Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - DDS

Xem thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh đang được cập nhật, quý bạn vui lòng chờ tải sau.

Mã trường: DDS

Cụm trường: Đà nẵng

Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng

Ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2023:

TT Mã trường Tên ngành/chuyên ngành Mã ĐKXT Mã phương thức Tổ hợp xét tuyển  Mã tổ hợp xét tuyển
(1) (2) (3) (4) (5) (8) (9)
III DDS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM        
1 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học    
2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học +Sinh học
1.A00
2.C00
3.D01
4. B00
2 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00
2.C20
3.D66
4.C19
3 DDS Sư phạm Toán học 7140209 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 
1.A00
2.A01
4 DDS Sư phạm Tin học 7140210 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 
1.A00
2.A01
5 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 100 1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00
2.A01
3.A02
6 DDS Sư phạm Hoá học 7140212 100 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00
7 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 100 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Sinh học + Toán + Ngữ văn
1.B00
2.B08
3. B03
8 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.C14
3.D66
9 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 100 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00
2.C19
10 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 100 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
11 DDS Giáo dục Mầm non 7140201 100 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Toán
2.  Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát,
Nhạc) + Ngữ văn 
1.M09
2.M01
12 DDS Sư phạm Âm nhạc 7140221 100 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát)*2 + Ngữ Văn
2. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát)*2 + Toán
1.N00
2. N01
13 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 100 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học                  4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00
2.A02
3.B00
4.D90
14 DDS Sư phạm Lịch sử- Địa lý 7140249 100 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00
2.D78
3.C19
4.C20
15 DDS Giáo dục Công dân 7140204 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00
2.C20
3.D66
4.C19
16 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học    
2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học +Sinh học
1.A00
2.C00
3.D01
4. B00
17 DDS Giáo dục thể chất 7140206 100 1.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Sinh học
2.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Ngữ Văn
3.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ Văn + Sinh học
4.Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ văn + GDCD
1.T00
2.T02
3.T03
4.T05
18 DDS Công nghệ Sinh học  7420201 100 1. Toán + Sinh học + Hóa học
2. Toán + Sinh học + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh   
4. Toán + Sinh học+ Ngữ văn
1.B00
2.B08
3.A01
4. B03
19 DDS Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112 100 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00
20 DDS Công nghệ thông tin  7480201 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
21 DDS Văn học 7229030 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
22 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 100 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.C19
3.D14
23 DDS Địa lý học (chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 100 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15 
24 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
25 DDS Văn hoá học  7229040 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
26 DDS Tâm lý học 7310401 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D01
3.B00
4. D66
27 DDS Công tác xã hội 7760101 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00
2. D01
3. C19
4. C20
28 DDS Báo chí 7320101 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
29 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 100 1. Toán + Sinh học + Hóa học
2. Toán + Sinh học + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh   
4. Toán + Sinh học+ Ngữ văn
1.B00
2.B08
3.A01
4. B03
30 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 100 1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00
2.A01
3.A02

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Luyện thi THPT-ĐH Tuyensinh247