Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên - DTK

Xem thông tin khác của trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Cụm trường:Thái nguyên

Tên tiếng Anh: Thai nguyen University, College of Engineering

Năm thành lập: 1965

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạoĐịa chỉ: KM 9, đường 3/2 thành phố Thái Nguyên

Website: http://www.tnut.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

(MÃ TRƯỜNG: DTK)

 

 

2025

 

Nhóm ngành V

 Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

 Chỉ tiêu

 

 

1

Ngành Kỹ thuật Cơ khí - Chương trình tiên tiến

7905218

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

70

 

 

2

Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến

7905228

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

70

 

 

3

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

350

 

 

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

7500116

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

55

 

 

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

150

 

 

6

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

280

 

 

7

Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

7520207

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

 

 

8

Kỹ thuật máy tính

7480106

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50

 

 

9

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá

7520216

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

350

 

 

10

Kỹ thuật điện

7520201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

240

 

 

11

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50

 

 

12

Kinh tế công nghiệp

7510604

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

40

 

 

13

Quản lý công nghiệp

7510601

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

40

 

 

14

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

50

 

 

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

 

 

 

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

 

16

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

30

 

 

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC