Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Nha Trang 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Nha Trang
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Nha Trang
Preview
  • Tên trường: Đại học Nha Trang
  • Tên tiếng Anh:  Nha Trang University
  • Tên viết tắt: NTU
  • Địa chỉ: S02 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa
  • Website: http://www.ntu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhdhnt
  • SĐT:  0258.3831149

Mã trường: TSN

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17520115MPKỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)0ĐGNL V-ACT
Ưu Tiên(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
27810201VQuản trị khách sạn (Chương trình Vin)0ĐGNL V-ACT
Ưu TiênD01; X01; C03; C04
ĐGNL HSAQ00
1. Chương trình đào tạo chuẩn
37220201Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)
ĐGNL HSAQ00
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc0THPT + CCNNĐT THPTD01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)
57310101Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
67310105Kinh tế phát triển0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
77340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
87340115Marketing0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
97340121Kinh doanh thương mại0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
107340201Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
117340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
127340302Kiểm toán0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
137340405Hệ thống thông tin quản lý0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; X03
ĐGNL HSAQ00
147380101Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; C03; C04; C00
ĐGNL HSAQ00
157420201Công nghệ sinh học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
167480101Khoa học máy tính0Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐGNL HSAQ00
THPT + CCNNĐT THPTX02; C01; X03; D01
177480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐGNL HSAQ00
THPT + CCNNĐT THPTX02; C01; X03; D01; C01; X02
187510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
197520103Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
207520114Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
217520115Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
227520116Kỹ thuật cơ khí động lực0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
237520122Kỹ thuật tàu thủy0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
247520130Kỹ thuật ô tô0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
257520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
267520206Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
277520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
287520301Kỹ thuật hoá học0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
297520320Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
307540101Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
317540105Công nghệ chế biến thuỷ sản 0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
327540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
337580201Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
347580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
357620301Nuôi trồng thuỷ sản0Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTB03; C02; X03; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa)
THPT + CCNNB03; C02; X03; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03
ĐGNL HSAQ00
367620303Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTB03; C02; X02; X03; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh)
ĐGNL HSAQ00
377620305Quản lý thuỷ sản0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C03; C04
ĐGNL HSAQ00
397810201Quản trị khách sạn0THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C03; C04
407810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐGNL HSAQ00
417840106Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
2. Chương trình đào tạo đặc biệt
427340101AQuản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
437340201ATài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; X02; C04
ĐGNL HSAQ00
447340301AKế toán (Chương trình đặc biệt)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐGNL HSAQ00
THPT + CCNNĐT THPTX02; X01; D01; C04
457420201MPCông nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
467480201ACông nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐGNL HSAQ00
THPT + CCNNĐT THPTX02; C01; X03; D01
477480201BCông nghệ thông tin Việt - Nhật 0Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐGNL HSAQ00
THPT + CCNNĐT THPTX02; C01; X03; D01; D06
487520103MPCơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
497520115MPKỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)0THPT + CCNN(Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01
507540105HVCông nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; D01; X03
ĐGNL HSAQ00
517540105MPCông nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
527620301MPNuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPT(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); X02; C02; X03; D01
ĐGNL HSAQ00
537810103AQuản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; C03; C04
ĐGNL HSAQ00
547810103PQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)0Ưu TiênĐGNL V-ACT
THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; C03; C04; D03
ĐGNL HSAQ00
557810201Quản trị khách sạn0Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐGNL HSAQ00
567810201AQuản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)0THPT + CCNNĐT THPTD01; X01; C03; C04
577810201VQuản trị khách sạn (Chương trình Vin)0THPT + CCNND01; X01; C03; C04

1. Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

• Mã ngành: 7520115MP

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

2. Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)

• Mã ngành: 7810201V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; Q00

1. Chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL); Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; (Toán, Văn, Anh, Sử); (Toán, Văn, Anh, Địa); (Toán, Văn, Anh, GDKTPL)

3. Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

• Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

4. Kinh tế phát triển

• Mã ngành: 7310105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

5. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

6. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

7. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

8. Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

9. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

10. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

11. Hệ thống thông tin quản lý

• Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; X03; Q00

12. Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)

• Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; C00; Q00

13. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01; Q00

14. Khoa học máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSATHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X02; C01; X03; D01

15. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSATHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X02; C01; X03; D01

16. Công nghệ chế tạo máy

• Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

17. Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)

• Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

18. Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)

• Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

19. Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh; Điện lạnh, Cơ điện lạnh)

• Mã ngành: 7520115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

20. Kỹ thuật cơ khí động lực

• Mã ngành: 7520116

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

21. Kỹ thuật tàu thủy

• Mã ngành: 7520122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

22. Kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

23. Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)

• Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

24. Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)

• Mã ngành: 7520206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

25. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

26. Kỹ thuật hoá học

• Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; D01; Q00

27. Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)

• Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); B03; C02; X03; D01; Q00

28. Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)

• Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01; Q00

29. Công nghệ chế biến thuỷ sản

• Mã ngành: 7540105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01; Q00

30. Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm

• Mã ngành: 7540106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01; Q00

31. Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

32. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

• Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

33. Nuôi trồng thuỷ sản

• Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTTHPT + CCNNĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C02; X03; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); (Toán, Văn, Lí, Hóa); Q00

34. Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)

• Mã ngành: 7620303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C02; X02; X03; D01; (Toán, Văn, Anh, Sinh); Q00

35. Quản lý thuỷ sản

• Mã ngành: 7620305

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); B03; C02; X02; X03; D01; Q00

36. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C03; C04; Q00

37. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C03; C04

38. Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)

• Mã ngành: 7840106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

39. Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

• Mã ngành: 7810201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: Q00

2. Chương trình đào tạo đặc biệt

1. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: Q00

2. Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)

• Mã ngành: 7340101A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

3. Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)

• Mã ngành: 7340201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; X02; C04; Q00

4. Kế toán (Chương trình đặc biệt)

• Mã ngành: 7340301A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSATHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X02; X01; D01; C04

5. Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)

• Mã ngành: 7420201MP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01; Q00

6. Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)

• Mã ngành: 7480201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSATHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X02; C01; X03; D01

7. Công nghệ thông tin Việt - Nhật

• Mã ngành: 7480201B

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐGNL HSATHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: Q00; X02; C01; X03; D01; D06

8. Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)

• Mã ngành: 7520103MP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01; Q00

9. Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)

• Mã ngành: 7520115MP

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNN

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Lí); (Toán, Văn, Lí, Hóa); C01; X02; X03; D01

10. Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Hải Vương - NTU)

• Mã ngành: 7540105HV

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; D01; X03; Q00

11. Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

• Mã ngành: 7540105MP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); B03; C02; X03; D01; Q00

12. Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)

• Mã ngành: 7620301MP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa); X02; C02; X03; D01; Q00

13. Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)

• Mã ngành: 7810103A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; Q00

14. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)

• Mã ngành: 7810103P

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTTHPT + CCNNĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04; D03; Q00

15. Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)

• Mã ngành: 7810201A

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04

16. Quản trị khách sạn (Chương trình Vin)

• Mã ngành: 7810201V

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; X01; C03; C04