Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - DDS

Xem thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Cụm trường: Đà nẵng

Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng

Ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2021

1. Ngành Sư phạm Toán

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

2. Ngành Sư phạm Tin học

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

3. Ngành Sư phạm Vật lý

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00
2.A01
3.A02

4. Ngành Sư phạm Hóa học

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00

5. Ngành Sư phạm Sinh học

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

6. Ngành Sư phạm Ngữ văn

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.C14
3.D66

7. Ngành Sư phạm Lịch sử

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00
2.C19

8. Ngành Sư phạm Địa lý
Chỉ tiêu: 70
Tổ hợp xét tuyển:

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15

9. Ngành Giáo dục Tiểu học

Chỉ tiêu: 400

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 1.D01

10. Ngành Giáo dục Chính trị

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00
2.C20
3.D66
4.C19

11. Ngành Giáo dục Mầm non

Chỉ tiêu: 200

Tổ hợp xét tuyển:

1. M09:. Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Toán

2. M01:  Năng khiếu 1 (Kể chuyện, đọc diễn cảm) + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc) + Ngữ văn

12. Ngành Sư phạm Âm nhạc

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét tuyển:

N00: Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

13. Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học      

4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

1.A00
2.A02
3.B00
4.D90

14. Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00
2.D78
3.C19
4.C20

15. Ngành Giáo dục công dân

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00
2.C20
3.D66
4.C19

16. Ngành Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học    
2. Toán  + Sinh học + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.A00
2.A02
3.D01    

17. Ngành Sư phạm Công nghệ

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét tuyển: 

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00
2.A02
3.B00
4.D90

18. Ngành Giáo dục thể chất

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. T00: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Sinh học

2. T02: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Toán + Ngữ Văn

3. T03: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ Văn + Sinh học

4. T05: Năng khiếu TDTT (Bật xa tại chỗ, chạy 100m)*2 + Ngữ văn + GDCD

II. Khối ngành đào tạo cử nhân khoa học

1. Ngành Cử nhân Công nghệ sinh học

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Sinh học + Hóa học
2. Toán + Sinh học + Tiếng Anh        
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00
2.D08
3.A00

2. Ngành Cử nhân Hóa học (Hóa dược và Hóa phân tích MT)

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển:

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00

3. Ngành Cử nhân Công nghệ thông tin

Chỉ tiêu: 190

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

4. Ngành Cử nhân Văn học

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

5. Ngành Cử nhân Lịch sử (Quan hệ quốc tế)

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.C19
3.D14

6. Ngành Cử nhân Địa lý học (Địa lý du lịch)

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét tuyển:

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15

7. Ngành Cử nhân Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14

8. Ngành Cử nhân Văn hóa học

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

9. Ngành Cử nhân Tâm lý học

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00

10. Ngành Cử nhân Công tác xã hội

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00
2.D01

11. Ngành Cử nhân Báo chí

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

12. Ngành Cử nhân Quản lý tài nguyên và môi trường

Chỉ tiêu: 180

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Sinh học + Hóa học
2. Toán + Sinh học + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00
2.D08
3.A00

II. Khối ngành đào tạo cử nhân khoa học chất lượng cao

1. Ngành Cử nhân Báo chí

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66

2. Ngành Cử nhân Công nghệ thông tin

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển:

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

3. Ngành Cử nhân Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14

4. Ngành Cử nhân Tâm lý học

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển:

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00

 >> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!