STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
---|---|---|---|---|---|
1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ) | 30 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A01; D01; D07; D10; D14; D15 |
2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | 120 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
3 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ sản xuất tự động) | 90 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ ô tô điện và ô to lai; Công nghệ nhiệt lạnh) | 400 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện) | 400 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 500 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics) | 90 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; A10; D01; D07; D84 |
9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | 50 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; A10; D01; D07; D84 |
10 | 7520103 | Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | 150 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
11 | 7520107 | Kỹ thuật Robot (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | 30 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
12 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử) | 400 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 40 | Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
14 | 7520201 | Kỹ thuật Điện (Hệ thống điện; Thiết bị điện - điện tử; Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh; Điện công nghiệp và dân dụng) | 250 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
15 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính) | 90 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
16 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | 500 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
17 | 7520309 | Kỹ thuật Vật liệu | 30 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị; Kỹ thuật môi trường) | 40 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A01; B03; C01; C02; D01; D07 |
19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 40 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
20 | 7905218 | Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | 30 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21 | 7905228 | Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh) | 30 | ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
1. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ)
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
2. Kỹ thuật máy tính (Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
3. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ sản xuất tự động)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
4. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: 7510202
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
5. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ ô tô điện và ô to lai; Công nghệ nhiệt lạnh)
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
6. Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện)
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
7. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
8. Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp; Logistics)
• Mã ngành: 7510601
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84
9. Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
• Mã ngành: 7510604
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84
10. Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
11. Kỹ thuật Robot (Robot và Trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: 7520107
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
12. Kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử)
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 400
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
13. Kỹ thuật cơ khí động lực
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
14. Kỹ thuật Điện (Hệ thống điện; Thiết bị điện - điện tử; Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh; Điện công nghiệp và dân dụng)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
15. Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
16. Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
17. Kỹ thuật Vật liệu
• Mã ngành: 7520309
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
18. Kỹ thuật môi trường (Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị; Kỹ thuật môi trường)
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; D01; D07
19. Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
20. Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7905218
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
21. Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7905228
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07