Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế - DHL

Xem thông tin khác của trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

 Mã trường: DHL

Cụm trường: Đại học Huế

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.

Điện thoại: (054) 3529138.

Website: www.huaf.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nông Lâm - ĐH Huế 2020:

TTTên ngành; Mã ngànhMã tổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu xét thi THPTChỉ tiêu xét học bạ
I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm    
1 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Mã ngành: 7540106
1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. A01 (Toán, Lí, Anh)
4. B04 (Toán, Sinh, GDCD)
40 40
2 Công nghệ sau thu hoạch
Mã ngành: 7540104
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật và xây dựng    
3 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Mã ngành: 7580210
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. A01 (Toán, Lí, Anh)
3. A10 (Toán, Lí, GDCD)
4. A02 (Toán, Lí, Sinh)
75 80
4 Kỹ thuật cơ – điện tử
Mã ngành: 7520114
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
III. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng    
6 Lâm học (Lâm nghiệp)
Mã ngành: 7620201
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
50 50
7 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
Mã ngành: 7620211
IV. Nhóm ngành Thủy sản    
8 Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
120 120
9 Quản lý thủy sản
Mã ngành: 7620305
10 Bệnh học thủy sản
Mã ngành: 7620302
V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao    
11 Nông nghiệp công nghệ cao
Mã ngành: 7620118
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. B04 (Toán, Sinh, GDCD)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
115 115
12 Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
13 Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
14 Nông học
Mã ngành: 7620109
VI. Nhóm ngành Phát triển nông thôn    
15 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
Mã ngành: 7620102
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. C04 (Văn, Toán, Địa)
60 60
16 Phát triển nông thôn
Mã ngành: 7620116
VII. Các ngành khác    
17 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)
Mã ngành: 7620105
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
40 40
18 Thú y
Mã ngành: 7640101
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
3. A02 (Toán, Lí, Sinh)
4. D08 (Toán, Sinh, Anh)
40 40
19 Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. A00 (Toán, Lí, Hóa)
3. D07 (Toán, Hóa, Anh)
4. B04(Toán, Sinh, GDCD)
65 65
20 Công nghệ chế biến lâm sản
Mã ngành: 7549001
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. A02 (Toán, Lí, Sinh)
3. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
4. D07 (Toán, Hóa, Anh)
20 20
21 Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Hóa, Sinh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
50 50
22 Bất động sản
Mã ngành: 7340116
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. B00 (Toán, Hóa, Sinh)
3. C04 (Văn, Địa, Toán)
4. C00 (Văn, Sử, Địa)
30 30
23 Sinh học ứng dụng
Mã ngành: 7420203
1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
2. B04 (Toán, Sinh, GDCD)
3. B03 (Toán, Sinh, Văn)
4. A00 (Toán, Lí, Hóa)
25 25
24 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ
Mã ngành: 7520503
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C01 (Văn, Toán, Lý)
4. B00 (Toán, Sinh, Hóa)
20 20
25 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn
Mã ngành: 7620119
1. A00 (Toán, Lí, Hóa)
2. D01 (Toán, Văn, Anh)
3. C00 (Văn, Sử, Địa)
4. C04 (Văn, Địa, Toá
25 25
TỔNG 795 800

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!