Đại Học Nha Trang - TSN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu,Tp. Nha Trang

Website: http://www.ntu.edu.vn 

Ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nha Trang 2020:

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT
7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 30 A01; D01; D07; D96
7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 30 A01; D01; D07; D96
7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 30 A01; D01; D07; D96
7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 60 A01; D01; D07; D96
7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) 30 D03; D97
7340101 Quản trị kinh doanh 180 A01; D01; D07; D96
7340115 Marketing 110 A01; D01; D07; D96
7340121 Kinh doanh thương mại 110 A01; D01; D07; D96
7340201 Tài chính - ngân hàng 110 A01; D01; D07; D96
7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) 160 A01; D01; D07; D96
7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Kinh tế luật) 70 A01; D01; D07; D96
7420201 Công nghệ sinh học 60 A00; A01; B00; D07
7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) 220 A01; D01; D07; D96
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 50 A01; D01; D07; D96
7510202 Công nghệ chế tạo máy 60 A00; A01; C01; D07
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 140 A00; A01; C01; D07
7520103 Kỹ thuật cơ khí 80 A00; A01; C01; D07
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 80 A00; A01; C01; D07
7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) 80 A00; A01; C01; D07
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 50 A00; A01; C01; D07
7520122 Kỹ thuật tàu thủy 80 A00; A01; C01; D07
7520130 Kỹ thuật ô tô 180 A00; A01; C01; D07
7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học 50 A00; A01; B00; D07
7520320 Kỹ thuật môi trường 50 A00; A01; B00; D07
7540101 Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 180 A00; A01; B00; D07
7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 60 A00; A01; B00; D07
7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 180 A00; A01; C01; D07
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) 160 A01; B00; D01; D96
7620304 Khai thác thuỷ sản 50 A00; A01; B00; D07
7620305 Quản lý thuỷ sản 50 A00; A01; B00; D07
7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) 200 A01; D01; D14; D15
7310101 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 50 A01; D01; D07; D96
7310105 Kinh tế phát triển 70 A01; D01; D07; D96
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 150 A01; D01; D07; D96
7810201 Quản trị khách sạn 200 A01; D01; D07; D96
7840106 Khoa học hàng hải 50 A00; A01; C01; D07

Lưu ý:

Tổ hợp xét tuyển theo phương thức dựa vào kết quả thi THPT năm 2020 như Bảng 2.

Bảng 2: Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

TT

Tổ hợp xét tuyển

1

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

7

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

2

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

8

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

3

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

9

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

4

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý

10

D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

5

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

11

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

6

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

 

 

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!