Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại Học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTK
  • Tên tiếng Anh: Thai nguyen University, College of Engineering
  • Tên viết tắt: TNUT
  • Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, P.Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên
  • Website: http://www.tnut.edu.vn

Mã trường: DTK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)100THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
27510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)350THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)300THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
47510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)85THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
77510202Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
87510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)250THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai250THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
107905218Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)40ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
117905228Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)30ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
127510604Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)40THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
137520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)300THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
147520116Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)30THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
157520116Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)30THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
167520215Kỹ thuật điện, điện tử60ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
177480106Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)120THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
187520107Kỹ thuật Robot30THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
197520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)200THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
207520103Tự động hoá thiết kế và chế tạo90THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
217520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
227520320Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)30THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; B03; C01; C02; D01; D07
237520309Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)50THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)100THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
257580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)30ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
267220201Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)40THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA01; D01; D07; D10; D14; D15
277510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)80THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
287510601Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)60THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
297520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)500THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07

1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

2. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

• Mã ngành: 7510303

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

4. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)

• Mã ngành: 7510201

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

7. Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)

• Mã ngành: 7510202

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

8. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

9. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

10. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)

• Mã ngành: 7905218

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

11. Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)

• Mã ngành: 7905228

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

12. Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

• Mã ngành: 7510604

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

13. Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)

• Mã ngành: 7520114

• Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

14. Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

• Mã ngành: 7520116

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

15. Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

• Mã ngành: 7520116

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

16. Kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7520215

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

17. Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)

• Mã ngành: 7480106

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

18. Kỹ thuật Robot

• Mã ngành: 7520107

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

19. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

20. Tự động hoá thiết kế và chế tạo

• Mã ngành: 7520103

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

21. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

22. Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)

• Mã ngành: 7520320

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07

23. Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)

• Mã ngành: 7520309

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

24. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

• Mã ngành: 7520207

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

25. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

26. Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

27. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)

• Mã ngành: 7510601

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

28. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)

• Mã ngành: 7510601

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25

29. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07