| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | M00; M01; M09 | ||||
| Học Bạ | M00; M01; M10 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 70 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C04; C14; D01; X01 | ||||
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 10 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; X06; X10; X26 | ||||
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 10 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26 | ||||
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | ||||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | ||||
| 7 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| 8 | 7340101_02 | Quản trị thương mại điện tử | 20 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| 9 | 7340101_03 | Quản trị logistics | 20 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 80 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | ||||
| 12 | 7380101 | Luật | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | ||||
| 13 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường | 20 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | ||||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | ||||
| 15 | 7580201_01 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 10 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | ||||
| 16 | 7580201_02 | Tin học xây dựng | 10 | ĐGNL HCM | |
| ĐGNL HN | A00 | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | ||||
| Ưu Tiên | A01 | ||||
| ĐGNL SPHN | K00 | ||||
| ĐGTD BK | Q00 | ||||
| 17 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao | 20 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | ||||
| 18 | 7640101 | Thú y | 20 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | ||||
| 19 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 |
1. Giáo dục mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: M00; M01; M09; M10
2. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C04; C14; D01; X01
3. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; X10; X26
4. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; X02; X06; X14; X26
5. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 25
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78
6. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D10; D14; D15; D66; X78
7. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
8. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
9. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
10. An toàn, sức khoẻ và môi trường
• Mã ngành: 7440301
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
11. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26
12. Nông nghiệp công nghệ cao
• Mã ngành: 7620110
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
13. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01
14. QTDV Du lịch và Lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
15. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101_01
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
16. Quản trị thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340101_02
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
17. Quản trị logistics
• Mã ngành: 7340101_03
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
18. Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp
• Mã ngành: 7580201_01
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21
19. Tin học xây dựng
• Mã ngành: 7580201_02
• Chỉ tiêu: 10
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNHọc BạĐT THPTƯu TiênĐGNL SPHNĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21; K00; Q00



