Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSQ

Xem thông tin khác của trường Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM

Mã trường: QSQ

Cụm trường:Quốc gia HCM

Tên tiếng Anh: International University

Cơ quanchủ quản: Chính phủ

Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM

Qui ước tổ hợp các môn xét tuyển:

 

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Quốc tế - ĐH Quốc Gia TPHCM năm 2020: 

• A00: Toán – Vật lý – Hóa học
• A01: Toán – Vật lý – Tiếng anh
• A02: Toán – Vật lý – Sinh học
• B00: Toán – Hóa học – Sinh học
• D01: Toán – Ngữ văn- Tiếng anh
• D07: Toán – Hóa học- Tiếng anh

Các ngành đào tạo do Đại học quốc tế cấp bằng

STT Mã ngành đào tạo Ngành học Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020 Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2020 Theo phương thức khác
(40% – 60%) (10% – 15%) (30% – 70%)
1 7340101 Quản trị kinh doanh 96 – 144 24 – 36 72 – 168 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 62 – 93 16 – 24 48 – 112 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
3 7340301 Kế toán 20 – 30 5 – 8 15 – 35 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 26 – 39 7 – 10 21 – 49 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A01, D01
5 7480201 Công nghệ thông tin 54 – 81 13 – 20 39 – 91 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A0, A01
6 7420201 Công nghệ sinh học 84 – 126 21 – 32 63 – 147 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, B00, D01
7 7540101 Công nghệ thực phẩm 42 – 63 10 – 16 30 – 70 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, B00
8 7440112 Hóa Học (Hóa sinh) 24 – 36 6 – 9 18 – 42 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, B00
9 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 42 – 63 10 – 16 30 – 70 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
10 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 62 – 93 15 – 24 30 – 70 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01.
11 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 30 – 45 7 – 12 21 – 49 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
 

 

12

7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22 – 33 5 – 8 15 – 35 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
13 7520212 Kỹ thuật Y Sinh 42 – 63 10 – 16 30 – 70 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, B00, D07.
14 7580201 Kỹ thuật xây dựng 20 – 30 5 – 8 15 – 35 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
15 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 16 – 24 4 – 6 12 – 28 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01.
16 7520121 Kỹ thuật Không gian 12 – 18 3 – 5 9 – 21 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
17 7520320 Kỹ thuật Môi trường 12 – 18 3 – 5 9 – 21 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A02, B00, D07.
18 7480109 Khoa học Dữ liệu 16 – 24 4 – 6 12 – 28 Phương thức 1, 2 và 4:  Khối A00, A01.
19 7520301 Kỹ thuật Hóa học 16 – 24 4 – 6 12 – 28 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, B00, D07.

Các ngành đào tạo liên kết với Đại học nước ngoài

STT Mã ngành đào tạo Ngành học Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2020

 

 (40% – 60%)

Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2020

 

(10% – 15%)

Theo phương thức khác

 

(30% – 70%)

1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) – 100 chỉ tiêu
1.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 40 – 60 10 – 15 30 – 70 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
1.2 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01.
1.3 Phương thức khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, B00, D01
1.4 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
1.5 Phương thức khác: 7540101_LK Công nghệ Thực phẩm (dự kiến) 8 – 12 2 – 3 6 – 14 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, B00.
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) – 205 chỉ tiêu
2.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 82 – 123 20 – 31 60 – 140 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
2.2 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (2+2) Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
2.3 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01.
2.4 Phương thức khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, B00, D01
2.5 Phương thức khác: 7220201_LK Ngôn ngữ Anh (dự kiến) 16 – 24 4 – 6 12 – 28 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A01, D01
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) – 80 chỉ tiêu
3.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 32 – 48 8 – 12 24 – 56 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) – 50 chỉ tiêu
4.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 20 – 30 5 – 8 15 – 35 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA) – 50 chỉ tiêu
5.1 Phương thức khác: 7480106_LK Kỹ thuật máy tính 20 – 30 5 – 8 15 – 35 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
5.2 Phương thức khác: 7520118_LK Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
5.3 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) – 150 chỉ tiêu
6.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 60 – 90 15 – 23 45 – 105 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) – 300 chỉ tiêu
7.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (4+0) 120 – 180 30 – 45 90 – 210 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01
7.2 Phương thức khác: 7220201_LK Ngôn ngữ Anh (dự kiến) 20 – 30 5 – 8 15 – 35 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A01, D01
7.3 Phương thức khác: 7480106_LK Công nghệ Thông tin (dự kiến) 20 – 30 5 – 8 15 – 35 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Deakin, Úc – 20 chỉ tiêu
8.1 Phương thức khác: 7480106_LK Công nghệ Thông tin (dự kiến) 8 – 12 2 – 3 6 – 14 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01
9. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Griffith, Úc – 40 chỉ tiêu
9.1 Phương thức khác: 7510605_LK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (dự kiến) 16 – 24 4 – 6 12 – 28 Phương thức 1, 2 và 4: Khối A00, A01, D01

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!