Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
  • Mã trường: SPK
  • Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: HCMUTE
  • Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.hcmute.edu.vn 

Mã trường: SPK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D10; X26
27140246VSư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; X07; X08
37210403VThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpV05; H06; V01; V02
47210404VThiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpH08; H06; H01
57220201VNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D10; X26
67310403VTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpC00; X70; D14; X74; D01; X78
77320106VTruyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpC03; X02; D01; X26
87340101VQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
97340120VKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
107340122VThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
117340205VCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
127340301VKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
137380101VLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpC00; X70; D14; D01; X74; X78
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
157480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
167480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
177480202VAn toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
187480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
227510202VCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
267510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
297510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
307510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C02; D07
337510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; A01; A02; D07
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C02; D07
357510601VQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D07
387520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; A02; X06
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C02; D07
427540101VCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; C02; D07
437540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
457580101VKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpH06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
467580103VKiến trúc nội thấ (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpH06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
487580302VQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C02; D01; D07
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
517850101VMôi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 0Ưu Tiên
Kết HợpD01; D07; B08; A01; X25
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
527340120AKinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
537340122AThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
547340301AKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
557480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
567480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
577480203AKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
587510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
597510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
607510201TACơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
617510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
627510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
637510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
647510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
657510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
667510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
677510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02
687510402ACông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; B00; A02; A01; D07
697510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02
707510601AQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
717520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
727540101ACông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; D07; B00; C02
737580302AQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
3. Chương trình Việt - Nhật
747480201NCông nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01; X06
757510202NCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
767510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
777510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
787510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
797310403BPTâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)0Ưu Tiên
Kết HợpC00; X70; D14; X74; D01; X78
807510601BPQuản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) 0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01
817510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)0Ưu Tiên
Kết HợpA00; A01; C01; D01

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

1. Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140231V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

2. Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7140246V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X08

3. Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210403V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V05; H06; V01; V02

4. Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7210404V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H08; H06; H01

5. Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7220201V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

6. Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7310403V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

7. Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7320106V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C03; X02; D01; X26

8. Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

9. Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340120V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340122V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340205V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7340301V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

13. Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7380101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; X74; X78

14. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480108V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

15. Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480118V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

16. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480201V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

17. An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480202V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

18. Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7480203V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

19. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510102V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

20. Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510106V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510201V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

22. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510202V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

23. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510203V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

24. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510205V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

25. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510206V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

26. Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510208V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

27. Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510209V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

28. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510301V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

29. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510302V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

30. Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01

31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510303V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

32. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510401V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

33. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510402V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; A01; A02; D07

34. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510406V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

35. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510601V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510605V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

37. Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7510801V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

38. Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520117V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

39. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520212V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

40. Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7520401V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

41. Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

42. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

43. Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7540209V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

44. Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7549002V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

45. Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00

46. Kiến trúc nội thấ (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580103V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00

47. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580205V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

48. Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7580302V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

49. Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7810202V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07

50. Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7840110V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

51. Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Mã ngành: 7850101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D07; B08; A01; X25

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

1. Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480108A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

6. Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480203A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

7. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510102A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

9. Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510201TA

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510203A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510205A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510206A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

13. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510301A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

14. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510302A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

15. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510303A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

16. Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510401A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

17. Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510402A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07

18. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510406A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

19. Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7510601A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

20. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520212A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7540101A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

22. Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7580302A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Chương trình Việt - Nhật

1. Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7480201N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

2. Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510202N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510205N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510206N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật)

Mã ngành: 7510302N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

1. Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7310403BP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

2. Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7510601BP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước)

Mã ngành: 7510605BP

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01