Đại Học Nha Trang - TSN

Xem thông tin khác của trường Đại Học Nha Trang

Mã trường: TSN

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu,Tp. Nha Trang

Website: http://www.ntu.edu.vn 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2019

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học              
Ngôn ngữ Anh 7220201 175 75 A01 D01 D14 D15
(3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)
Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) 7310101A 42 18 A00 A01 D01 D96
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 7310101B 35 15 A00 A01 D01 D07
Kinh tế phát triển 7310105 49 21 A00 A01 D01 D07
Quản trị kinh doanh 7340101 140 60 A00 A01 D01 D07
Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt) 7340101A 30   A01 D01 D07 D96
Chất lượng cao, (Chương trình đào tạo song ngữ Anh-Việt)
Marketing 7340115 84 36 A00 A01 D01 D07
Kinh doanh thương mại 7340121 84 36 A00 A01 D01 D07
Tài chính – Ngân hàng 7340201 84 36 A00 A01 D01 D07
Kế toán 7340301 147 63 A00 A01 D01 D07
(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 42 18 A00 A01 D01 D07
Công nghệ sinh học 7420201 42 18 A00 A01 B00 D07
Công nghệ thông tin 7480201 168 72 A00 A01 D01 D07
(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) 7480201PHE 30   A01 D01 D07 D96
Chất lượng cao, (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 84 36 A00 A01 C01 D07
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy) 7520103A 105 45 A00 A01 C01 D07
(2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy )
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 7520103B 42 18 A00 A01 C01 D07
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 42 18 A00 A01 C01 D07
Kỹ thuật nhiệt 7520115 56 24 A00 A01 C01 D07
Kỹ thuật tàu thuỷ 7520122 42 18 A00 A01 C01 D07
Kỹ thuật ô tô 7520130 126 54 A00 A01 C01 D07
Kỹ thuật hoá học 7520301 42 18 A00 A01 B00 D07
Kỹ thuật môi trường 7520320 28 12 A00 A01 B00 D07
Công nghệ thực phẩm 7540101 126 54 A00 A01 B00 D07
(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 42 18 A00 A01 B00 D07
Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 42 18 A00 A01 B00 D07
Kỹ thuật xây dựng 7580201 126 54 A00 A01 C01 D07
Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 105 45 A00 A01 B00 D07
(2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)
Khai thác thuỷ sản 7620304 21 9 A00 A01 B00 D07
Quản lý thủy sản 7620305 35 15 A00 A01 B00 D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 168 72 A00 A01 D01 D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt) 7810103P 30   D03 D97    
Chương trình đào tạo song ngữ Pháp - Việt
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt) 7810103PHE 30   A01 D01 D07 D96
Chất lượng cao, chuyên ngành Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)
Khoa học hàng hải 7840106 42 18 A00 A01 C01 D07
         

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY


>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC