Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng - DDS

Xem thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Cụm trường:Đà nẵng

Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, thành phố Đà Nẵng

XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QG NĂM 2019
 

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu
dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

 

TRƯỜNG 
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

2190

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

100

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.D01

2

Giáo dục Chính trị

7140205

40

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

1.C00   2.C20 
3.D66
4.C19

3

Sư phạm Toán học

7140209

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

4

Sư phạm Tin học

7140210

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

5

Sư phạm Vật lý

7140211

40

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

1.A00  2.A01 
3.A02

6

Sư phạm Hoá học

7140212

40

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00  2.D07 
3.B00

7

Sư phạm Sinh học

7140213

40

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

1.B00 
2.D08

8

Sư phạm Ngữ văn

7140217

40

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00  2.C14 
3.D66

9

Sư phạm Lịch sử

7140218

40

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

1.C00 
2.C19

10

Sư phạm Địa lý

7140219

40

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00 
2.D15

11

Giáo dục Mầm non

7140201

105

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

1.M00

12

Sư phạm Âm nhạc

7140221

25

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

1.N00

13

Sư phạm 
Khoa học tự nhiên

7140247

50

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

1.A00  2.A02  3.B00      4.D90

14

Sư phạm 
Lịch sử- Địa lý

7140249

50

1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD

1.C00  2.D78  3.C19     4.C20

15

Giáo dục Công dân

7140204

50

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

1.C00  2.C20  3.D66     4.C19

16

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250

50

1. Toán + Vật lý + Hóa học 
2. Sinh học + Toán  + Vật lý  
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.A00  2.A02    3.D01     

17

Sư phạm Công nghệ

7140246

50

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

1.A00  2.A02  3.B00      4.D90

18

Công nghệ Sinh học

7420201

60

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học

1.B00  2.D08 
3.A00

19

Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

35

1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

1.A00  2.A01 
3.A02

20

các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

70

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00
2.D07 
3.B00

21

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao)

7440112CLC

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00
2.D07 
3.B00

22

Khoa học môi trường

7440301

35

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

1.A00
2.D07 
3.B00

23

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1. Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)
2. Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)

7460112

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

24

Công nghệ thông tin

7480201

200

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

25

Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)

7480201CLC

50

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

26

Văn học

7229030

70

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15  3.C14 
4.D66

27

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

40

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00  2.C19 
3.D14

28

Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)

7310501

65

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

1.C00
2.D15

29

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

120

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1.C00 
2.D15 
3.D14

30

Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao)

7310630CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

1.C00 
2.D15 
3.D14

31

Văn hoá học

7229040

35

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66

32

Tâm lý học

7310401

65

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

1.C00 
2.D01 
3.B00

33

Tâm lý học
(Chất lượng cao)

7310401CLC

50

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

1.C00 
2.D01 
3.B00

34

Công tác xã hội

7760101

75

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

1.C00 
2.D01

35

Báo chí

7320101

75

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66

36

Báo chí
(Chất lượng cao)

7320101CLC

50

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00
2.D15 
3.C14 
4.D66

37

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

65

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00 
2.D08
3.A00

38

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

7850101CLC

50

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

1.B00 
2.D08
3.A00

39

Công nghệ thông tin
(đặc thù)

7480201DT

150

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

1.A00 
2.A01

 

 








XÉT THEO HỌC BẠ THPT
 

TT

Tên ngành/Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu
dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DDS

540

 

1

Sư phạm Âm nhạc

7140221

10

1. Ngữ Văn + Năng khiếu 1 (Thẩm âm,Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2

2

Công nghệ sinh học

7420201

30

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học

3

Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

25

1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

4

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

5

Khoa học môi trường

7440301

25

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

6

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
 1.Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình) 
2.Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)

7460112

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

7

Công nghệ thông tin

7480201

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

8

Văn học

7229030

20

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

9

Lịch sử
(chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

20

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

10

Địa lý học
(Chuyên ngành: Địa lý du lịch)

7310501

25

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

11

Văn hoá học

7229040

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

12

Tâm lý học

7310401

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

13

Báo chí

7320101

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

14

Công tác xã hội

7760101

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

25

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý

16

Công nghệ thông tin
(đặc thù)

7480201DT

150

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh






   Nhóm Đào tạo chất lượng cao
 

TT

Tên ngành

Mã ĐKXT
DDS

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm thi THPT

Học bạ

1

Công nghệ thông tin

7480201CLC

50

0

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

2

Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hóa Du Lịch)

7310630CLC

50

0

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

3

Báo chí

7320101CLC

50

0

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

4

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101CLC

50

0

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý

5

Tâm lý học

7310401CLC

50

0

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

6

Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược)

7440112CLC

50

0

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học









     Nhóm Đào tạo cử nhân
 

TT

Tên ngành

Mã ĐKXT
DDS

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm thi THPT

Học bạ

7

Công nghệ sinh học

7420201

60

30

1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học

8

Vật lý học
(Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông)

7440102

35

25

1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh

9

Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường

7440112

70

50

1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

10

Khoa học môi trường

7440301

35

25

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

11

Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1.Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)
2.Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)

7460112

40

20

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

12

Công nghệ thông tin

7480201

200

40

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

13

Văn học

7229030

70

20

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

14

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

40

20

1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh

15

Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch)

7310501

65

25

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

16

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

120

0

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh

17

Văn hoá học

7229040

35

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

18

Tâm lý học

7310401

65

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học

19

Công tác xã hội

7760101

75

25

1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán

20

Báo chí

7320101

75

25

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

21

Quản lý tài nguyên
và môi trường

7850101

65

25

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý

22

Công nghệ thông tin
(đặc thù)

7480201DT

150

150

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh







     Nhóm Đào tạo giáo viên
 

TT

Tên ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Điểm thi THPT

Học bạ

23

Giáo dục Chính trị

7140205

40

0

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

24

Giáo dục Công dân

7140204

50

0

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử

25

Giáo dục Mầm non

7140201

105

0

1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn

26

Giáo dục Tiểu học

7140202

100

0

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh

27

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140250 

50

0

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh

28

Sư phạm Toán học

7140209

40

0

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

29

Sư phạm Tin học

7140210

40

0

1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

30

Sư phạm Vật lý

7140211

40

0

1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học

31

Sư phạm Công nghệ

7140246

50

0

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

32

Sư phạm Hoá học

7140212

40

0

1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học

33

Sư phạm Sinh học

7140213

40

0

1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh

34

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

50

0

1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh

35

Sư phạm Ngữ văn

7140217

40

0

1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

36

Sư phạm Lịch sử

7140218

40

0

1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD

37

Sư phạm Địa lý

7140219

40

0

1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh

38

Sư phạm Lịch sử- Địa lý

7140249

50

0

1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD

39

Sư phạm Âm nhạc

7140221

25

10

1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu