Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - SPK

Xem thông tin khác của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Mã trường: SPK

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Website: http://www.hcmute.edu.vn 

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo đại học                      
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 7140231D 14 6 D01 N1 D96 N1        
Thiết kế đồ họa (Đại trà) 7210403D 50   V01 NK1 V02 NK1 V07 NK1 V08 NK1
Thiết kế thời trang (Đại trà) 7210404D 50   V01 NK1 V02 NK1        
Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 7220201D 84 36 D01 N1 D96 N1        
Quản trị Kinh doanh (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng) 7340101E 50 50 A00   A01   B00   D01  
Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà) 7340120D 56 24 A00   A01   D01   D90  
Thương mại điện tử (Đại trà) 7340122D 70 30 A00   A01   D01   D90  
Logistics và Tài chính Thương mại (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc) 7340202E 50 50 A00   A01   B00   D01  
Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt) 7340301C 54 36 A00   A01   D01   D90  
Kế toán (Đại trà) 7340301D 56 24 A00   A01   D01   D90  
Kế toán và Quản trị Tài chính (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc) 7340303E 50 50 A00   A01   B00   D01  
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh) 7480108A 18 12 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt) 7480108C 36 24 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 7480108D 42 18 A00   A01   D01   D90  
CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh) 7480201A 36 24 A00   A01   D01   D90  
CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt) 7480201C 90 60 A00   A01   D01   D90  
CN thông tin (Đại trà) 7480201D 126 54 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ Thông tin (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng) 7480201K 50 50 A00   A01   B00   D01  
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 7480203D 42 18 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510102A 18 12 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510102C 96 64 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 7510102D 105 45 A00   A01   D01   D90  
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà) 7510106D 35 15 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510201A 18 12 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510201C 78 52 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 7510201D 84 36 A00   A01   D01   D90  
CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510202A 18 12 A00   A01   D01   D90  
CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510202C 78 52 A00   A01   D01   D90  
CN chế tạo máy (Đại trà) 7510202D 119 51 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510203A 36 24 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510203C 108 72 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 7510203D 98 42 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510205A 36 24 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510205C 120 80 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 7510205D 140 60 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510206A 18 12 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510206C 54 36 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 7510206D 70 30 A00   A01   D01   D90  
Năng lượng tái tạo (Đại trà) 7510208D 35 15 A00   A01   D01   D90  
Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà) 7510209D 20   A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510301A 36 24 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510301C 90 60 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà) 7510301D 126 54 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510302A 18 12 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510302C 78 52 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà) 7510302D 98 42 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh) 7510303A 18 12 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510303C 54 36 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà) 7510303D 81 34 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) 7510401D 63 27 A00   B00   D07   D90  
Công nghệ vật liệu (Đại trà) 7510402D 42 18 A00   A01   D07   D90  
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510406C 36 24 A00   B00   D07   D90  
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 7510406D 42 18 A00   B00   D07   D90  
Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7510601A 18 12 A00   A01   D01   D90  
Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510601C 72 48 A00   A01   D01   D90  
Quản lý công nghiệp (Đại trà) 7510601D 84 36 A00   A01   D01   D90  
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 7510605D 70 30 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt) 7510801C 54 36 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 7510801D 42 18 A00   A01   D01   D90  
Kỹ thuật Cơ khí (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng) 7520103K 50 50 A00   A01   B00   D01  
Kỹ thuật Cơ Điện tử (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng) 7520114E 50 50 A00   A01   B00   D01  
Kỹ thuật Cơ Điện tử (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng) 7520114K 50 50 A00   A01   B00   D01  
KT công nghiệp (Đại trà) 7520117D 42 18 A00   A01   D01   D90  
Kỹ thuật Điện – Điện tử (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc) 7520202E 50 50 A00   A01   B00   D01  
Kỹ thuật Điện – Điện tử (Liên kết Quốc tế - Hàn Quốc) 7520202K 50 50 A00   A01   B00   D01  
Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà) 7520212D 42 18 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh) 7540101A 18 12 A00   B00   D07   D90  
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt) 7540101C 54 36 A00   B00   D07   D90  
Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 7540101D 63 27 A00   B00   D07   D90  
Công nghệ vật liệu dệt may (hệ Đại trà) 7540203D 35 15 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7540204C 48 32 A00   A01   D01   D90  
Công nghệ may (hệ Đại trà) 7540204D 49 21 A00   A01   D01   D90  
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà) 7549002D 35 15 A00   A01   D01   D90  
Kiến trúc (Đại trà) 7580101D 60   V03 NK2 V04 NK2 V05 NK2 V06 NK2
Xây dựng (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng) 7580201K 50 50 A00   A01   B00   D01  
KT xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 7580205D 42 18 A00   A01   D01   D90  
Quản lý xây dựng (Đại trà) 7580302D 35 15 A00   A01   D01   D90  
Du lịch và Khách sạn (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc) 7810102E 50 50 C00   D01   D14   D15  
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 7810202D 35 15 A00   A01   D01   D90  
Kỹ thuật nữ công (Đại trà) 7810502D 21 9 A00   B00   D01   D07  
                 

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC