Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Kiểm Sát 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Kiểm Sát
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại học Kiểm Sát
Preview
  • Tên trường: Đại học Kiểm sát 
  • Mã trường: DKS
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Procuratorate University.
  • Tên viết tắt: HPU
  • Địa chỉ: Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
  • Fanpage: http://www.tks.edu.vn/
  • Website: https://www.facebook.com/daihockiemsathanoi/

Mã trường: DKS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
3 Luật750ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
4 Luật Kinh Tế250ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
5 Ngôn ngữ Anh200ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
6 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
7 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)100ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
8 Luật - Đào tạo tại HCM200ĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15

1. Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

2. Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

3. Luật

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 750

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

4. Luật Kinh Tế

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

5. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

6. Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

7. Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15; Q00

8. Luật - Đào tạo tại HCM

• Mã ngành:

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTHọc BạĐGNL HSAƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D14; D15