| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch) | 100 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 2 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | 350 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) | 300 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động) | 85 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 7 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô) | 250 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai | 250 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 10 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT) | 40 | ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 11 | 7905228 | Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT) | 30 | ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 12 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | 40 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử) | 300 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | 30 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) | 30 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 16 | 7520215 | Kỹ thuật điện, điện tử | 60 | ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 17 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp) | 120 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 18 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 30 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 19 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | 200 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 20 | 7520103 | Tự động hoá thiết kế và chế tạo | 90 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 22 | 7520320 | Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường) | 30 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; B03; C01; C02; D01; D07 |
| 23 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu) | 50 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông) | 100 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 30 | ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ) | 40 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A01; D01; D07; D10; D14; D15 |
| 27 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | 80 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
| 28 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | 60 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 |
| 29 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển) | 500 | THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
2. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
4. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
5. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
7. Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
• Mã ngành: 7510202
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
8. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
9. Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô lai
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
10. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)
• Mã ngành: 7905218
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
11. Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)
• Mã ngành: 7905228
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
12. Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
• Mã ngành: 7510604
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
13. Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
14. Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
15. Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
16. Kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7520215
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
17. Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
18. Kỹ thuật Robot
• Mã ngành: 7520107
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
19. Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
20. Tự động hoá thiết kế và chế tạo
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
21. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
22. Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B03; C01; C02; D01; D07
23. Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
• Mã ngành: 7520309
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
24. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
25. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07
26. Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học và Công nghệ)
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15
27. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
• Mã ngành: 7510601
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
28. Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic)
• Mã ngành: 7510601
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
29. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07



