Đại học Thủ Đô Hà Nội - HNM

Xem thông tin khác của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College

Cơ quan chủ quản: UBND Tp.Hà Nội

Địa chỉ: Đường Dương Quảng Hàm, P. Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội

STT

Tên ngành

Mã ngành

Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia

Mã tổ hợp

Xét tuyển bằng học bạ

Chỉ tiêu

 

1. 

Quản lý Giáo dục

7140114

-    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

-    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

-    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

-    Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

30

 

2.

Giáo dục Mầm non

(*)

7140201

- Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

M09

 

Không tuyển bằng học bạ

110

 

3.

Giáo dục Tiểu học (**)

 

7140202

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ

180



4.

Giáo dục đặc biệt

7140203

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

(50%)

30

 

5.  

Giáo dục công dân

7140204

-    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

-    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

-    Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

-    Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

30

 

6. 

Sư phạm Toán học

7140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ

70

 

7.

Sư phạm Vật lý

7140211

Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Sinh học

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN/

Vật lý

(50%)

30

 

8. 

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ

70

 

9.

Sư phạm Lịch sử

7140218

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH/ Lịch sử

(50%)

40

 

10.

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

-      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh

(20%)

90

 

11.

Ngôn ngữ

Trung Quốc

 

7220204

- Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

 D15

 D14

 D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung)

(20%)

90

 

12.

Chính trị học

7310201

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

30

 

13.

Việt Nam học

7310630

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

(20%)

40

 

14.

Quản trị kinh doanh

7340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

80

 

15.

Quản lý công

7340403

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

D14

D15

C00

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

30

 

16.

Luật

7380101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

90

 

17. 

Toán ứng dụng

7460112

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh

A00

D07

D90

D01

Nhóm KHTN

(50%)

30

 

18. 

Công nghệ thông tin

(*)

7480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

(20%)

70

 

19. 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Vật lý

B00

D07

D08

A00

Nhóm KHTN

(50%)

30

 

20.

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(*)

7510605

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

 

Nhóm KHTN/ Toán

(20%)

80

 

21.

Công tác xã hội

7760101

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

 

Nhóm KHXH

(50%)

40

 

22.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(*)

7810103

- Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ

80

 

23. 

Quản trị khách sạn

(*)

7810201

- Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ

 

80

TỔNG:

 

 

 

 

1450


2. Trình độ Cao đẳng các ngànhđào tạo giáo viên

TTT

Tên ngành

Mã ngành

Xét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc gia

Mã tổ hợp

Xét tuyển bằng học bạ

Chỉ tiêu

 

1.

Giáo dục Mầm non

(*)

51140201

- Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

- Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

M09

 

 

Không tuyển bằng học bạ

125

 

2. 

Giáo dục Tiểu học

51140202

- Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ

80

3. 

Giáo dục Thể chất

51140206

- Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa)

T01

Nhóm KHXH/ Nhóm KHTN, Thể dục

30

 

4. 

Sư phạm Tin học

51140210

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

(50%)

20

 

5. 

Sư phạm Hóa học

51140212

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Sinh học, Hóa học

- Toán, KHTN, Tiếng Anh

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D90

D07

Nhóm KHTN, Hóa học/

Sinh học

(50%)

20

 

6.

Sư phạm Sinh học

51140213

- Toán học, Hóa học, Sinh học

- Toán học, tiếng Anh, Sinh học

- Toán, Sinh học, Vật lý

- Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00

D08

A02

D90

Nhóm KHTN, Hóa học/

Sinh học

(50%)

20

 

7.

Sư phạm Địa lý

51140219

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

- Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

- Ngữ văn, KHXH, Toán,

C00

D15

D78

C15

Nhóm KHXH, Địa lý/

Lịch sử

(50%)

25

 

8.

Sư phạm tiếng Anh (***)

51140231

-      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

-      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Không tuyển bằng học bạ

40

TỔNG:

 

 

 

 

360

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

 

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!