Đại Học Tôn Đức Thắng - DTT

Xem thông tin khác của trường Đại Học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Tên tiếng Anh: Ton Duc Thang University

Năm thành lập: 1997

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp.HCM

Website: http://www.tdt.edu.vn

Tổng chỉ tiêu năm 2019: 6.570

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
1 Các ngành đào tạo đại học              
1.1 Thiết kế công nghiệp 7210402 10 20 H00 H01 H02  
1.2 Thiết kế đồ họa 7210403 20 70 H00 H01 H02  
1.3 Thiết kế thời trang 7210404 20 60 H00 H01 H02  
1.4 Ngôn ngữ Anh 7220201 30 90 D01 D11    
1.5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 20 80 D01 D04 D11 D55
1.6 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Trung - Anh) 7220204A 20 80 D01 D04 D11 D55
1.7 Xã hội học 7310301 20 60 A01 C00 C01 D01
1.8 Việt Nam học 7310630 25 95 A01 C00 C01 D01
Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành
1.9 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) 7310630Q 25 105 A01 C00 C01 D01
1.1 Quản trị kinh doanh 7340101 20 100 A00 A01 D01  
Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực
1.11 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) 7340101N 20 90 A00 A01 D01  
1.12 Marketing 7340115 20 60 A00 A01 D01  
1.13 Kinh doanh quốc tế 7340120 20 80 A00 A01 D01  
1.14 Tài chính – Ngân hàng 7340201 30 110 A00 A01 D01 D07
1.15 Kế toán 7340301 25 125 A00 A01 C01 D01
1.16 Quan hệ lao động 7340408 25 75 A00 A01 C01 D01
1.17 Luật 7380101 20 100 A00 A01 C00 D01
1.18 Công nghệ sinh học 7420201 20 90 A00 B00 D08  
1.19 Khoa học môi trường 7440301 20 60 A00 B00 D07  
1.2 Toán ứng dụng 7460112 15 35 A00 A01    
1.21 Thống kê 7460201 15 35 A00 A01    
1.22 Khoa học máy tính 7480101 25 75 A00 A01 D01  
1.23 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 25 75 A00 A01 D01  
1.24 Kỹ thuật phần mềm 7480103 25 75 A00 A01 D01  
1.25 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 15 45 A00 B00 D07  
1.26 Kỹ thuật điện 7520201 25 75 A00 A01 C01  
1.27 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 20 90 A00 A01 C01  
1.28 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 25 115 A00 A01 C01  
1.29 Kỹ thuật hoá học 7520301 45 135 A00 B00 D07  
1.3 Kiến trúc 7580101 25 75 V00 V01    
1.31 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 15 35 A00 A01 V00 V01
1.32 Thiết kế nội thất 7580108 20 70 H00 H01 H02  
1.33 Kỹ thuật xây dựng 7580201 20 90 A00 A01 C01  
1.34 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 15 35 A00 A01 C01  
1.35 Dược học 7720201 50 130 A00 B00 D07  
1.36 Công tác xã hội 7760101 10 30 A01 C00 C01 D01
1.37 Quản lý thể dục thể thao 7810301 30 90 A01 D01 T00 T01
1.38 Golf 7810302 10 40 A01 D01 T00 T01
1.39 Bảo hộ lao động 7850201 20 60 A00 B00 D07  
1.4 Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7210403 20 40 H00 H01 H02  
1.41 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7220201 45 115 D01 D11    
1.42 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7310630Q 35 85 A01 C00 C01 D01
1.43 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7340101 40 40 A00 A01 D01  
1.44 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7340101N 45 75 A00 A01 D01  
1.45 Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7340115 25 95 A00 A01 D01  
1.46 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7340120 40 80 A00 A01 D01  
1.47 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7340201 50 90 A00 A01 D01 D07
1.48 Kế toán - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7340301 35 85 A00 A01 C01 D01
1.49 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7380101 50 110 A00 A01 C00 D01
1.5 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7420201 20 20 A00 B00 D08  
1.51 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7480101 30 50 A00 A01 D01  
1.52 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7480103 30 70 A00 A01 D01  
1.53 Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7520201 25 65 A00 A01 C01  
1.54 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7520207 20 20 A00 A01 C01  
1.55 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7520216 30 50 A00 A01 C01  
1.56 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt F7580201 15 15 A00 A01 C01  
1.57 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7220201 5 25 D01 D11    
1.58 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7340101N 10 30 A00 A01 D01  
1.59 Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7340115 10 30 A00 A01 D01  
1.6 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7340301 10 20 A00 A01 C01 D01
1.61 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7420201 5 25 A00 B00 D08  
1.62 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7480101 5 25 A00 A01 D01  
1.63 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7480103 5 25 A00 A01 D01  
1.64 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7520216 5 25 A00 A01 D01  
1.65 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh FA7580201 5 25 A00 A01 D01  
1.66 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc B7220201 10 30 D01 D11    
1.67 Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc B7310630Q 10 30 A01 C00 C01 D01
1.68 Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc B7340101N 10 40 A00 A01 D01  
1.69 Luật - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc B7380101 10 30 A00 A01 C00 D01
1.7 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc B7480103 10 20 A00 A01 D01  
1.71 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang N7220201 10 30 D01 D11    
1.72 Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang N7340101N 10 40 A00 A01 D01  
1.73 Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang N7340115 10 30 A00 A01 D01  
1.74 Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang N7340301 10 20 A00 A01 C01 D01
1.75 Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang N7380101 10 30 A00 A01 C00 D01
1.76 Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học-công nghệ quốc gia Penghu-Đài Loan K7310630Q 10 20 A01 C00 C01 D01
1.77 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha-Cộng hòa Séc; Đại học Saimaa-Phần Lan K7340101 20 60 A00 A01 D01  
1.78 Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) -Chương trình liên kết Đại học Taylor’s-Malaysia; Chương trình liên kết (song bằng 2+2) Đại học Southern Cross-Úc K7340101N 15 55 A00 A01 D01  
1.79 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan K7340120 10 40 A00 A01 D01  
1.8 Tài chính (song bằng 2+2) -Chương trình liên kết Đại học Fengchia-Đài Loan K7340201 5 30 A00 A01 D01 D07
1.81 Tài chính (đơn bằng 3+1) -Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Tài chính và kiểm soát (đơn bằng 3+1) -Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion-Hà Lan K7340201S 5 30 A00 A01 D01 D07
1.82 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol-Vương quốc Anh K7340301 10 20 A00 A01 C01 D01
1.83 Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Đại học kỹ thuật Ostrava-Cộng hòa Czech K7480101 10 30 A00 A01 D01  
1.84 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion-Hà Lan K7520201 10 20 A00 A01 D01  
    Tổng: 1.670 4.900        

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!