn, Địa, Anh;

D66Văn, GDCD, Anh;

D14Văn, Sử, Anh.

40

16

Ngôn ngữ

Trung Quốc

7220204

D01Toán, Văn, Anh;

A10Toán, Lý, GDCD;

C00Văn, Sử, Địa;

C20Văn, Địa, GDCD.

150

17

Chính trị học

7310201

C00Văn, Sử, Địa;

A00Toán, Lý, Hóa;

C14Toán,Văn, GDCD;

D01Toán, Văn, Anh.

40

18

Quản trị dịch vụ

Du lịch và Lữ hành

7810103

A00Toán, Lý, Hóa;

C20Văn, Địa lý; GDCD;

D01Toán, Văn, Anh;

C14Toán,Văn, GDCD

70

   - Cao đẳng  

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp

Chỉ tiêu

1

Giáo dục mầm non

51140201

M00Văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát;

M01Văn, NK1: Kể chuyện - Đọc diễn cảm; NK2: Hát -Nhạc;

M07Văn, Địa, Đọc diễn cảm - Hát;

M09Toán, NK1: Kể chuyện - Đọc diễn cảm; NK2: Hát - Nhạc.

50



>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!