Đại Học Văn Hóa Hà Nội - VHH

Xem thông tin khác của trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Tên tiếng Anh: Hanoi University Of Culture

Năm thành lập: 1959

Cơ quanchủ quản: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Địa chỉ: 418 Đường La Thành, Q. Đống Đa, Hà Nội

Website: http://www.huc.edu.vn

Bảng thông tin chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển các ngành học năm 2020:
TT Mã ngành Tên ngành/
chuyên ngành
Chỉ tiêu
(dự kiến)
Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Phương thức xét tuyển
Mã tổ hợp Môn chính Mã tổ hợp Môn chính Mã tổ hợp Môn chính THPT Quốc gia Tuyển thẳng Xét Học bạ
I. Trình độ Đại học chính quy
1 7220201 Ngôn ngữ Anh(1) 80 D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D96 Tiếng Anh X X  
2 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 150 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X  
3 7380101 Luật 80 C00 Văn D01 Tiếng Anh D96 Tiếng Anh X X  
4 7320101 Báo chí 70 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X  
5 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 70 C00 Văn D01 Tiếng Anh D96 Tiếng Anh X X X
6 7320201 Thông tin – Thư viện 45 C00 Văn D01 Tiếng Anh D96 Tiếng Anh X X X
7 7320205 Quản lý thông tin 55 C00 Văn D01 Tiếng Anh D96 Tiếng Anh X X  
8 7320305 Bảo tàng học 40 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X X
9 7229040 - Văn hóa học
9.1 7229040A Nghiên cứu văn hóa 40 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X  
9.2 7229040B Văn hóa truyền thông 70 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X  
9.3 7229040C Văn hóa đối ngoại 40 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X  
10 7220112 - Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
10.1 7220112A Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS 30 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X X
10.2 7220112B Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS 35 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X X
12 7229042 - Quản lý văn hóa
12.1 7229042A Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật 165 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X X
12.2 7229042B Quản lý nhà nước về gia đình 40 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X X
12.3 7229042C Quản lý di sản văn hóa 50 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X X
12.4 7229042D Biểu diễn nghệ thuật(2) 25 N00 Năng khiếu           X
(chỉ xét ĐT 5)
X
(thi NK riêng)
12.5 7229042E Tổ chức sự kiện văn hóa 30 N05 Năng khiếu C00 Văn D01 Tiếng Anh X
(chỉ xét tổ hợp C00, D01)
X
(chỉ xét ĐT 5)
X
(thi NK riêng)
13 7810101 - Du lịch
13.1 7810101A Văn hóa du lịch 200 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X  
13.2 7810101B Lữ hành – Hướng dẫn DL 110 C00 Văn D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh X X  
13.3 7810101C Hướng dẫn DL Quốc tế 110 D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D96 Tiếng Anh X X  
14 7220110 Sáng tác văn học 15 N00 Năng khiếu           X
(chỉ xét ĐT 6)
X
(thi NK riêng)
 
Ghi chú:
*Môn thi/bài thi các tổ hợp xét tuyển:
C00: Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lý;
D01: Toán Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
D78: Ngữ Văn, KHXH, Tiếng Anh;
D96: Toán Học, KHXH, Tiếng Anh.
N00 (Biểu diễn nghệ thuật): Ngữ Văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Nhạc cụ, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Thẩm âm, Tiết tấu).
- N00 (Sáng tác văn học): Ngữ Văn, Năng khiếu 1 (Sáng tác tác phẩm), Năng khiếu 2 (Phỏng vấn).
- N05 (Tổ chức sự kiện văn hoá): Ngữ Văn, Năng khiếu 1 (Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Nhạc cụ, Múa, Tiểu phẩm sân khấu), Năng khiếu 2 (Xây dựng kịch bản sự kiện).
(1): Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển D01, D78, D96 nhân hệ số 2, tổng điểm xét tuyển theo thang điểm 40.
(2): Ngành Quản lý văn hoá, chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật: Môn Năng khiếu 1 trong tổ hợp xét tuyển N00 nhân hệ số 2, tổng điểm xét tuyển theo thang điểm 40.

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!